wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CNXHKH

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

A Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội

b)

B. Là sự phản ánh thế giới quan của con người với xã hội

c)

C. Là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hư ảo hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu niên, thần bí

d)

D. Tất cả các đáp án trên

2.

Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền tự do của mỗi người

c)

C. Là quyền của con người

d)

D. Là trật tự xã hội

3.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A. Từ khi có xã hội loài người

b)

B. Từ khi xã hội phân chia giai cấp

c)

C. Từ khi có Nhà nước

d)

D. Từ khi cách mạng Tháng Mười thành công

4.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

a)

A. Công xã Pari

b)

B. Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

C. Từ khi giai cấp công nhân lật đổ giai cấp tư sản

d)

D. Từ khi Đảng Cộng sản ra đời

5.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

a. Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871

b)

b. Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

c. Từ khi Liên Xô được thành lập

d)

D. Từ sau cách mạng tháng Tám năm 1945

6.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp phong kiến

b)

B. Giai cấp chủ nô

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp tư sản

7.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần túy

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

8.

Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

A. Lê Duẩn

b)

B. Mác

c)

C. Lê- nin

d)

D. Hồ Chí Minh

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính….. sâu sắc.

a)

A. Giai cấp

b)

B. Dân tộc

c)

C. Nhân đạo

d)

D. Cộng đồng

10.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Mang bản chất giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

D. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

11.

Nền tảng lý luận của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

B. Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

C. Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

D. Tư tưởng Mao Trạch Đông

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Dân chủ vừa là …., vừa là bản chất, vừa là động lực của CNXH và gắn với kỷ cương, pháp luật”.

a)

A. Mục tiêu

b)

B. Mục tiêu và đối tượng

c)

C. Đối tượng

d)

D. Điểm dừng

13.

Bản chất dân chủ XHCN ở Việt Nam được thực hiện thông qua:

a)

A. Các hình thức dân chủ cơ bản và không cơ bản

b)

B. Các hình thức dân chủ gián tiếp và trực tiếp

c)

C. Các hình thức dân chủ tự nguyện

d)

D. Các hình thức dân chủ không tự nguyện

14.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

a. Đường lối, chính sách

b)

b. Hiến pháp, pháp luật

c)

c. Tuyên truyền, giáo dục

d)

d. Tất cả các đáp án

15.

Chủ nghĩa Mác - Lê nin quan niện dân chủ trên mấy phương diện?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

Năm

16.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định, dân chủ phải đi liền với gì?

a)

A. Quyền lực của nhân dân

b)

B. Tự do

c)

C. Bình đẳng

d)

D. Kỷ luật, kỷ cương

17.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Nhất nguyên chính trị

b)

B.Thừa nhận chủ thể quyền lực của nhà nước là nhân dân

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

D. Tất cả các đáp án

18.

Điển khác nhau bản chất về kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về mặt kinh tế so với dân chủ tư sản là:

a)

A. Thực hiện công hữu về Tư liệu sản xuất

b)

B. Thừa nhận nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

c)

C. Thực hiện phân phối theo lao động

d)

D. Tất cả các đáp án

19.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời thông qua cuộc cách mạng:

a)

A. Tư sản

b)

B. Vô sản

c)

C. Cách mạng tháng Mười

d)

Đấu tranh giai cấp

20.

Căn cứ vào tính chất quyền lực Nhà nước, chức năng chính của Nhà nước là

a)

A. Chức năng giai cấp (trấn áp)

b)

B. Chức năng đối nội

c)

C, Chức năng đối ngoại

d)

Chức năng quản lý

21.

Đâu là tiêu chí cơ bản để phân biệt các tộc người khác nhau:

a)

A. Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

B. Cộng đồng văn  hóa

c)

C. ý thức tự giác tộc người

d)

D. Tất cả các tiêu chí trên

22.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

A.Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

b)

B. Cơ cấu xã hội – dân số

c)

C. Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

D. Cơ cấu xã hội – dân tộc

23.

Vị trí, vai trò của cơ cấu xã hội- giai cấp trong cơ cấu xã hội là:

a)

A. Cơ cấu xã hội- giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác.

b)

B. Cơ cấu xã hội- giai cấp có vị trí ngang bằng với các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

C. Cơ cấu xã hội - giai cấp bị quy định bởi các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

D. Tất cả đều sai

24.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội – dân số

b)

B.Cơ cấu xã hội – dân tộc

c)

C. Cơ cấu xã hội – kinh tế

d)

D. Cơ cấu xã hội – dân cư

25.

1. Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

A. Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

B. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

C. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

D. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

26.

Trong thời kỳ quá độ, ở Việt Nam có giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Công nhân và nông dân

b)

B. Công nhân, nông dân, trí thức

c)

C. Công nhân, nông dân, trí thức, doanh nhân

d)

D. Công nhân, nông dân, trí thức, doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

27.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

a. Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của cộng đồng ấy tạo nên.

b)

b. Là những tầng lớp cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các tầng lớp ấy tạo nên.

c)

C. Cả a và b đều sai

d)

d. Cả A và B đều đúng

28.

Vì sao giai cấp công nhân phải tiến hành liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động?

a)

a. Để tạo nên sức mạnh tổng hợp đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng XHCN.

b)

b. Để đảm bảo cho giai cấp công nhân giữ vững vai trò lãnh đạo của mình

c)

c. Để có thêm sức mạnh vật chất đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng XHCN

d)

d. Tất cả các đáp án trên

29.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

a. Do nền kinh tế nhiều thành phần

b)

b. Do trình độ phát triển không đồng đều

c)

c. Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

D. Cả ba đều đúng

30.

Chỉ ra luận điểm không chính xác

a)

Quyền bình đẳng là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc

b)

B. Quyền bình đẳng và tự quyết là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển

c)

C. Các dân tộc đều có quyền bình đẳng

d)

D. Các dân tộc có quyền tự quyết

31.

Nâng cao hiệu quả hoạt động của Nhà nước hiện nay cần phải

a)

A. Đổi mới Quốc hội

b)

B. Đổi mới Chính phủ

c)

C. Đổi mới các đoàn thể nhân dân

d)

D. Đổi mới toàn bộ hệ thống chính trị

32.

Xét về chính trị, tính ưu việt về mặt bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

A. Là sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội nhằm bảo vệ và duy trì địa vị của mình

b)

B. Là sự thống trị của đa số đối với thiểu số giai cấp bóc lột nhằm giải phóng giai cấp mình và giải phóng tất cả các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội

c)

C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân - giai cấp có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động

d)

D. Là sự thống trị của đa số đối với thiểu số

33.

Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A. Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

b)

B. Tầng lớp trí thức và tầng lớp tiểu chủ

c)

C. Tầng lớp trí thức và tầng lớp doanh nhân

d)

D. Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

34.

Hiện nay ở Việt Nam, tầng lớp xã hội đặc biệt được Đảng ta chủ trương xây dựng thành một đội ngũ vững mạnh là:

a)

A. Trí thức

b)

B. Công nhân

c)

C. Doanh nhân

d)

D. Thanh niên

35.

Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

A. Khi PTSX TBCN được xác lập thay thế PTSX Phong kiến

b)

B. Khi PTSX XHCN được xác lập thay thế PTSX TBCN

c)

C. Khi PTSX Cộng sản được xác lập thay thế PTSX XHCN

d)

D. Khi PTSX Phong kiến được xác lập thay thế PTSX Công xã nguyên thủy

36.

Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Một nền văn hoá, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán

b)

B. Một nền văn hoá ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định

c)

C. Một tâm lý dân tộc ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định

d)

D. Một cộng đồng kinh tế phát triển, một tâm lý dân tộc đã phát triển

37.

Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc?

a)

A. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

B. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau

c)

C. Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc

d)

D. Đấu tranh để thoát khỏi tình trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa

38.

Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào thể hiện dễ bị các thế lực phản động lợi dụng vấn đề dân tộc để chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

A. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

B. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

C. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

D. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc -quốc gia thống nhất

39.

Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

40.

Theo nghĩa Dân tộc (nation) hay quốc gia dân tộc là cộng đồng chính trị -xã hội thì có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

41.

Bản chất xã hội của dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

A. Là sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích toàn

xã hội

b)

B. Hình thành và phát triển một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của

giai cấp công nhân thông qua tổ chức Đảng, có sự quản lý của nhà nước xã

hội chủ nghĩa

c)

C. Hình thành và phát triển dưới sự lãnh đạo của Đảng, có sự quản lý của

nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. Luôn có sự kế thừa trong bất cứ thời kỳ nào của lịch sử

42.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên

lĩnh vực xã hội là:

a)

A. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo

định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các

thế lực thù địch, bảo vệ độc lập dân tộc

c)

C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã

hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ

sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo

d)

D. Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động sai

trái

43.

