wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

b. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

d. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

2.

Câu 2. Nhận định nào về sản xuất hàng hóa là đúng?

a)

a. Sản xuất hàng hóa tồn tại khi có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

b)

b. Sản xuất hàng hóa là hình thức tổ chức sản xuất vĩnh viễn và tối ưu nhất.

c)

c. Sản xuất hàng hóa không thể tồn tại ở các nước định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Sản xuất hàng hóa là hình thức tổ chức kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

3.

Câu 3. Hàng hóa là sản phẩm của lao động và:

a)

a. Trước khi đi vào tiêu dùng phải qua mua bán.

b)

b. Thoả mãn nhu cầu cho xã hội.       

c)

c. Thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.

d)

d. Thoả mãn nhu cầu cho mọi người.

4.

Câu 4. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Sự khan hiếm của hàng hoá.

b)

b. Sự hao phí sức lao động của con người.

c)

c. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

d)

d. Công dụng của hàng hoá.

5.

Câu 5. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

b)

b. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất.

c)

c. Điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực.

d)

d. Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.

6.

Câu 6. Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

a. Trong mọi xã hội.   

b)

b. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

c)

c. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

d. Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản.

7.

Câu 7. Giá cả hàng hoá là:

a)

a. Giá trị của hàng hoá.

b)

b. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

8.

Câu 8. Hàng hoá là:

a)

a. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

c)

c. Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

d. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

9.

Câu 9. Quy luật giá trị là:

a)

a. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

b)

b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá.

c)

c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

10.

Câu 10. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

a. Giá trị của hàng hoá.

b)

b. Quan hệ cung cầu về hàng hóac.

c)

c. Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

d. Mốt thời trang của hàng hoá.

11.

Câu 11. Lao động trừu tượng là:

a)

a. Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.

c)

c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

12.

Câu 12. Lao động cụ thể là:

a)

a. Là phạm trù lịch sử.           

b)

b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

13.

Câu 13. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

b. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

d)

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

14.

Câu 14. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động.                                               

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

d. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

15.

Câu 15. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng. 

b)

bb. Tổng giá trị của hàng hoá giảm xuống.

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên.

d)

d. Tổng giá trị của hàng hóa tăng

16.

Câu 16. Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra trường hợp nào dưới đây?

a)

a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

b. Số lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi.

c)

c. Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

d)

d. Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống.

17.

Câu 17. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.

b)

b. Tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần.

c)

c. Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần.

d)

d. Tổng số hàng hóa giảm 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần.

18.

Câu 18. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

a. Chúng đều là sản phẩm của lao động.

b)

b. Những người có hàng hóa ưa thích sản phẩm của nhau.

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

d. Chúng đều là sản phẩm của lao động và lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

19.

Câu 19. Nhận định nào sau đây không đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

a. Giá trị sử dụng là phạm trù lịch sử.

b)

b. Giá trị sử dụng do cấu tạo vật chất của sản phẩm quy định.

c)

c. Giá trị sử dụng được phát hiện dần cùng với nhận thức của con người.

d)

d. Mỗi hàng hóa có thể có một hoặc nhiều giá trị sử dụng khác nhau.

20.

Câu 20. Công dụng của vật phẩm do yếu tố nào quy định?

a)

a. Nhu cầu của người sử dụng.

b)

b. Người sản xuất quyết định.

c)

c. Giá cả hàng hoá.

d)

d. Do thuộc tính tự nhiên.

21.

Câu 21. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

a. Lao động cụ thể.    

b)

b. Lao động giản đơn.

c)

c. Lao động trừu tượng.

d)

d. Lao động phức tạp.

22.

Câu 22. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

a. Sản xuất.

b)

b. Trao đổi.                

c)

c. Phân phối.

d)

d. Sản xuất, phân phối và trao đổi.

23.

Câu 23. Giá trị và giá trị sử dụng có quan hệ như thế nào?

a)

a. Là hai thuộc tính khác nhau của hàng hóa, vừa thống nhất vừa đối lập nhau.

b)

b. Giá trị sử dụng càng nhiều thì giá trị càng cao.

c)

c. Không có mối quan hệ gì.

d)

d. Giá trị sử dụng càng nhiều thì giá trị càng thấp.

24.

Câu 24. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.  

c)

c. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

25.

Câu 26. Lao động cụ thể là nguồn gốc của :

a)

a.Giá trị sử dụng của hàng hóa.         

b)

b. Giá trị trao đổi.

c)

c. Giá trị của hàng hóa

d)

d. Mọi của cải và giá trị sử dụng của hàng hóa

26.

Câu 25. Lao động cụ thể là:

a)

a. Là những việc làm cụ thể.  

b)

b. Là lao động có mục đích cụ thể.

c)

c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

27.

Câu 27. Lao động trừu tượng là gì?

a)

a. Là lao động không cụ thể  

b)

b. Là lao động phức tạp

c)

c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

28.

Câu 28. Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

a. Của tính hữu ích của hàng hoá.

b)

b. Của giá trị sử dụng của hàng hóa. 

c)

c. Của giá trị hàng hoá.

d)

d. Của việc trao đổi, mua bán hàng hóa.

