NEW
Font size
WorksheetsVocab CAMBODIA
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Láng giềng (ở hoặc sống cạnh hoặc gần ai/cái gì)
neighbourhood
neighbouring
neighbourliness
neighbourship
distinctive
đặc điểm
đặc biệt
rõ ràng
thanh lịch
ingrained in the subconscious
vô ơn bạc nghĩa
thành phần trong cơ thể
ăn sâu vào tiềm thức
thao túng tâm lý
quấn quanh, bọc xung quanh (a)
wraparound
around
cover
bundle
patterns (n)
cây tre
họa tiết
mảnh vải
con mèo
sự đẳng cấp
class
special
popular
important
weaving fabric
đập đá
lông cừu
vải lụa
vải dệt
twill weave
vải sinh đôi
dệt chéo
con voi
con
cây kim
needle
neal
neap
nào
họa tiết hoa lá
floral
flower
flabby
flack
biến tấu
variation
variety
perform
varan
mượt, óng ánh (như tơ)
sunsill
dove
silken
still
textiles (n)
vải dệt
nhắn tin
động vật có vú
knitwear (n)
con dao
đồ đan
ăn mặc
đồ làm
chịu đựng, trải qua
underground
undergo
go through
under
integrity (n)
bên trong
tính toàn vẹn, tính vẹn nguyên
thâm độc
hòa nhập
trân trọng
impỏtant
treasure
yah suẻ
represent (v)
quay về hiện
tượng trưng
hiện tại
làm lại hiện tại
