Font size
WorksheetsÔn tập - Bài 23 Một số lệnh làm việc với kiểu dữ liệu danh sách
Total questions: 7
Worksheet time: 5mins
Em hãy thực hiện ghép các cú pháp với ý nghĩa các lệnh.
<giá trị> in <danh sách>
Kiểm tra xem giá trị có trong danh sách không
<tên danh sách>.insert(k,x)
Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách
<tên danh sách>.clear()
Xoá toàn bộ dữ liệu trong danh sách
<tên danh sách>.remove(x)
Xoá phần tử x từ danh sách.
Để thực hiện chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A ta sử dụng lệnh nào sau đây?
A.append(x)
A.insert(x,k)
A.insert(k,x)
A.remove(x)
Để kiểm tra xem giá trị có trong danh sách hay không ta sử dụng lệnh nào sau đây?
<giá trị> in <danh sách>
<danh sách> in <giá trị>
<giá trị> on <danh sách>
<danh sách> on <giá trị>
Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:
>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]
>>> 10 in A
False
báo lỗi
True
“Dãy A có số 10”
Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:
>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]
>>> A.insert(3,15)
>>>print(A)
[10, 12, 13, 15, 2, 3, 4, 9]
[15, 10, 12, 13, 2, 3, 4, 9]
[10, 12, 13, 2, 3, 4, 9,15]
[10, 12, 15, 13, 2, 3, 4, 9]
Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:
>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]
>>> A.clear()
>>>print(A)
[]
báo lỗi
A = [10,12,13,2,3,4,9]
[10,12,13,2,3,4,9]
Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:
>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]
>>> A.remove(13)
>>>print(A)
[10, 12, 2, 3, 4, 9]
[10, 13, 2, 3, 4, 9]
[10, 12, 13, 2, 3, 4]
[10, 13, 2, 3, 9, 4]