29.

Câu 29. Thế nào là lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động làm công việc đơn giản

b)

b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao.

c)

c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá.

d)

d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

30.

Câu 30. Thế nào là lao động phức tạp?

a)

a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi.  

b)

b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp.

c)

c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được.                  

d)

d. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp để tạo tạo ra sản phẩm chất lượng cao.

31.

Câu 31. Chọn một ý đúng trong các ý sau đây:

a)

a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.

b)

b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

c)

c. Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

d. Tất cả các lao động sản xuất đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.  

32.

Câu 32. Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau?

a)

a. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (c) sang sản phẩm.

b)

b. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m).

c)

c. Lao động trừu tượng không có khả năng bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (c) sang sản phẩm.

d)

d. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m).

33.

Câu 33. Thế nào là năng suất lao động? Chọn ý đúng:

a)

a. Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng.

b)

b. Là mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian.

c)

c. Được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

d)

d. Là hiệu quả của lao động cụ thể và được tính bằng mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian.

34.

Câu 34. Thế nào là tăng năng suất lao động? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều kiện khác không đổi.

b)

b. Thời gian để làm ra một sản phẩm không đổi.

c)

c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị giảm xuống.

d)

d. Tổng số giá trị cũng tăng lên.

35.

Câu 35. Quan hệ giữa tăng năng suất lao động (NSLĐ) với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

a)

a. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá không thay đổi.

b)

b. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm.

c)

c. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hóa cũng tăng lên.

d)

d. NSLĐ tăng lên không ảnh hưởng đến giá trị đơn vị hàng hóa.

36.

Câu 36. Nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

a. Trình độ tay nghề thành thạo của người lao động.

b)

b. Cách thức phân phối kết quả sản xuất.

c)

c. Công tác tổ chức.   

d)

d. Kỷ luật lao động.

37.

Câu 37. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

a. Đều làm giảm giá trị đơn vị hàng hoá.

b)

b. Đều làm tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

c)

c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.

d)

d. Đều áp dụng khoa học, công nghệ.

38.

Câu 38. Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

a. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội.      

b)

b. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

c)

c. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa,

d)

d. Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp.

39.

Câu 39. Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Giá trị của hàng hoá.

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

c. Trình độ kỹ thuật.  

d)

d. Quan hệ cung - cầu, cạnh tranh trên thị trường.

40.

Câu 40. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

a. Chức năng thước đo giá trị.

b)

b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

c)

c. Chức năng phương tiện cất trữ

d)

d. Chức năng thước đo giá trị và phương tiện cất trữ.

41.

Câu 41. Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

a. Quy luật giá trị thặng dư.

b)

b. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu.

c)

c. Quy luật lưu thông.

d)

d. Quy luật mâu thuẫn.

42.

Câu 42. Tiền tệ là:

a)

a. Thước đo giá trị của hàng hoá.

b)

b. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán.

c)

c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

d. Là vàng, bạc.

43.

Câu 43. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

a. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị cá biệt của hàng hoá.            

b)

b. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.

c)

c. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị trao đổi.

d)

d. Giá cả thị trường do lượng cung hàng hóa quyết định.

44.

Câu 43. Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn ý đúng:

a)

a. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

b)

b. Giá cả là sơ sở, là yếu tố quyết định giá trị.

c)

c. Giá cả độc lập với giá trị.

d)

d. Giá trị là một phần của giá cả.

45.

Câu 44. Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

a. Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

b. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.

c)

c. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.

d)

d. Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

46.

Câu 45. Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

a. Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

b)

b. Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

c. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

47.

Câu 46. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Công dụng của hàng hoá.

b)

b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

c)

c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá.

d)

d. Hao phí lao động của người sản xuất.

48.

Câu 47. Giá cả của hàng hoá là:

a)

a. Sự thoả thuận giữa người mua và người bán.                    

b)

b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

c. Số tiền người mua phải trả cho người bán.

d)

d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định.

49.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây là không đúng về quy luật giá trị?

a)

a. Quy luật giá trị điều tiết cả sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

b. Quy luật giá trị thúc đẩy tăng năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất.

c)

c. Quy luật giá trị làm giảm sự bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

d)

d. Quy luật giá trị làm cho hàng hóa lưu chuyển từ nơi giá thấp đến nơi giá cao.

50.

Câu 49. Nhận định nào sau đây là không đúng về sự điều tiết sản xuất của quy luật giá trị ?

a)

a. Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội.

b)

b. Hao phí lao động cá biệt càng thấp hơn hao phí lao động xã hội càng tốt.

c)

c. Hao phí lao động cá biệt càng cao hơn hao phí lao động xã hội càng tốt.

d)

d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất có số lượng sản phẩm cung ứng tuyệt đại bộ phận hàng hóa cho thị trường.

51.

Câu 50. Khi tăng năng suất lao động, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

a. c có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm.

b)

b. (v+ m) giảm.

c)

c. (c+ v+ m) giảm

d)

d. (c + v + m) không đổi.