WorksheetsGIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 4_BÀI 1_SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Phần thực của số phức z=3−4i bằng
3.
4.
−3.
−4.
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
z=1−3i.
z=−1+3i.
z=1+3i.
z=−1−3i.
Hỏi số phức nào sau đây là số thuần ảo?
z=3+i.
z=−2.
z=−2+3i.
z=3i.
Môđun của số phức 1+2i là
∣z∣=5.
∣z∣=3.
∣z∣=5.
∣z∣=3.
Số phức liên hợp của số phức z=2+i là
z=−2+i.
z=−2−i.
z=2−i.
z=2+i.
Số phức đối của số phức z=5+7i là
z=5+7i.
−z=−5−7i.
−z=−5+7i.
−z=5−7i.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−1+2i là điểm nào dưới đây?
Q(1;2).
P(−1;2).
N(1;−2).
M(−1;−2).
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M(−3;1) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng
1.
−3.
−1.
3.
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
z=1+2i.
z=1−2i.
z=2+i.
z=−2+i.
Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1;−2)?
z=−1−2i.
z=1+2i.
z=1−2i.
z=−2+i.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ba điểm A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức z1=3−7i,z2=9−5i và z3=−5+9i. Khi đó, trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
z=1−9i.
z=3+3i.
z=37−i.
z=2+2i.
Cho hai số phức z1=−3+i và z2=1−i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
−2.
2i.
2.
−2i.
Cho hai số phức z1=2+i và z2=1+3i. Phần thực của số phức z1+z2 bằng
1.
3.
4.
−2.
Cho hai số phức z1=1−3i và z2=3+i. Số phức z1−z2 là
z=−2−4i.
z=2−4i.
z=−2+4i.
z=2+4i.
Cho hai số phức z1=1+i và z2=2+i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1+2z2 có tọa độ là
(3;5).
(5;2).
(5;3).
(2;5).
Cho hai số phức z1=1+i và z2=2−3i. Tính môđun của số phức z1+z2.
∣z1+z2∣=5.
∣z1+z2∣=5.
∣z1+z2∣=1.
∣z1+z2∣=13.
Tìm số phức z thỏa mãn z+2−3i=3−2i.
z=5−5i.
z=1−i.
z=1−5i.
z=1+i.
Cho hai số phức z1=3−i và z2=−1+i. Phần ảo của số phức z1z2 bằng
4.
4i.
−1.
−i.
Cho hai số phức z=1+3i và w=1+i. Môđun của số phức z.w bằng
25.
22.
20.
8.
Cho số phức z=2−i, số phức (2−3i)z bằng
−1+8i.
−7+4i.
7−4i.
1+8i.
Cho số phước z=1−2i. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w=iz trên mặt phẳng tọa độ Oxy?
Q(1;2).
N(2;1).
P(−2;1).
M(1;−2).
Tìm số phức liên hợp z của số phức z=i(3i+1).
z=3+i.
z=−3−i.
z=3−i.
z=−3+i.
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=3−5i. Tính môđun của z.
∣z∣=17.
∣z∣=16.
∣z∣=17.
∣z∣=4.
Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình (1+i)z=3−5i.
M(−1;4).
M(−1;−4).
M(1;4).
M(1;−4).
Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (2x−3yi)+(3−i)=5x−4i với i là đơn vị ảo.
x=−1;y=−1.
x=−1;y=1.
x=1;y=−1.
x=1;y=1.
Tìm các số thực a,b thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i với i là đơn vị ảo.
a=0,b=1.
a=1,b=2.
a=0,b=2.
a=21,b=1.
Cho số phức z=a+bi(a,b∈R) thỏa mãn (1+i)z+2z=3+2i. Tính P=a+b.
P=1.
P=−21.
P=21.
P=−1.
Cho số phức z=x+yi,(x,y∈R) thỏa mãn (1+2i)z+z=3−4i. Tính giá trị của biểu thức S=3x−2y.
S=−12.
S=−11.
S=−13.
S=−10.
Tìm số phức z biết 4z+5z=27−7i.
z=−3+7i.
z=−3−7i.
z=3−7i.
z=3+7i.
Phần ảo của số phức z=8i−6 bằng
8.
6.
−6.
−8.
