WorksheetsBase U1-4
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Claudia _______ (not read) everyday
don´t read
isn´t read
doesn´t read
How old _______ you?
is
do
does
are
________ you go to school everyday?
Does
Do
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushing
Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD
S + be + VB.I.
S + V_ing + be.
S + be + V_ing.
S + V.
Cấu trúc câu hỏi thì HTTD
Từ để hỏi + be + V_ing + S?
Từ để hỏi + be + S + V_ing?
Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?
Từ để hỏi + be + S + VB.I?
Cấu trúc câu phủ định thì HTTD
S + do/ does + not + VB.I.
S + do/ does + not + V_ing.
S + be + not + VB.I.
S + be + not + V_ing.
Mẹ của tôi đang nấu ăn.
(a)
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
My brother ___ lunch now.
is having
has
have
having
What are your sisters doing?
She is reading books.
They are reading books.
Anh ấy có một con gấu
He has got a teddy bear
He have got a teddy bear
Anh ấy có huy hiệu không?
Has he got a badge?
Have he got a sticker?
Tôi không có áp phích trong phòng
I hasn't got any postcards in my room
I haven't got any posters in my room
Bạn có tấm bưu thiếp ko?
Has you got any postcards?
Have you got any postcards?
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
There are _____________ bottles on the table.
a few
a littler
any
much
I want to eat _____________ bread.
a few
a little
any
many
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
This is my (a) (con trai).
These / my / are / cousins.
These my are cousins.
These my are cousins.
These are my cousins.
My cousins are these.
chọn cách viết đúng của từ "cô, dì, bác, bá"
sister
brother
uncle
aunt
What is this ?
Chair
Sofa
Bed
Poster
What is this ?
lamp
light
poster
cái thảm
(a)
(a)
Cherry
carrot
chilli
cabbage
Beetroot
pepper
Onion
tomato
Is it an apple?
Yes, It is
No, It isn't
quần vải đen và bốt
(a)
kính râm và áo khoác ngắn
(a)
