wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV lớp 1 ôn cấp Huyện ( 185-

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 166. Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Cánh diều no gió, bay cao vút trên bầu trời trong xanh.  

a)

a/ ong

b)

b/ ay

c)

c/ ăng

d)

d/ âu

2.

Câu 167. Các từ sau có chung vần gì?

que diêm, hồng xiêm, chấm điểm      

a)

a/ iêt

b)

b/ iên

c)

c/ iêng

d)

d/ iêm

3.

Câu 168. Chọn từ thích hợp đê điền vào thành ngữ sau:

Đào [...] lấp biển.

                                                                                 

a)

a/ đất  

b)

b/ cây

c)

c/ núi

d)

d/rừng.

4.

Câu 169. Đây là quả gì?

a)

quả đào

b)

quả me

c)

quả táo

d)

quả mận

5.

Câu 170. Tên đồ vật nào có vần "ach" ?

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 171. Tiếng nào ghép với tiếng "cày" để tạo thành từ?   

a)

a/ mây

b)

b/ cấy

c)

c/ bình

d)

d/ chăn

7.

Câu 172. Đây là món ăn gì?

a)

a/ bỏng ngô      

b)

b/ xúc xích       

c)

c/bánh mì 

d)

d/nem chua

8.

Câu 173. Đây là củ gì?

                                                  

a)

a/ củ cà rốt  

b)

b/ củ sả

c)

c/ củ lạc   

d)

d/ củ gừng

9.

Câu 174. Những vần nào xuất hiện trong đoạn thơ sau?

"Hoa cà tim tím

Hoa huệ trắng tinh

Hoa nhài xinh xinh

Đua nhau cùng nở."

(Sưu tầm)

                                       

a)

a/ oa, um  

b)

     b/ im, um      

c)

c/ ăng, em

d)

d/inh, ung

10.

Câu 175. Đây là quả gì?

a)

a/ quả mận                 

b)

  b/ quả gấc            

c)

  c/ quả vải                 

d)

d/ quả na

11.

Câu 176. Các từ sau có chung vần gì?

dòng sông, con ong, quả bóng

a)

a/ oang

b)

   b/ oanh                                       

c)

c/ ong       

d)

d/ang

12.

Câu 177. Câu nào có từ chứa vần "iêm"?

a)

a/ Làn gió biên thổi vào mát mẻ.

b)

b/ Cây hồng xiêm đầu ngõ sai trĩu quả.

c)

c/ Chim chích choè đậu trên cành cây xoan,

d)

d/ Trời mưa lâm thâm, tiết trời càng lạnh hon.

13.

Câu 178. Những vần nào xuất hiện trong đoạn văn sau?

Sắp đến sinh nhật bé Hoa, mẹ đan cho bé cái mũ len. Mẹ còn mua cho Hoa một cái gối ôm hình chú thỏ. Bé rất thích hai món quà này.              

a)

b/ iêm, iêp

b)

a/ iên, iêc

c)

    c/ im, ip

d)

d/ inh, ich

14.

Câu 180. Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

                       eng

b)

inh   

c)

    anh                     

d)

ênh                     

15.

Câu 181. Câu nào không có từ chứa vần "oang"?

a)

a/ Em mở toang cánh cửa đón ánh nắng sớm.

b)

b/ vết mực loang lổ trên áo đồng phục

c)

c/ Hàng xoan sau nhà em nở hoa màu tim tím.

d)

d/ Trời lạnh, mẹ dặn bố và em phải mặc áo choàng khi đi làm, đi học

16.

Câu 182. Tên loại quả nào có vần "ưu"?

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 183. Câu nào có từ chứ vần "iếp"?

a)

a/ Bé chọn màu cam/ vẽ ông mặt trời.

b)

b/ Bé chọn màu đỏ/ Vẽ mái ngói

c)

c/ Bé chọn màu xanh/ Vẽ rừng trùng điệp

d)

b/ Bé chọn màu vàng/ Vẽ đồng lúa chín.

18.

Câu 184. Từ nào viết sai chính tả?

                                     

a)

a/ lô lức      

b)

b/ lọ hoa    

c)

c/ nem chua     

d)

  d/ náo nhiệt.

19.

Câu 185. Giải câu đố sau:

Con gì mải miết rong choi

Tiếng kê ra rả gọi mời hè sang

                                    

a)

a/ con chó   

b)

   b/ con mèo      

c)

c/ con lợn  

d)

   d/ con ve

20.

Câu 186. Đây là quả gì?

                                        

a)

a/ cà chua  

b)

  b/ măng cụt     

c)

c/ cà tím  

d)

d/ chôm chôm

21.

Câu 187. Những vần nào xuất hiện trong đoạn tho sau?

"Gió thổ lao xao

Lá cây rì rào

Mèo ta thích chí

Treo lên cây cao."

(Sưu tầm)

                          

a)

a/ âu, êch

b)

b/ au, inh       

c)

   c/ âu, inh

d)

d/ ao, ich

22.

Câu 188. Vần nào xuất hiện trong câu sau?

Bé Mai rất thích món chả quế và cá kho.

                                                           

a)

a/ iêp  

b)

b/ inh  

c)

c/ ich

d)

d/ iết

23.

Câu 189. Các từ sau có chung vần gì?

