wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi chứng chỉ CNTT

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn vị đo lường khả năng lưu trữ thông tin là:

a)

Byte, Kbyte, MB, GB

b)

Đĩa cứng, ổ nhớ

c)

Boolean, Byte, MB

d)

Bit, Byte, KG, MB,GB

2.

Máy vi tính là gì:

a)

Là phương tiện lưu trữ thông tin

b)

Những thiệt bị dùng để truyền tin

c)

Là hệ thống thiết bị dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động một cách tự động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lôgic

d)

Là thiết bị nghe nhìn

3.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì:

a)

Là bộ nhớ chỉ ghi

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Là bộ nhớ chỉ xử lý thông tin

4.

Hệ điều hành là gì:

a)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để in các loại văn bản

b)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng

c)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để tinh toán số liệu

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để soạn thảo các loại văn bản

5.

Giao thức nào được sử dụng cho trình duyệt web:

a)

http

b)

ftp

c)

www

d)

ipx

6.

Khi một người cần gửi thư điện tử cho một người, người ta thì cần thông tin gì:

a)

Số điện thoại

b)

Địa chỉ nhà

c)

Địa chỉ Website

d)

Địa chỉ Email

7.

Dịch vụ nào sau đây sau đây là dịch vụ ngân hàng trực tuyến dành cho người dùng:

a)

e-government

b)

e -commerce

c)

e-banking

d)

e-town

8.

Ứng dụng nào dùng để duyệt web?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

9.

Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:

a)

ký tự a thương mại (@)

b)

dấu bằng (=)

c)

dấu chấm (.)

d)

dấu chấm than (!

10.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Hệ thập lục phân có 16 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 A,B,C,D,E,F.

b)

Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

Hệ nhị phân có 2 chữ số cơ bản là 0 và 1

d)

Hệ bát phân gồm có 0,1,2,3,4,5,6,7

11.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung:

a)

Micro

b)

Webcam

c)

Máy in

d)

Đĩa mềm

12.

Để gỡ bỏ một chương trình đã cài đặt trên máy tính đối với Microsoft Windows ta thực hiện:

a)

Vào Control Panel chọn Add or Remove Programs, chọn chương trình và chọn change/Remove

b)

Vào Searech tìm và chọn chương trình, sau đó nhấn phím Delete

c)

Chọn chương trình trong Windows Explore và nhấn phím Delete

d)

Vào Control Panel chọn Add hoặc Remove Programs, chọn chương trình và nhấn phím Delete

13.

Bạn nên làm gì khi một phần mềm ứng dụng liên tục có vấn đề?

a)

Xóa (delete) ứng dụng sau đó cài đặt lại

b)

Gỡ bỏ cài đặt (uninstall) sau đó cài đặt lại phần mềm

c)

Sao chép ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại

d)

Di chuyển ứng dụng sang vị trí khác sau đó cài đặt lại

14.

Chỉ ra phát biểu đúng về Undo

a)

Xóa các thao tác gần đây nhất

b)

Khôi phục hành động gần đây nhất

c)

Lưu lại hành động gần đây nhất

d)

Lặp lại hành động gần đây nhất

15.

Để khởi động lại máy tính, cách làm nào dưới đây là SAI?

a)

Bấm nút Reset trên hộp máy

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

d)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

16.

Để xuất hiện danh mục các phần mềm ứng dụng được cài đặt trên Windows 7, lựa chọn nào là phù hợp?

a)

Start -> Documents

b)

Start -> Run

c)

Danh sách các mục trong Quick Start

d)

Start -> All Programs

e)

Start -> Search

17.

Lựa chọn nào sau đây chỉ ra sự khác biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành?

a)

Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy.

b)

Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

c)

Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong ổ cứng để chạy hơn phần mềm hệ điều hành.

d)

Phần mềm ứng dụng luôn cần nhiều bộ nhớ để chạy hơn phần mềm hệ điều hành

18.

Windows 7 là loại phần mềm nào?

a)

Trình duyệt

b)

Hệ điều hành

c)

Phần mềm dùng thử

d)

Phần mềm ứng dụng

19.

Cách tốt nhất để tắt máy tính là gì?

a)

Nhấn công tắc nguồn trên thùng máy

b)

Nhấn phím Esc

c)

Chọn Shutdown từ nút Stat và để cho nó hoàn tất quá trình

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần

20.

Loại máy tính nào dưới đây mạnh nhất?

a)

Siêu máy tính

b)

Máy tính mini

c)

Máy tính lớn

d)

Máy vi tính

21.

Để truy cập vào trang Web, trước tiên ta cần phải mở chương trình nào?

a)

My Computer

b)

My Document

c)

My Network Places

d)

Internet Explorer

22.

Nên sử dụng trình quản lý nào để kết thúc phiên làm việc của một ứng dụng khi nó bị treo?

a)

Task manager

b)

Process manager

c)

Control Panel

d)

Kill manager

e)

Windows manager

23.