Hạn chế cơ bản của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

Pháp:

a)

A. Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện

cuộc cách mạng làm chuyển biến lịch sử từ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa

cộng sản

b)

B. Chưa nêu được tính quy luật của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

và cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Chưa tìm ra con đường phương pháp để cải biến xã hội, lật đổ giai

cấp thống trị xóa bỏ áp bức bất công

d)

D. Không phát hiện ra được những quy luật phát triển của xã hội loài

người

44.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng

chính trị độc lập có vai trò Lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

A. Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

b)

B. Kiên định trong giải quyết vấn đề dân tộc trong thời đại mới

c)

C. Kế thừa truyền thống kiên cường bất khuất và yêu nước của dân tộc

d)

D. Cả a, b, c

45.

Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn cao của hình thái CSCN là

a)

A. Làm theo năng lực hưởng theo lao động

b)

B. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

c)

C. Làm ít hưởng ít, làm nhiều hưởng nhiều

d)

D. Tất cả các câu đều sai

46.

Chọn ý đúng trong các ý sau về nhà nước:

a)

A. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước tự tiêu vong

b)

B. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước vẫn còn là nhà nước

kiểu mới

c)

C. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước sẽ vẫn còn duy trì

d)

D. Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN nhà nước là nửa nhà nước

47.

Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

A. Tư bản

b)

B. Chống Đuyrinh

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

D. Biện chứng của tự nhiên

48.

Nhà nước nào mà Lênin gọi là “nửa nhà nước”?:

a)

A. Nhà nước chủ nô

b)

B. Nhà nước tư sản

c)

C. Nhà nước phong kiến

d)

D. Nhà nước XHCN

49.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu

thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng, Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị

học Mác-Lênin

b)

B. Triết học Mác –Lênin, Kinh tế chính trị học Mác- Lênin, Chủ nghĩa xã

hội khoa học

c)

C. Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Triết học Mác

-Lênin

d)

D. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa

xã hội không tưởng Pháp

50.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học

là:

a)

A. Triết học cổ điển Đức

b)

B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng –phê phán

d)

D. Cả a, b và c

51.

Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là........

a)

A. Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

B. Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng

c)

C. Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa

tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản

d)

D. Cả a, b và c

52.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

A. Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát

sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

B. Là những quy luật kinh tế hình thành, phát triển và hoàn thiện của các

hình thái kinh tế - xã hội

c)

C. Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát

sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

D. Cả a, b và c

53.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

c)

C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

D. Thời cộng sản nguyên thủy

54.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng

phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

D. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

55.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam mang bản chất giai cấp nào? 

a)

A. Giai cấp công nhân- nông dân- trí thức

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Của nhân dân lao động

d)

D. Công nhân và nông dân 

56.

Mục tiêu cao nhất của giai cấp công nhân khi thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình là: 

a)

A. Giải phóng lực lượng sản xuất lạc hậ

b)

B. Giải phóng tư liệu sản xuất lỗi thời

c)

C. Giải phóng giai cấp công nhân

d)

 D. Giải phóng con người 

57.

Một trong những nội dung phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện

nay:

a)

A. Nâng cao vai trò quản lý của các tổ chức nhà nước

b)

B. Xây dựng các tổ chức chính trị- xã hội chủ nghĩa vững mạnh

c)

C. Xây dựng Nhà nước pháp quyền vững mạnh, với tư cách là điều kiện để

thực thi dân chủ XHCN

d)

D. Hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hộị

58.

Cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện bằng con đường:

a)

A. Bạo lực cách mạng

b)

B. Con đường hòa bình

c)

C. Đấu tranh chính trị

d)

D. Con đường thỏa hiệp

59.

Một trong những đặc điểm sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

A. Là sự nghiệp cách mạng của giai cấp công nhân và chỉ mang lại lợi ích cho chính bản thân giai cấp công nhân

b)

B. Là sự nghiệp cách mạng của bản thân giai cấp công nhân cùng với đông đảo quần chúng và mang lại lợi ích cho đa số

c)

C. Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho thiểu số

d)

D. Là sự nghiệp cách mạng của quần chúng và mang lại lợi ích cho đông đảo quần chúng

60.

Những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin trong việc

giải quyết vấn đề dân tộc là

a)

A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

B. Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

61.

Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời và phát triển của giai cấp

công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của:

a)

A. Sản xuất thủ công

b)

B. Công trường thủ công

c)

C. Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

D. Cả A, B, C đều sai

62.

Nội dung sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

A. Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xây dựng chế độ phong kiến

b)

B. Xóa bỏ chế độ phong kiến, xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

d)

D. Cả A, B, C đều sai

63.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân đại biểu cho phương thức sản xuất:

a)

A. Tiên tiến

b)

B. Lạc hậu

c)

C. Manh mún

d)

D. Cấp tiến

64.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

65.

Một số thuật ngữ khác nhau được C. Mác và Ph. Ănghen sử

dụng có nghĩa tương đồng với khai niêm giai cấp công nhân là:

a)

A. Gai cấp vô sản

b)

B. Gai cấp công nhân hiện đại

c)

C. Giai cấp công nhân đại công nghiệp

d)

D. Cả A, B, C

66.

Nguyên nhân nhận thức cho sự tồn tại của tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

A. Con người sợ sệt thần linh

b)

B. Con người chưa nhận thức và chế ngự được các hiện tượng tự nhiên, xã hội

c)

C. Con người huy động sức mạnh của thần linh

d)

D. Tất cả các câu đều sai

67.

Một trong những vai trò của gia đình

a)

A. Gia đình là cội nguồn của nhân cách

b)

B. Gia đình là nơi nuôi dưỡng tình cảm và lý trí

c)

C. Gia đình là tế bào của xã hội

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

68.

Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng sản:

a)

A. Chủ nghĩa Mác- Lênin kết hợp với phong trào công nhân và nhân dân

lao động

b)

B. Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân

c)

C. Chủ nghĩa Mác-Lê nin kết hợp với phong trào nông dân

d)

D. Chủ nghĩa Mác-Lê nin kết hợp với phong trào yêu nước

69.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, giai cấp tư sản không chỉ tạo ra vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó, đó là:

a)

A. Liên minh công – nông

b)

B. Giai cấp vô sản

c)

C. Liên minh công – nông- trí thức

d)

D. Giai cấp nông dân

70.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ như thế nào với việc xây

dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

A. Là cơ sở, nền tảng

b)

B. Là cơ sở, động lực

c)

C. Là cơ sở, điều kiện

d)

D. Là cơ sở, cách thức

71.

Đề cao vai trò tối thượng của Hiến pháp và pháp luật; đề cao quyền

lợi và nghĩa vụ của công dân, bảo đảm quyền con người là nội dung được

nêu ra trong văn kiện nào của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

A. Tiến trình phát triển của công cuộc đổi mới đất nước

b)

B. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

C. Công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Những nhiệm vụ trọng tâm của cả thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã

hội

72.

Điều kiện quan trọng không thể thiếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

A. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với quần chúng nhân dân do

giai cấp công nhân lãnh đạo

b)

B. Liên minh công – nông- trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

c)

C. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác do giai cấp công nhân lãnh đạo

d)

D. Sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân thông qua đội tiền phong của giai cấp công nhân

73.

Bản chất kinh tế của Nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

A. Quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

C. Quan hệ sản xuất cá thể về tư liệu sản xuất

d)

D. Quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất

74.

Nội dung sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân là:

a)

A. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong cơ sở hạ tầng tư bản chủ nghĩa

b)

B. Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và chủ nghĩa tư bản

c)

C. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị trong lòng phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

D. Giải quyết mâu thuẫn cơ bản trong kiến thức thượng tầng tư bản chủ

nghĩa

75.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa được

hiểu là:

a)

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc

thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

B. Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế

độ tư bản chủ nghĩa

c)

sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời

sống

d)

D. Cả a, b, c

76.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trong trong việc

thực thi:

a)

A. Quyền làm chủ văn hóa của nhân dân

b)

B. Quyền làm chủ kinh tế của nhân dân

c)

C. Quyền làm chủ của nhân dân

d)

D. Quyền làm chủ chính trị của nhân dân

77.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có

b)

B. Cải tạo quan hệ sản xuất cũ

c)

C. Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo hướng tạo ra sự phát triển cân

đối của nền kinh tế, bảo đảm phục vụ ngày càng tốt hơn đời sống nhân dân

lao động

d)

D. Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

78.

“Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao nhiêu

quyền hạn đều là của dân....Nói tóm lại, quyền hành và lực lượng đều ở

dân”. Nhận định trên của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Trường Chinh

c)

C. Phạm Văn Đồng

d)

D. Lê Duẩn

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, sự thay thế hình thái

kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ

nghĩa được thực hiện:

a)

A. Thông qua thời kỳ quá độ

b)

B. Thông qua cách mạng tư sản

c)

C. Thông qua cải cách xã hội

d)

D. Thông qua cách mạng xã hội chủ nghĩa

80.

Khi coi dân chủ là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại, Hồ

Chí Minh đã khẳng định:

a)

. Dân chủ là dân làm chủ và dân là chủ

b)

B. Dân chủ là dân là dân chủ

c)

C. Dân chủ là dân là người chủ

d)

D. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

81.

Trong các đặc trưng của chủ nghĩa xã hội, đặc trưng nào thể hiện

thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng

xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

b)

B. Có nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi

ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

c)

C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng hiện đại và chế độ

công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Là xã hội do nhân dân lao động là chủ

82.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước XHCN vừa có bản chất

giai cấp CN, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính........sâu sắc.

a)

A. Gai cấp

b)

B. Dân tộc

c)

C. Nhân đạo

d)

D. Cộng đồng

83.

Bản chất của nhà nước XHCN là gì?

a)

A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp CN, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Vừa mang bản chất của giai cấp CN, vừa mang bản chất của NDLĐ

và tính dân tộc sâu sắc

84.

Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ XHCN với các nền dân chủ

của các XH có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

A. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng

nhân dân lao động trong XH

b)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ có tổ chức đảng cộng sản lãnh

đạo

c)

C. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân

dân

d)

D. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ phi giai cấp

85.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là

sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác-Lênin, với phong trào công nhân và

........ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.

a)

A. Chủ nghĩa yêu nước

b)

B. Phong trào yêu nước

c)

C. Truyền thống yêu nước

d)

D. Truyền thống dân tộc

86.

Cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A. Công trường thủ công

b)

B. Cuộc cách mạng công nghiệp

c)

C. Nền đại công nghiệp cơ khí

d)

D. Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa

87.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng XHCN

a)

A. Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

b)

B. Do sự phát triển của giai cấp công nhân

c)

C. Do sự phát triển của LLSX

d)

D. Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

88.

Câu nói này là của ai? “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng

sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia.

Thích ứng với thời kỳ đó là một thời kỳ quá độ về chính trị trong đó nhà

nước không phải là cái gì khác hơn là chuyên chính vô sản”.

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph.Ănghen

c)

C. V.I.Lênin

d)

D. C.Mác và Ph.Ănghen

89.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi

nào?

a)

A. Từ khi đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

B. Bắt đầu thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của

xã hội cộng sản

c)

C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn

cao của xã hội cộng sản

d)

D. Cả ba đều sai

90.

Một trong những điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử

của giai cấp công nhân:

a)

A. Sự phát triển về chất của bản thân giai cấp công nhân

b)

B. Sự tăng nhanh về số lượng và chất lượng của giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp công nhân thành lập ra chính đảng của mình

d)

D. Địa vị kinh tế của giai cấp công nhân

91.

Trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

A. Giai cấp của những người lao động không sở hữu tư liệu sản xuất chủ

yếu của xã hội, họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư

bản bóc lột giá trị thặng dư

b)

B. Giai cấp không sở hữu tư liệu sản xuất, họ phải bán lao động cho nhà

tư bản để kiếm sống

c)

C. Giai cấp bị mất hết đất đai và nghèo khổ nhất

d)

D. Giai cấp có số lượng đông đảo nhất

92.

Sự ra đời của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đánh dấu bước phát

triển mới về:

a)

A. Nội dung của dân chủ

b)

B. Chất của dân chủ

c)

C. Lượng của dân chủ

d)

D. Giá trị của dân chủ

93.

“Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục

tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước”. Nhận định trên của:

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam

b)

B. C. Mác

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. V.I.Lênin

94.

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế

độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất, đó là:

a)

A. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại và giai cấp tư sản lỗi thời

b)

B. Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau

c)

C. Mâu thuẫn giữa dân tộc thuộc địa và chủ nghĩa đế quốc

d)

D. Mâu thuẫn giữa người lao động và giai cấp tư sản

95.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện một trong những đặc trưng của

chủ nghĩa xã hội mà Đảng và nhân dân ta xây dựng: “Xã hội có nền kinh tế

phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất......và quan hệ sản xuất.......phù

hợp” (Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI).

a)

A. Phát triển-tiến bộ

b)

B. Hiện đại- tiến bộ

c)

C. Tiên tiến- hiện đại

d)

D. Tiến bộ- hiện đại

96.