Cây cau, con tàu, bông lau, rau cải                     

a)

a/ ưi

b)

b/ au   

c)

  c/ ui

d)

   d/âu

24.

Câu 190. Câu nào không có từ chứa vần "ong"?

a)

a/ Từng chùm quả chín mọng treo lơ lửng trên cây.

b)

b/ Chiếc xe máy phóng vụt lên, di chuyển với vận tốc rất nhanh.

c)

c/ Mẹ làm rất nhiều bỏng ngô cho Na và các bạn.

d)

d/ Chủ công xoè đuôi, khoe màu sắc rực rỡ trên mình.

25.

Câu 191. Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Mẹ rất thích bức tranh bé vẽ cả gia đình đi chơi chợ Tết.

a)

a/ anh

b)

b/ inh

c)

c/ ach

d)

d/ich

26.

Câu 192. Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Dì Hoa cho bé giỏ chôm chôm chín đỏ.                                         

a)

a/ ôm

b)

  b/ ông

c)

c/ oa  

d)

  d/ in

27.

Câu 193. Những vần nào xuất hiện trong đoạn thơ sau?

"Bé này bé ơi Đừng chơi cát nữa Hãy vào bóng mát Khi trời nắng to."

(Phong Thu)

                                                     

a)

a/ ảnh, ứng

b)

   b/ ong, ăng

c)

c/ eng, ang

d)

d/ ông, oan

28.

Câu 194. Các từ sau có chung vần gì?

dòng sông, con ong, quả bóng

                                                         

a)

a/ ong         

b)

      b/ oanh    

c)

c/ oang  

d)

d/ ang

29.

                                                          

Câu 195. Tên con vật duới đây có chung vần gi

a)

d/ ơi

b)

a/ oi

c)

  b/ ôi

d)

     c/ ai   

30.

Câu 196. Chọn chữ thích họp điền vào chồ trống để tạo thành từ đúng.

sấm [...]ớp

                                          

a)

a/ nh      

b)

  b/ qu   

c)

  c/ tr

d)

d/ ch

31.

Câu 197. Chọn từ thích họp để điền vào thành ngữ sau:

Tình sâu [...] nặng

                                                         

a)

a/ yêu

b)

b/ quý

c)

c/ mến 

d)

d/ nghĩa

32.

Câu 198. Chọn vần thích họp điền vào chồ trống để tạo thành từ đúng.

Nàng t[...]

a)

iêt

b)

ênh

c)

iên

d)

anh

33.

Câu 199. Đây là củ gì?

a)

củ đậu

b)

củ su hào

c)

củ khoai tây

d)

củ gừng

34.

Câu 200. Chọn vần thích hợp điền vào chồ trống để tạo thành từ đúng.

b[...] hồng

a)

a/ eng

b)

b/ ông

c)

c/ ong

d)

d/ ang

35.

Câu 201. Câu nào không có từ chứa vần "ao"?

a)

a/ Lá gấc xanh, phủ kín cả giàn làm mát góc sân nhỏ.

b)

b/ Tiếng pháo hoa đùng đùng khiến bé Hà thức giấc

c)

c/ Bông hoa hồng rực rờ với chiếc áo đỏ thẫm.

d)

d/ Những bậc thang lên núi rất cao và nguy hiểm.

36.

Câu 202. Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Mèo con mải mê leo lên cây cau sau nhà bà.

                                           

a)

a/ an, ay 

b)

        b/ am, en   

c)

  c/ ai, ây 

d)

    d/ êu, ây

37.

Câu 203. Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Thỏ nâu chưa biết đếm.

a)

a/âu         

b)

b/ ưa 

c)

d/ au

d)

c/ iêt

38.

Câu 204. Câu nào không có từ chứa vần "ăng"?

a)

a/ Mùa đông, cành cây bàng khăng khiu, trơ trụi lá.

b)

b/ Bụi tre rì rào trong đêm gió mát.

c)

c/ Trăng đêm thu tròn vành vạnh, sáng cả một góc sân nhà Minh,

d)

d/ Mặt hồ phẳng lặng, chốc chốc lại có con cá ngoi lên là gọn sóng.

39.

Câu 206. Chọn từ thích hợp để điền vào câu tục ngữ sau:

Ăn [....] nhớ kẻ trồng cây.

a)

a/ hoa

b)

c/ bánh

c)

d/ quả

d)

b/ mì

40.

Câu 207. Những vần nào không xuất hiện có trong câu sau?

Ngày Tết sắp đến, em giúp bố mẹ bày mâm ngũ quả.                          

a)

a/ âm, ăp  

b)

  b/ ên,   êt  

c)

c/ ưng, ây

d)

d/ up, ay

41.

Câu 208. Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Gần tết, mẹ làm mứt dừa và ô mai rất ngon.                                                    

a)

a/ ây, ơn

b)

b/ âu, ân

c)

c/ ai, on  

d)

   d/ ay, ôn

42.

Câu 209. Vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Cu  Bin mới ngủ dậy hai má hồng hào, phúng phình,

                                                                  

a)

a/ ông 

b)

  b/ inh    

c)

c/ ong

d)

d/ ung

43.

Câu 210. Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Chim gõ kiến có thể đục lỗ trên thân cây rất nhanh,             

a)

a/ ưc, am

b)

b/ uc, ân

c)

c/ ên, anh   

d)

d/ im, iên