Hãy lựa chọn phương án tắt máy tính an toàn và đúng cách nhất!

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shut down

b)

Giữ nút Power trên hộp máy trong vài giây

c)

Tắt nguồn điện

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

24.

Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím/tổ hợp phím nào?

a)

Print Screen

b)

Ctrl + Ins

c)

Esc

d)

Ctrl + C

25.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng:

a)

QChuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

b)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

c)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

d)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

26.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:

a)

Vào File -> Open

b)

Vào File -> Close

c)

Vào File -> Save As

d)

Vào File -> Save

27.

Trong Microsoft Word 2010, về đoạn văn bản (Paragraph), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là một văn bản kết thúc bằng một trang giấy

b)

Là một đoạn văn được kết thúc bằng phím (Enter)

c)

Là một văn bản tập hợp nhiều dòng và kết thúc bằng dấu ngắt (như câu .,?)

d)

Là đoạn văn được kết thúc bằng dấu chấm (.)

28.

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, standard là gì:

a)

Menu

b)

Trang giấy

c)

Thanh công cụ

d)

Hộp thoại

29.

Phần mềm Microsoft Word 2010 là một phần mềm gì:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm hệ thống

30.

Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc phiên làm việc, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + U

31.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

32.

Trong Microsoft Word 2010, để mở một tài liệu đã được soạn thảo, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Open

b)

Vào Home -> Save

c)

Vào Home -> Open

d)

Vào File -> Save

33.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Shift + F

b)

Shift + A

c)

Alt + A

d)

Ctrl + A

34.

Trong Microsoft Word 2010, người ta vào Home -> font để thực hiện:

a)

Tạo bảng

b)

Chia cột

c)

Chèn hình ảnh

d)

Định dạng kí tự

35.

Trong Microsoft Word 2010, muốn cắt một khối văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Replace

b)

Vào Home -> Cut

c)

Vào Home -> Paste

d)

Vào Home -> Copy

36.

Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

37.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Replace

b)

Vào Home -> Go to

c)

Vào Home -> Find

d)

Vào Home -> Paste

38.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch dưới một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + I

39.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng chữ đậm, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + E

b)

D. Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + U

40.

Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + W

b)

Alt + W

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + V

41.

Trong Microsoft Word 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F2 để thực hiện:

a)

Xem trước khi in

b)

In văn bản

c)

Di chuyển văn bản

d)

Sao chép văn bản

42.

Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + U

43.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo mới một văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + S

44.

Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Mặc định mỗi khi khởi động, đã có một văn bản trống

d)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

45.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là:

a)

Chèn kí hiệu đặc biệt

b)

Lưu tập tin văn bản vào đĩa

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Tạo tập tin văn bản mới

46.

Trong Microsoft Word 2010, người ta quy định thể thức văn bản là như thế nào:

a)

Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể.

b)

Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản

c)

Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản

d)

Khổ giấy, định lề trang văn bản, kiểu trình bày, Font chữ

47.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

a)

WorkSpace

b)

WorkSheet

c)

WorkBook

d)

Workdocument

48.

Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

.xlsk

b)

.xlsx

c)

.xlsa

d)

.xlsy

49.

Phần mềm Microsoft Excel dùng để làm gì:

a)

Tính toán

b)

Xem phim

c)

Ghi âm

d)

Nghe nhạc

50.

Trong Microsoft Excel 2010, để mở một tập tin, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + O

b)

Alt + F

c)

Alt + O

d)

Ctrl + F

51.

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, người ta thực hiện:

a)

Save As

b)

New

c)

Save

d)

Replace

52.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Home

c)

Tab + Home

d)

Shift + Home

53.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, người ta thực hiện:

a)

Vào Data ->Save

b)

Vào Home -> Save

c)

Vào File -> Save

d)

Vào Insert -> Save

54.

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo mới một bảng tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Shift + Ctrl + N

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

55.

Trong Microsoft Excel 2010, để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + A

d)

Shift + S

56.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để xóa bỏ thao tác vừa thực hiện?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + X

57.

Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn làm địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím:

a)

F2

b)

F4

c)

F1

d)

F3

58.

Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào:

a)

#

b)

=

c)

$

d)

?

59.

Trong Microsoft Excel 2010, để đánh dấu bôi đen khối ô (cell) rời rạc, người ta thực hiện:

a)

Giữ Ctrl + Nhấp chuột vào các ô

b)

Giữ Alt + Nhấp phím chuột phải vào các ô

c)

Giữ Alt + Nhấp chuột vào các ô

d)

Giữ Ctrl + Nhấp phím chuột phải vào các ô

60.

Trong Microsoft Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Alt +Space

b)

Ctrl + All

c)

Ctrl + Alt + A

d)

Ctrl + A

61.

