wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sản phẩm bảo hiểm cho nhóm người vay của tổ chức tín dụng là sản phẩm:
a)
A.    Bảo hiểm tử kỳ
b)
B.    Bảo hiểm hưu trí
c)
C.    Bảo hiểm liên kết đầu tư
d)
D.    B, C đúng
2.
Câu 2: Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp…………….tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó”
a)
A.    Người được bảo hiểm
b)
B.    Bên mua bảo hiểm
c)
C.    Người thụ hưởng
d)
D.    A, B, C đúng
3.
Câu 3: Quyền lợi miễn thu phí trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là quyền lợi bảo hiểm, theo đó:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm miễn toàn bộ nghĩa vụ nộp phí còn lại của hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
b)
B.    Trong thời gian miễn thu phí, hợp đồng bảo hiểm vẫn có hiệu lực và bên mua bảo hiểm vẫn được hưởng các quyền lợi bảo hiểm theo đúng thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm miễn một phần nghĩa vụ nộp phí còn lại của hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D.    A, B đúng
4.
Câu 4: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về người thụ hưởng:
a)
A.     Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.     A, B đúng
5.
Câu 5: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm:
a)
A.    Theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn)
c)
C.    A, B đúng
6.
Câu 6: Trong bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm có thể thỏa thuận lựa chọn những quyền lợi bảo hiểm nào sau đây:
a)
A.    Thương tật do tai nạn
b)
B.    Chi phí y tế điều trị do tai nạn
c)
C.    Trợ cấp mất, giảm thu nhập
d)
D.    A, B, C đúng
7.
Câu 7: Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây:
a)
A.    Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn
b)
B.    Chi phí y tế điều trị tai nạn
c)
C.    Không chi trả
8.
Câu 8: Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế cơ bản, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị nội trú nào sau đây:
a)
A.    Chi phí giường bệnh
b)
B.    Chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị trong thời gian điều trị nội trú
c)
C.    Chi phí nha khoa
d)
D.    A, B, C đúng
e)
E.     A, B đúng
9.
Câu 9: Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị ngoại trú nào sau đây:
a)
A.     Tiền thuốc điều trị bệnh theo chỉ định của bác sỹ
b)
B.      Chi phí điều trị theo yêu cầu của người được bảo hiểm
c)
C.      Tiền mua các thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị
d)
D.     A, B đúng
e)
E.      A, B, C đúng
10.
Câu 10: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và quyền lợi khác trong hoạt động đại lý bảo hiểm không vượt quá mức tối đa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm
d)
D.    Doanh nghiệp bảo hiểm được quyết định mức chi trả quyền lợi khác trong hoạt động đại lý bảo hiểm
11.
Câu 11: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A.    Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng
b)
B.    Đại lý bảo hiểm có quyền lựa chọn và giao kết hoạt động đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật
c)
C.    Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
d)
D.    Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
12.
Câu 12: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm:
a)
A.    Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm, nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo
b)
B.    Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.
c)
C.    Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý
d)
D.    Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng
13.
Câu 13: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A.    Người được bảo hiểm
b)
B.    Bên mua bảo hiểm
c)
C.    Đại lý bảo hiểm
d)
D.    Người thụ hưởng
14.
Câu 14: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A.    Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm
d)
D.    Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm
15.
Câu 15: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A.     Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm
b)
B.      Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm
c)
C.      Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.     A, B, C đúng
16.
Câu 16: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B.    Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
c)
C.    Bộ trưởng Bộ Tài Chính
d)
D.    Chính phủ
17.
Câu 17: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hoạt động bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hoạt động bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A.    Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
b)
B.    Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C.    Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm)
d)
D.    A, B đúng
18.
Câu 18: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A.    Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
b)
B.    Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
c)
C.    Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
d)
D.    A, B, C đúng
19.
Câu 19: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A.    Đại lý bảo hiểm
b)
B.    Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C.    Bên mua bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
20.
