NEW
Font size
Worksheets22JL-Bài 32
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
うんどうしますIII
Vận động
Vận hành
Vận chuyển
Vận may
せいこうしますIII
Thành công
Thành đạt
Thành tài
Thành danh
しっばいしますIII
Thất bại
Trượt
Tạch
Rớt môn
Học lại
ごうかくしますIII
Đạt
Qua môn
Vượt qua
Đỗ
やみます I
Ngớt
Tạnh
Ngừng
Hết
はれます II
Thoang thoảng
Thông thoáng
Quang đãng
Thoáng đãng
くもります I
mây mù
có mây
nhiều mây
ít mây
つづきます I
không ngừng
liên tục
Dài lâu
kéo dài
ひきます I
sốt
cảm cúm
bị cảm
bị ốm
ひやします I
làm mát, làm lạnh
mát mẻ
man mát
lạnh lẽo
こみます I
đông đá
đông đúc
nhiều
đông
すきます I
đìu hiu
vắng
vắng vẻ
hiu quạnh
でます II
thăm thú
tham gia
tham dự
tham quan
むりを します III
cố gắng
gắng gượng
gắng sức
gắng
じゅうぶん
đủ
đủ đầy
đầy đủ
đu đủ
おかしい
kì lạ
kì thú
lạ lẫm
lạ, thú vị
うるさい
tấp nập
vui nhộn
ồn ào
náo nhiệt
せんせい
dược sĩ
bác sĩ
y tá
tiến sĩ
やけど
bỏng
nóng
phỏng
đau
けが
thương nhân
thương
bị thương
thương binh
せき
đau
ho
sốt
cảm
トンフルエンぜ
sốt
cúm
cảm cúm
bị cúm
そら
trời
bầu trời
mặt trời
trời đất
たいよう
mặt trời
trời đất
đất trời
mây trời
ほし
sao thủy
sao sáng
ngôi sao
sao
かぜ
gió
cơn gió
phong
gió bão
ひがし
đông
tây
nam
bắc
にし
bắc
đông
tây
nam
みなみ
bắc
nam
đông
tây
きた
bắc
tây
đông
nam
こくさい~
~ quốc tế
thế giới
trái đất
rộng lớn
すいどう
nước mưa
nước ngầm
máy bơm
nước máy
エンジン
động cơ
máy móc
lắp ráp
cơ động
チ-ム
chi đội
đại đội
đội
1 đội
こんや
hôm nay
tối nay
tối
buổi tối
ゆうがた
chiều tối
chiều
tối
khuya
まえ
trước
phía trước
trước cửa
trước kia
おそく
trễ
muộn học
muộn màng
muộn
こんなに
thế này
Như thế này
làm thế này
phải thế này
そんなに
đúng rồi đó
như vậy đấy
như thế đó
như thế đấy
như vậy đó
おんなに
như thế kia
làm thế kia
bên kia
vậy kìa