Sự kiện chính trị nào đánh dấu công lao của V.I.Lênin biến chủ

nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành hiện thực?

a)

A. Xây dựng lý luận về đảng cách mạng kiểu mới của giai cấp công nhân

b)

B. V.I.Lênin viết tác phẩm “Một trong những vấn đề căn bản” năm 1917

c)

C. Sự ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới- Nhà

nước Xô Viết năm 1917

d)

D. Đấu tranh chống các trào lưu phi mácxit

97.

Ai là người đã đưa ra tư tưởng về sự tiêu vong của dân chủ cùng

với sự tiêu vong của Nhà nước?

a)

A. Ph.Ăngghen

b)

B. V.I.Lênin

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. C.Mác

98.

Tính tổ chức và kỷ luật của giai cấp công nhân được hình thành từ:

a)

A. Bị giai cấp tư sản áp bức, bóc lột nặng nề

b)

B. Quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

C. Nền sản xuất đại công nghiệp trong chủ nghĩa tư bản

d)

D. Cuộc đấu tranh sôi nổi trong chủ nghĩa tư bản

99.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

A. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người

b)

B. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân

loại khỏi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu

c)

C. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

D. Tất cả đều đúng

100.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự.......của đảng cộng sản.

a)

A. Lãnh đạo

b)

B. Quản lý

c)

C. Chuyên chính

d)

D. Cả A, B, C đều sai

101.

Mảnh đất hiện thực để chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời là gì ?

a)

A. Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm 40 của thế kỷ XIX

b)

B. Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm cuối của thế kỷ XIX.

c)

C. Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm 40 của thế kỷ XX.

d)

D. Sự phát triển kinh tế - xã hội, khoa học - kỹ thuật, văn hóa - tư tưởng ở châu Âu những năm cuối của thế kỷ XX.

102.

Vai trò của C.Mác và Ph. Ăngghen đối với chủ nghĩa xã hội biển hiện như thế nào ?

a)

A. Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học

b)

ưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực

c)

C. Đưa chủ nghĩa xã hội hiện thực từ 1 nước trở thành hệ thống

d)

D. Đưa chủ nghĩa xã hội từ Anh sang Đức

103.

Vai trò của V.I.Lenin đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

A. Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận thành hiện thực

b)

B. Đưa chủ nghĩa xã hội từ 1 nước trở thành hệ thống

c)

C. Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học

d)

D. Đưa chủ nghĩa xã hội từ phương Tây sang phương Đông

104.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ?

a)

A. Phạm trù sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

. Phạm trù sứ mệnh lịch sử của giai cấp nông nhân

c)

C. Phạm trù dân tộc

d)

D. Phạm trù gia đình

105.

Vai trò của C.Mác gắn liền với tổ chức nào ?

a)

A. Tổ chức quốc tế 1

b)

B. Tổ chức quốc tế 2

c)

C. Tổ chức quốc tế 3

d)

D. Tổ chức quốc tế 4

106.

Tác phẩm nào là cương lĩnh chính trị đầu tiên của giai cấp công nhân ?

a)

A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản

b)

B. Phê phán Cương lĩnh Gôta

c)

C. Hệ tư tưởng Đức

d)

D. Phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

107.

Một trong những đóng góp của V.I.Lenin đối với chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ?

a)

A. Xây dựng lý luận về đảng kiểu mới của giai cấp công nhân

b)

B. Xây dựng lý luận về đảng kiểu mới của giai cấp nông dân

c)

C. Xây dựng lý luận về đảng của nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

D. Xây dựng lý luận về đảng của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc

108.

V.I.Lenin là người sáng lập tổ chức nào ?

a)

A. Đồng minh và những người cộng sản

b)

B. Hội liên hiệp công nhân quốc tế

c)

C. Quốc tế xã hội chủ nghĩa

d)

D. Quốc tế cộng sản

109.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẩu hiệu của V.I.Lenin: Vô sản tất cả các nước, các ... bị áp bức đoàn kết lại.

a)

A. Dân tộc

b)

B. Cộng đồng

c)

C. Tổ chức

d)

D. Tầng lớp

110.