Câu 20: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B.    Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C.    Môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ tài chính
d)
D.    B, C đúng
21.
Câu 21: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất cho trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm phải có thông tin nào sau đây:
a)
A.    Tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu
b)
B.    Tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Tỷ lệ phân chia trách nhiệm bồi thường trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
e)
E.     A, B, C đúng
22.
Câu 22: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A.    01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B.    01 năm kể từ ngày người được bảo hiểm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C.    A, B đúng
23.
Câu 23: Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ sau:
a)
A.    Có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.    Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
24.
Câu 24: Chọn phương án đúng nhất về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:
a)
A.    Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Bên nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm, được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên chuyển giao
c)
C.    Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bằng văn hản, trừ trường hợp việc chuyển giao thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    B, C đúng
25.
Câu 25: Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá rủi ro:
a)
A.    Mức độ rủi ro
b)
B.    Nguy cơ rủi ro
c)
C.    Tần suất xuất hiện rủi ro
26.
Câu 26: Phát biểu sau là đúng hay sai: “Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm”
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
27.
Câu 27: Rủi ro có thể được bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm:
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
28.
Câu 28: Năm 2015, ông A mua bảo hiểm nhân thọ cho bản thân mình. Năm 2019, vì lý do tài chính khó khăn, ông A tự tử. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A.    Phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm
29.
Câu 29: Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
A.    Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Số tiền thiệt hại thực tế
c)
C.    Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế
d)
D.    A, B, C đúng
30.
Câu 30: Năm 2018, ông A mua bảo hiểm nhân thọ cho bản thân mình. Năm 2019, vì lý do tài chính khó khăn, ông A tự tử. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A.    Phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm
31.
Câu 31: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong quá trình thực hiện hợp đồng, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu do bên mua bảo hiểm không còn “Quyền lợi có thể được bảo hiểm” là:
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
32.
Câu 32: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:
a)
A.    Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
b)
B.    Quy tắc đạo đức, ứng xử nghề nghiệp đại lý bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C.    Kỹ năng và thực hành hành nghề đại lý bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
33.
Câu 33: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A.    Câu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm
b)
B.    Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.    Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm
d)
D.    Đe dọa, cưỡng ép giao kết hợp đồng bảo hiểm
34.
Câu 34: Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
d)
D.    Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
35.
Câu 35: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm
a)
A.    Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực
b)
B.    Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực
c)
C.    Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng (hợp đồng bảo hiểm có 01 người thụ hưởng)
d)
D.    Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
36.
Câu 36: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm sau thời gian gia hạn đóng phí có thể được khôi phục hiệu lực:
a)
A.    Trong thời hạn 02 năm kể từ ngày bị chấm dứt và bên mua bảo hiểm đã đóng số phí bảo hiểm còn thiếu
b)
B.    Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày bị chấm dứt và bên mua bảo hiểm đã đóng số phí bảo hiểm còn thiếu
c)
C.    Trong thời hạn 04 năm kể từ ngày bị chấm dứt và bên mua bảo hiểm đã đóng số phí bảo hiểm còn thiếu
d)
D.    Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ ngày bị chấm dứt và bên mua bảo hiểm đã đóng số phí bảo hiểm còn thiếu
37.
Câu 37: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tổ chức kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A.    Doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B.    Doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, hợp tác xã bảo hiểm
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, hợp tác xã bảo hiểm
38.
Câu 38: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm nước ngoài không được phép thành lập tại Việt Nam:
a)
A.    Công ty TNHH bảo hiểm
b)
B.    Công ty cổ phần bảo hiểm
c)
C.    Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
d)
D.    Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
39.
Câu 39: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm để bồi thường trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A.    Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B.    Đại lý bảo hiểm
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.    A, B, C đúng
40.
Câu 40: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A.    Bảo hiểm nhân thọ
b)
B.    Bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C.    Bảo hiểm sức khỏe
d)
D.    Bảo hiểm y tế