Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Base U1-4

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

2.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

4.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

5.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

6.

How old _______ you?

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

7.

________ you go to school everyday?

a)

Does

b)

Do

8.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

9.

Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD

a)

S + be + VB.I.

b)

S + V_ing + be.

c)

S + be + V_ing.

d)

S + V.

10.

Cấu trúc câu hỏi thì HTTD

a)

Từ để hỏi + be + V_ing + S?

b)

Từ để hỏi + be + S + V_ing?

c)

Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?

d)

Từ để hỏi + be + S + VB.I?

11.

Cấu trúc câu phủ định thì HTTD

a)

S + do/ does + not + VB.I.

b)

S + do/ does + not + V_ing.

c)

S + be + not + VB.I.

d)

S + be + not + V_ing.

12.

Mẹ của tôi đang nấu ăn.

(a)  

13.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

14.

My brother ___ lunch now.

a)

is having

b)

has

c)

have

d)

having

15.

What are your sisters doing?

a)

She is reading books.

b)

They are reading books.

16.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has got a teddy bear

b)

He have got a teddy bear

17.

Anh ấy có huy hiệu không?

a)

Has he got a badge?

b)

Have he got a sticker?

18.

Tôi không có áp phích trong phòng

a)

I hasn't got any postcards in my room

b)

I haven't got any posters in my room

19.

Bạn có tấm bưu thiếp ko?

a)

Has you got any postcards?

b)

Have you got any postcards?

20.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

21.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

22.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

24.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

26.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

27.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

28.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

29.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

30.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

31.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

32.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

33.

This is my (a)   (con trai).

34.

These / my / are / cousins.

a)

These my are cousins.

b)

These my are cousins.

c)

These are my cousins.

d)

My cousins are these.

35.

chọn cách viết đúng của từ "cô, dì, bác, bá"

a)

sister

b)

brother

c)

uncle

d)

aunt

36.

What is this ?

a)

Chair

b)

Sofa

c)

Bed

d)

Poster

37.

What is this ?

a)

lamp

b)

light

c)

poster

38.

cái thảm

(a)  

39.



(a)  

40.

a)

Cherry

b)

carrot

c)

chilli

d)

cabbage

41.

a)

Beetroot

b)

pepper

c)

Onion

d)

tomato

42.

Is it an apple?

a)

Yes, It is

b)

No, It isn't

43.
1.Shirt
a)
Quần áo
b)
Áo sơ mi
44.

quần vải đen và bốt

(a)  

45.

kính râm và áo khoác ngắn

(a)