Một trong những đóng góp quan trọng của Đảng cộng sản Việt Nam vào lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì ?

a)

A. Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

b)

B. Tư tưởng dân chủ

c)

C. Tư tưởng công bằng xã hội

d)

D. Tư tưởng bình đẳng dân tộc

111.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội ?

a)

A. Giai cấp nông dân

b)

B. Thợ thủ công

c)

C. Tiểu tư sản

d)

D. Từ tất cả giai cấp, tầng lớp

112.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph. Ăngghen: Tất cả các giai cấp khác đều suy tâm và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là ... của bản thân nền đại công nghiệp.

a)

A. Sản phẩm

b)

B. Thành tựu

c)

C. Kết quả

d)

D. Chủ thể

113.

Sự khác nhau căn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa biểu hiện ở điều gì ?

a)

A. Phương thức lao động, phương thức sản xuất

b)

B. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

C. Nguồn gốc xuất thân của giai cấp công nhân

d)

D. Sản phẩm lao động của giai cấp công nhân

114.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì ?

a)

A. Địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

b)

B. Tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

C. Tinh thần đoàn kết quốc tế của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Tổ chức chính trị vững mạnh của giai cấp công nhân và sự đồng tình của nhân dân lao động

115.

Vì sao giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội ?

a)

A. Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các giai cấp, tầng lớp lao động khác nhau trong xã hội

b)

B. Vì giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội

c)

C. Vì giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất trong xã hội, nên sức hút của giai cấp công nhân lớn nhất

d)

D. Vì giai cấp công nhân có nhiều tổ chức chính trị và đoàn thể xã hội để vận động các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội

116.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Giai cấp công nhân là ... của đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng phong phú cho đảng cộng sản.

a)

A. Cơ sở chính trị

b)

B. Cơ sở giai cấp

c)

C. Cơ sở xã hội

d)

D. Cơ sở kinh tế

117.

Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên tiến nhất ?

a)

A. Giai cấp công nhân bị giai cấp tư sản áp bức, bóc lột nặng nề

b)

B. Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo trong dân cư và lực lượng lao động xã hội

c)

C. Giai cấp công nhân đại biểu cho lực lượng sản xuất hiện đại, cho phương thức sản xuất tiên tiến

d)

D. Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng độc lập, tiên tiến và có đảng cộng sản lãnh đạo

118.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động đối với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

b)

B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

C. Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội

119.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C.Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ?

a)

A. Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

B. Trình đồ quản lý của Nhà nước

c)

C. Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

D. Trình độ dân trí của xã hội

120.

Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn 1 giai cấp

b)

B. Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

C. Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động, giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

d)

D. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động

121.

Chỉ ra luận điểm không chính xác ?

a)

A. Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp

b)

B. Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân

c)

C. Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản

d)

D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa và mối đan xen, đấu tranh lẫn nhau

122.

Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì ?

a)

A. Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội

b)

B. Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội. Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội

c)

C. Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

C. Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

123.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì ?

a)

A. Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác

c)

C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

D. Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

124.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì ?

a)

A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

D. Còn tồn tại nhiều tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại

125.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì ?

a)

A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

D. Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau

126.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì ?

a)

A. Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

B. Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản

d)

D. Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu

127.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C.Mác: Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa xã hội và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một ...., và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản.

a)

A. Thời kỳ khó khăn, phức tạp và lâu dài

b)

B. Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường

c)

C. Thời kỳ quá độ chính trị.

d)

D. Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ

128.

Chỉ ra luận điểm không chính xác:

a)

A. Chủ nghĩa xã hội là 1 xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu.

b)

B. Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

C. Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

d)

D. Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

129.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph . Ăngghen : " Đặc trưng của ... không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung , mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản " .

a)

A. Chủ nghĩa xã hội

b)

B. Chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chủ nghĩa cộng sản

d)

D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

130.

Tại sao Việt Nam không lựa chọn con đường phát triển của đất nước là đi lên chủ nghĩa tư bản ?

a)

A. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu

b)

B. Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển

c)

C. Vì công nghiệp hóa , hiện đại hóa ở Việt Nam mới chỉ bắt đầu

d)

D. Về bản chất chủ nghĩa tư bản là bóc lột lao động

131.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

A. Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản

b)

B. Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

C. Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Là bỏ qua sự phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức

132.

