NEW
Font size
Worksheets8051 Jump Loop and Call Ins
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Find the number of times the following loop will be executed:
MOV R6,#200
BACK:MOV R5,#100
HERE:DJNZ R5, HERE
DJNZ R6,BACK
END
100
200
20000
2000
Lệnh nào trong các lệnh nhảy dưới đây là lệnh nhảy vô điều kiện:
LCALL addr16
DJNZ direct, rel
SJMP rel
ACALL addr11
Lệnh nào dưới đây sẽ ảnh hưởng tới con trỏ ngăn xếp
LJMP
ADD
MOVC A, @A+PC
LCALL
Biết A = DBH R4 =73H CY=1, sau khi thực hiện dòng lệnh SUBB A, R4 sẽ có kết quả là:
A = 73H
A=DBH
A=67H
A=07H
Câu lệnh để thực hiện lệnh chuyển dữ liệu trong ô nhớ của RAM nội tới thanh ghi A
MOVX A, @R0
MOV A ,#data
MOV A, @R0
MOVX A, @DPTR
Khi thực hiện câu lệnh nào dưới đây không thay đổi nội dung của PC:
AJMP
MOV A, @A+PC
Biết A = 0D2H, (40H) = 77H, sau khi thực hiện câu lệnh ORL A, 40H kết quả sẽ là:
A=77H
A=F7H
A=D2H
A=87H
Trước khi thực hiện câu lệnh MUL AB (A) = 18H, (B) = 05H, sau khi thực hiện lệnh nội dung của (A) và (B) lần lượt là:
90H, 05H
90H, 00H
78H, 05H
78H, 00H
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh tìm đảo là:
CPL A
RLC A
CLR A
RRC A
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh xóa về không là:
CPL A
CLC A
CLR A
RRC A
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển, trước khi thực hiện lệnh MOV A, @R0 biết (A) = 86H, (R0)=20H, (20H) =18H, kết quả sau khi thực hiện lệnh:
(A) = 86H
(A) = 20H
(A) = 18H
(A) = 00H
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh CLR A, tức là:
Đưa nội dung trong A xóa về 0
Đưa nội dung trong A lên 1
Lấy đảo nội dung trong A
Lệnh tuần hoàn dịch
Biết (A) = 87H, (30H) = 76H, sau khi thực hiện lệnh XRL A, 30H thì kết quả là:
A = F1H, (30h) = 76H, P =0
A = 87H, (30h) = 76H, P = 1
A = F1H, (30h) = 76H, P =1
A = 76H, (30H)=87H, P=1
21. Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển, trước khi thực hiện lệnh ADD A, R0 biết (A) = 38H, (R0) = 54H, (C) = 1, kết quả sau khi thực hiện lệnh:
(A)= 92H, C=1
A =92H, C =0
A=8Ch, C=1
A=8ch, C =0
Dòng lệnh nào dưới đây không làm thay đổi 4 bit thấp mà chỉ thay đổi 4 bit cao lên F của thanh ghi A:
ORL A, #0F0H
ANL A, #0FH
ANL A, #0F0H
ORL A, #0FH
Dòng lệnh nào dưới đây không làm thay đổi 4 bit cao mà thay đổi 4 bit thấp lên F của thanh ghi A:
ANL A, #0FH
ANL A, #0F0H
ORL A, #0FH
ORL A, #0F0H
Dòng lệnh nào dưới đây không làm thay đổi 4 bit thấp mà thay đổi 4 bit cao lên F của thanh ghi R0:
ANL R0, #0FH
ORL R0, #0F0H
ORL 0, #0FH
ORL 00H, #0F0H
Dòng lệnh nào dưới đây không làm thay đổi 4 bit cao mà thay đổi 4 bit thấp lên F của thanh ghi R0:
ANL R0, #0FH
ANL R0, #0F0H
ORL 0, #0FH
ORL R0, #0F0H
Dòng lệnh nào dưới đây để set bit cao nhất của thanh ghi A lên 1
ANL A, #7FH
ANL A, #80H
ORL A, #7FH
ORL A, #80H
Lệnh nào dưới đây cho phép bit thấp nhất của cổng P1 lên 1:
ANL P1, #80H
SETB 90H
ORL P1, #0FFH
ORL P1, #80H
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển, lệnh nào dưới đây sẽ làm tăng giá trị của thanh ghi A lên 1:
INC A
ORL A, #00H
SUBB A, #01H
ADD A, #01H
Biết A = 5AH, (50H) = 3FH, sau khi thực hiện lệnh AND A, 50H thì kết quả sẽ là:
A = 3AH
A = 5AH
A = 3FH
A = 00H
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh nào dưới đây sẽ làm cho thanh ghi B bằng 0:
CLR B
SETB B
CPL B
ANL B, #00H
Dòng lệnh nào dưới đây sẽ làm cho thanh ghi B tăng lên 1:
INC B
ORL B, #01H
ADD B, #01H
SUBB B, #01H
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh nào dưới đây sẽ làm cho bit thứ 3 của thanh ghi A được thiết lập:
CPL A.3
SETB A.3
ANL A, #F7H
ORL A, #08H
Biết (A) = 5AH, (60H) = 3FH, sau khi thực hiện lệnh ADD A, 60H thì kết quả sẽ là:
A = 7AH
A = 3FH
A = 00H
A = 5AH
Trong hệ thống tập lệnh của vi điều khiển MCS-51, lệnh nào dưới đây sẽ làm cho thanh ghi A tăng lên 1:
SUBB A, #01H
ORL A, #01H
ADD A, #01H
INC A
Biết (A) = 3AH, (50H) = 2FH, sau khi thực hiện lệnh SUBB A, 50H thì kết quả sẽ là:
A = 0AH
A = 3AH
A = 2FH
A = 00H
Dòng lệnh nào dưới đây sẽ làm cho bit thứ 2 của thanh ghi B được thiết lập:
SETB B.2
ANL B, #FBH
ORL B, #04H
CPL B.2
