NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng Minna bài 48
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Lấy xuống
おろします
おもいします
おもいだします
おるします
とどけます
cầm, mang vác
đưa đi, chuyển đi
đưa đến, chuyển đến
đưa về, chuyển về
Chăm sóc
せいわをします
せわいをします
せわをします
せいわいをします
ろくおんします
Ghi nhớ
Ghi hình
Ghi chú
Ghi âm
Chán, không thích
いや(な)
いま(な)
ひま(な)
いか(な)
じゅく
lò mổ
lò luyện thi, nơi học thêm
lò hỏa táng
lò nướng
Học sinh
せいひん
せいと
せとう
せひん
Tài liệu, kẹp tài liệu
ファル
フアイロ
フアイル
ファイル
じゆうに
một cách gò bó, giam cầm
một cách tự do, thoải mái
một cách tùy ý, vô tư
một cách hạn chế, hà khắc
Trong khoảng ~
~かん
~はん
~がん
~ばん
いいことですね。
Điều đó dở quá ta!
Điều đó ảo quá!
Điều đó hay quá nhỉ!
Điều đó hão huyền quá!
Anh/chị có bận không ạ? (dùng khi hỏi người trên)
おいそびますね。
おいそがしですね。
おいそがしいですか。
おいそびますか。
えいぎょう
kinh tế
doanh nghiệp
thương trường
kinh doanh
Cho đến lúc đấy
それまでに
それにまで
これまでに
これにまで
かまいません。
chả có chuyện gì
có sao
lớn chuyện rồi
không sao
たのしみます
xem vui
vui vẻ
tận hưởng
ham vui
Bố mẹ
おば
おうや
おや
おうば
小学生 (しょうがくせい)
học sinh tiểu học
học sinh trung học
học sinh mầm non
học sinh cá biệt
ーphần trăm
パーセント
ーパーセント
パーセンタ
ーパーセンタ
Tiếp theo đó
つぎの
このつぎ
そのつぎ
つぎのこの
しゅうじ
học viết chữ bằng bút dạ
học viết chữ bằng bút lông
học viết chữ bằng bút chì
học viết chữ bằng bút bi
Thông thường, bình thường
ふゆの
ふつりの
ふつかの
ふつうの