Đặc điểm của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì ?

a)

A. quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

B. quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

D. quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản phát triển ở mức độ trung bìn

133.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào ?

a)

A. Xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

B. Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

C. Xã hội phong kiến

d)

D. Xã hội tư bản chủ nghĩa

134.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn trong trường hợp nào ?

a)

A. Khi dân chủ là một giá trị xã hội

b)

B. Khi dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

C. Khi dân chủ mang tính giai cấp

d)

D. Khi dân chủ mang tính chính trị

135.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào ?

a)

A. Dân chủ là một giá trị xã hội

b)

B. Dân chủ là một giá trị nhân loại

c)

C. Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị

d)

D. Khi dân chủ là quyền con người

136.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện nào ?

a)

A. Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

B. Giai cấp công nhân bắt đầu đấu tranh chống áp bức, bóc lột

c)

C. Giai cấp công nhân lao động sản xuất hàng hóa

d)

D. Giai cấp công nhân có đảng cộng sản

137.

Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào ?

a)

A. Nhân dân trực tiếp thực hiện quyền làm chủ

b)

B. Thực hiện thông qua trưng cầu dân ý

c)

C. Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử

d)

D. Nhân dân tham gia vào các công việc của nhà nước và cộng đồng dân cư

138.

Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Đoàn kết các giai cấp , tầng lớp trong xã hội để xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B. Đoàn kết các dân tộc , tôn giáo , gia đình để xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

C. Tổ chức xây dựng chủ nghĩa xã hội và trấn áp những lực lượng cho chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân

d)

D. Tổ chức xây dựng , quản lý nền sản xuất lớn xã hội tư bản chủ nghĩa

139.

Tổ chức nào là quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân dân ?

a)

A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa?

b)

B. Đảng Cộng sản

c)

C. Mặt trận Tổ quốc

d)

D. Các tổ chức chính trị - xã hội và đoàn thể của nhân dân

140.

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa gắn với sự kiện nào ?

a)

A. Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột , giành được chính quyền

b)

B. Giai cấp công nhân đầu tranh chống lại nhà nước của giai cấp bóc lột

c)

C. Giai cấp công nhân đầu tranh phản đối tình trạng áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp công nhận đầu tranh đòi tăng lương , giảm giờ làm , cải thiện điều kiện lao động

141.

Đặc điểm của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

A. Quản lý xã hội bằng pháp luật

b)

B. Quản lý xã hội bằng chính sách

c)

C. Quản lý xã hội bằng dư luận

d)

D. Quản lý xã hội bằng niềm tin

142.

Điền từ vào chỗ trống ( ... ) trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh : "Nước ta là nước dân chủ , nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ , thì phải có ( ... ) làm tròn bổn phận công dân "

a)

A. Khả năng

b)

B. Nghĩa vụ

c)

C. Quyết tâm

d)

D. Nguyện vọng

143.

Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học :

a)

a. Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

b. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

c. Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19

d)

d. Cả a, b v

144.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào ?

a)

a. Đại hội IV

b)

b. Đại hội VI

c)

c. Đại hội VII

d)

d. Đại hội VIII

145.

"Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước" được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

146.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nêu ra con đường phát triển của cách mạng Việt Nam trong Chánhcương vắn tắt của Đảng ta là:

a)

a. "Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa".

b)

b. "Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản".

c)

c. "Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản".

d)

d. "Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa"

147.

Nghị quyết "Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh" được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?

a)

a. Hội nghị Trung ương II khoá VII

b)

b. Hội nghị Trung ương V khoá VIII.

c)

c. Hội nghị Trung ương VI khoá VIII.

d)

d. Hội nghị Trung ương VII khoá IX.

148.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đốivới vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị - xã hội và ... phát triển của dân tộc mình.

a)

a. Cách thức

b)

b. Con đường

c)

c. Mục tiêu

d)

d. Hình thức

149.

Khái niệm "Chuyên chính của giai cấp công nhân" được sử dụng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

a. Hệ tư tưởng Đức

b)

b. Những nguyên lý của CNCS

c)

c. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

d. Nội chiến ở Pháp

150.

Khái niệm "Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa" do tổ chức nào sau đây nêu ra?

a)

a. Đảng Cộng sản Liên Xô

b)

b. Đảng Cộng sản Trung Quốc

c)

c. Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

d. Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

Similar Resources on Wayground