wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4급 10과

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bách bệnh

(a)  

2.

Thuốc trị bách bệnh/đối sách toàn diện

(a)  

3.

Tích lũy (vàng, tiền,gạo)

(a)  

4.

Tiết kiệm, tiếc, trân trọng

(a)  

5.

Gom góp, sưu tầm

(a)  

6.

Tiền tiết kiệm

(a)  

7.

Lợn đất, ống tiền tiết kiệm

(a)  

8.

Số tiền lớn, cục tiền

(a)  

9.

Tiền lẻ, tiền có giá trị nhỏ

(a)  

10.

Đồ cũ

(a)  

11.

Người keo kiệt, bủn xỉn

(a)  

12.

Phòng sách cũ

(a)  

13.

Trung tâm đồ vật tái sử dụng

(a)  

14.

Tiết kiệm (A)

(a)  

15.

Tinh thần tiết kiệm

(a)  

16.

Tiêu dùng quá mức

(a)  

17.

Mua sắm bừa bãi

(a)  

18.

Tiêu tiền bừa bãi

(a)  

19.

Tiêu tiền như nước

(a)  

20.

Đổ nước vào thùng rỗng, làm chuyện không đâu

(a)  

21.

Bằng phẳng

(a)  

22.

Tiền ăn

(a)  

23.

Tiền ăn ngoài

(a)  

24.

Chi phí giải trí văn hóa

(a)  

25.

Tiền nuôi con

(a)  

26.

Tiền đi đám (tiền hiếu hỷ)

(a)  

27.

Tiền thuế

(a)  

28.

Thuế hải quan

(a)  

29.

Chi phí sinh hoạt (ga, nước, điện…)

(a)  

30.

Chi phí y tế

(a)  

31.

Sổ chi tiêu gia đình

(a)  

32.

Chi phí, chi xuất

(a)  

33.

Tiền thừa, tiền còn lại

(a)  

34.

Trả 1 lần

(a)  

35.

Trả góp

(a)  

36.

Trả góp không lãi xuất

(a)  

37.

Thanh toán, quyết toán

(a)  

38.

Tiền trả cuối kì

(a)  

39.

Quá định múc

(a)  

40.

Điện lực

(a)  

41.

Mức độ sử dụng năng lượng

(a)  

42.

So sánh, tương tự với

(a)  

43.

1 đồng 2 đồng

(a)  

44.

Thông tin về đầu tư

(a)  

45.

Sản phẩm điện gia dụng

(a)  

46.

Từ xa

(a)  

47.

Điều chỉnh (N)

(a)  

48.

ổ cắm chuyển đổi

(a)  

49.

Lại đi lặp lại

(a)  

50.

Cuộc vận động, chiến dịch

(a)  

51.

Vật phẩm, hàng hóa

(a)  

52.

Dấu vân tay

(a)  

53.

Dính, bám

(a)  

54.

Từ viết tắt

(a)  

55.

Tế lễ, cúng

(a)  

56.

Bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

(a)  

57.

Cá đù, cá gulbi

(a)  

58.

Cái quạt

(a)  

59.

Bị mòn, bị rách

(a)  

60.

Để tay ra sau

(a)  

61.

Khí CO2

(a)  

62.

Tiêu hao điện

(a)  

63.

Lượng phóng ra, tải ra

(a)  

64.

Vải quần áo

(a)  

65.

Khởi động máy tính

(a)  

66.

Sự nóng lên toàn cầu

(a)