Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV: Bài 12:Hôm nay tôi đi xem triển lãm

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nếu sáng mai anh rảnh, chúng ta cùng đi xem ................sách nhé.

a)

triển lãm

b)

ăn tối

c)

uống bia

d)

tập thể dục

2.

Anh Hùng nấu ăn............ngon.

a)

khã

b)

khà

c)

khả

d)

khá

3.

Bời vì hôm nay chị Lan phải tăng ca,....... tôi tự đi xem triển lãm sách một mình.

a)

nền

b)

nến

c)

nên

d)

nện

4.

Vì hôm nay công việc của tôi khá bận, nên tôi phải.........đến 8 giờ tối.

a)

tăng ca

b)

tan ca

c)

tăn ca

d)

tang ca

5.

我妈正在做饭。

(翻译成越南语)

a)

Mẹ tôi không nấu ăn.

b)

Mẹ tôi sẽ nấu ăn.

c)

Mẹ tôi đã nấu ăn.

d)

Mẹ tôi đang nấu ăn.

6.

我打算明天上午去黄蚂蚁建筑公司。

(翻译成越南语)

a)

Tôi định sáng mai đi siêu thị mua đồ.

b)

Tôi định sáng mai đi xem triển lãm sách.

c)

Tôi định sáng mai đi công ty xây dựng Kiến Vàng.

d)

Tôi định sáng mai đi ngân hàng ABC.

7.

今天天气真冷!

(翻译成越南语)

a)

Hôm nay thời tiết thật nóng.

b)

Hôm nay thời tiết thật lạnh.

c)

Hôm nay thời tiết thật mát mẻ.

8.

Ý kiến của anh rất hay, ngày mai tôi và anh cùng làm.

(翻译成中文 )

a)

你的意见不太好,今天我们一起做。

b)

你的意见很好,现在我们一起做。

c)

 你的意见很好,明天我跟你一起做。

9.

我不太喜欢打排球,我喜欢打篮球。

(翻译成越南语)

a)

Tôi không thích chơi bóng chuyền lắm, tôi thích chơi bóng rổ.

b)

Tôi thích chơi bóng chuyền lắm, tôi không thích chơi bóng rổ.

c)

Tôi không chơi bóng chuyền, tôi chơi bóng rổ.

10.

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

a)

我妈很喜欢做菜。

b)

我妈买的水果很好吃。

c)

我妈做菜做得很好吃。