wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông nghiệp 2 C6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào bảng, hãy nhận xét đúng về sự thay đổi số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta giai đoạn 1990 – 2017?

a)

đàn trâu tăng liên tục

b)

đàn bò tăng liên tục

c)

đàn lợn tăng liên tục

d)

đàn gia cầm tăng liên tục

2.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

3.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

4.

Khí hậu nước ta phân hóa rõ rệt theo chiều bắc nam theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

bị thiệt hại lớn nhất

b)

có cơ cấu sản phẩm đa dạng

c)

có điều kiện thâm canh tăng vụ

d)

mang tính chất nhiệt đới

5.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta chủ yếu vì

a)

mạng lưới sông ngòi ao hồ nước ta dày đặc

b)

nước tưới đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với cây trồng

c)

lũ lụt vào mùa mưa và hán vào mùa khô gây nhiều thiệt hại

d)

nguồn nước ngầm ít gây thiếu nước cho sản xuất

6.

Nhóm nhân tố quyết định đến sự phát triển ngành nông nghiệp nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

điều kiện kinh tế xã hội

c)

chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

7.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta?

a)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.

b)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

d)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

9.

Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là:

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi lợn

b)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm

d)

Cây hàng năm và cây lâu năm

10.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du, miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

11.

Thế mạnh nào sau đây không phải ở đồng bằng nước ta?

a)

Thâm canh, tăng vụ

b)

Cây trồng ngắn ngày

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Cây trồng lâu năm

12.

Xu hướng mới trong phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải là:

a)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt.

c)

Các sản phẩm trứng, sữa chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng cao.

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

13.

Cây cao su được trồng chủ yếu trên loại đất nào sau đây?

a)

Đất phù sa và đất badan.

b)

Đất phù sa và đất xám bạc màu.

c)

Đất đỏ đá vôi và đất xám bạc màu

d)

Đất badan và đất xám bạc màu

14.

Thuận lợi chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

a)

Vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

b)

Bờ biển dài 3260km và vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

c)

Biển nước ta có nhiều loại đặc sản như hải sâm, bào ngư, sò điệp...

d)

Dọc bờ biển có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

15.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì

a)

Nước ta có 3/4 là đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

b)

Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

d)

Rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái.

16.

Bò được nuôi nhiều nhất ở

a)

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

17.

Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là:

a)

mía,lạc, đậu tương, bông,đay, cói, dâu tằm, dừa

b)

mía, lạc,đậu tương, bông đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá

c)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá

d)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tằm, thuốc lá

18.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản nước ta trong năm là

a)

bờ biển sạt lở nhiều nơi.

b)

nguồn lợi thủy sản suy giảm.

c)

có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

môi trường ven biển bị ô nhiễm.

20.

Vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết để tăng sản lượng đánh bắt hải sản ở nước ta là

a)

đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

b)

tìm kiếm các ngư trường lớn ở vùng biển ngoài khơi.

c)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

d)

mở rộng qui mô nuôi trồng thủy sản khu vực ven biển.

21.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.

b)

Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.

c)

Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.

d)

Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010.

22.

Nhân tố tạo nền cho sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

kinh tế - xã hội.

c)

đường lối chính sách.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

23.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp quy mô lớn là

a)

tạo ra khối lượng hàng hóa lớn và có giá trị cao.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

đa dạng hóa sản phẩm và phục vụ cho xuất khẩu.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thuận lợi cho chế biến.

24.

Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của ĐBSH và ĐBSCL là cả 2 đều có:

a)

Mùa đông lạnh

b)

Diện tích tương tự nhau

c)

Diện tích đất phèn lớn.

d)

Đất phù sa ngọt

25.

Sản xuất các loại rau vụ đông như su hào, bắp cải, súp lơ… là thế mạnh của vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.