wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

this, that, these, those

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

2.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

3.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

are/ apples/ These.

(a)  

4.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

5.

Vật gì dưới đây dùng để viết phấn lên?

a)

a board

b)

a book

c)

a pen

d)

an eraser

6.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

7.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

8.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

9.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

10.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

crayons/ are/ These

a)

These are crayons.

b)

Are these crayons?

c)

Crayons are these.

d)

Those are crayons.

11.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

12.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

13.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

14.

How many pens are there?

a)

7 pens

b)

6 pen

c)

6 pens

15.

These are

a)

2 vật trở lên, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở gần

c)

1 vật, ở gần

d)

1 vật, ở xa

16.

This is

a)

1 vật, ở gần

b)

1 vật, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

17.

"Kia là những cái gì?" trong tiếng Anh được nói thế nào?

a)

What is that?

b)

What are those?

c)

What are these?

d)

What's your name?

18.

Computer

a)
b)
c)
d)
19.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

20.

"Đây là cái gì?" trong tiếng Anh nói thế nào?

a)

What's this?

b)

What's that?

c)

What are these?

21.

Viết câu trả lời: Is this a pen?

(a)  

22.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

23.

What is this?

a)

This is a book.

b)

That is a book .

c)

This is a notebook.

d)

That is a notebook.

24.

What does "computer" mean in Vietnamese?

a)

Máy tính

b)

Quyển vở

c)

Bút mực

d)

Thước kẻ

25.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

26.

How many bags are there in the picture?

(có bao nhiêu cái cặp sách trong hình?)

(a)  

27.

That is a book.

a)
b)
28.

Computer

a)
b)
c)
d)
29.

"Kia là cái gì?" trong tiếng Anh được nói như thế nào?

a)

What is this?

b)

What is that?

c)

What are these?

d)

What are those?

30.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

31.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

are/ Those/ rulers.

(a)  

32.

____________ is a board.

a)

That

b)

This

33.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

34.

Those are

a)

1 vật, ở xa

b)

1 vật, ở gần

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

2 vật trở lên, ở xa

35.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

36.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

37.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

38.

Đồ dùng nào dưới đây dùng để dán giấy?

a)

a glue

b)

an eraser

c)

a pen

d)

a crayon

39.

Vật gì dưới đây dùng để tô màu?

a)
b)
c)
d)
40.

................... my friends.

a)

that is

b)

these are

41.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

is/That/board/a

(a)  

42.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

43.

Điền từ:

...................... is that?

a)

What

b)

How

44.

What's this?

a)

It's a bag

b)

It's a pencil

c)

It's a pencil case

45.

That is

a)

1 vật, ở xa

b)

2 vật trở lên, ở xa

c)

2 vật trở lên, ở gần

d)

1 vật, ở gần

46.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

47.

Where is the "ruler"? Choose the suitable picture.

a)
b)
c)
d)
48.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

49.

................... my school.

a)

this is

b)

these are

50.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

51.

Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)

(a)  

52.

What's this?

a)

It's a window

b)

It's a door

c)

It's a board

53.

....................... dogs.

a)

That is

b)

Those are

c)

These are

d)

This is

54.

Computer

a)
b)
c)
d)
55.

This is pencil.

a)
b)