Trong Microsoft Excel 2010, để tự động tính tổng của hai ô A1 và C1, người ta thực hiện:

a)

Ghi vào giá trị tổng hai ô đó

b)

Ghi công thức: =SUM(A1&C1)

c)

Ghi công thức: =A1+C1

d)

Ghi công thức: =SUM(A1+C1)

62.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng các ô từ B1 đến B4 thì công thức nào là đúng:

a)

=Sum(B1->B4)

b)

=Sum(B1:B4)

c)

=Sum(B1-B4)

d)

Sum(B1:B4)

63.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12, người ta sử dụng công thức nào:

a)

=AVG(E6:E12)

b)

 =SUM(E6:E12)

c)

=AVERAGE(E6:E12)

d)

=AVERAGE(E6+E12)

64.

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Chart...

b)

Vào Tool -> Chart…

c)

Vào Tool -> Chart…

d)

Vào View -> Chart...

65.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề nào đó, người ta thực hiện:

a)

Vào Home-> Help

b)

Vào View-> Guide

c)

Vào File->Help-> Microsoft Excel Help

d)

Vào File->Help-> About Microsoft Excel

66.

Trong Microsoft Excel, muốn kiểm tra phiên bản đang sử dụng, người ta thực hiện:

a)

Vào View-> Guide

b)

Vào Home-> Help

c)

Vào File->Help-> About Microsoft Excel

d)

Vào File->Help-> Microsoft Excel Help

67.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Shift + F11

b)

Shift + F10

c)

Alt + Shift + F11

d)

Ctrl + Shift + F11

68.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

69.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một số đối tượng trên trang thuyết trình (slide) hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó:

a)

Alt + X

b)

Ctrl + Shift + X

c)

Shift + X

d)

Ctrl + X

70.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + V được sử dụng để thực hiện:

a)

Sao chép một đoạn văn bản

b)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

c)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d)

Xóa 1 đoạn văn bản

71.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó, trước tiên người ta phải:

a)

Vào File -> Open

b)

Chọn tất cả nội dung trong trang thuyết trình (slide)

c)

Chọn đoạn văn bản cần căn lề

d)

Bỏ chọn đoạn văn bản cần căn lề

72.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để thực hiện:

a)

Xóa 1 đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

73.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào menu -> Symbol...

b)

Vào Insert -> Chart...

c)

Vào Insert -> Diagram...

d)

Vào Insert -> Table...

74.

Phần mềm trình chiếu không có chức năng cơ bản nào sau đây

a)

Chiếu Slide nội dung

b)

Biên tập văn bản

c)

Chèn đối tượng đồ họa

d)

Tính toán số học

75.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Nhấn phím F5

b)

Nhấn phím F3

c)

Nhấn phím F4

d)

Nhấn phím F2

76.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng đoạn chữ "Trường Đại học" thành kiểu chữ đậm, người ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U

b)

Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B

c)

Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U

d)

Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B

77.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:

a)

Nhấn phím Space

b)

Nhấp chuột vào nút Cut trên thanh công cụ Home

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

78.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:

a)

Sao chép đoạn văn được chọn

b)

Căn trái đoạn văn được chọn

c)

Xóa đoạn văn được chọn

d)

Căn giữa đoạn văn được chọn

79.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:

a)

Vào View -> Clear All Formatting

b)

Vào Home -> Clear All Formatting

c)

Vào Insert -> Clear All Formatting

d)

Vào Format -> Clear All Formatting

80.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào File -> Open, người ta thực hiện:

a)

Tạo mới một Presentation để thiết kế bài trình diễn

b)

Mở một Presentation đã có trên đĩa

c)

Lưu lại Presentation đang thiết kế

d)

Lưu Presentation đang thiết kế với một tên khác

81.

Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:

a)

Lập bảng tính

b)

Lập biểu đồ

c)

Trình chiếu văn bản

d)

Soạn thảo văn bản

82.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để:

a)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

b)

Định dạng giao diện của Slide

c)

Định dạng nội dung Slide

d)

Định dạng hiệu ứng lật trang

83.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn:

a)

Vào Home -> Layout

b)

Vào Home -> Reset Layout

c)

Vào Home -> Reset

d)

Vào Home -> New Slide

84.

Trong Microsoft Powerpoint 2010, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn:

a)

Window -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

b)

Insert -> Tables -> Insert Tables -> Khai báo số cột và số hàng -> Ok

c)

Home -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

d)

View -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

85.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

Vào Insert -> Action

b)

Vào Home -> Action

c)

Vào Home -> Hyperlink

d)

Vào Insert -> Hyperlink

86.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:

a)

PPTR

b)

PPTK

c)

PPTX

d)

PPTA

87.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

CTRL + B

b)

CTRL + A

c)

CTRL + R

d)

CTRL + Z

88.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + H tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Vào Home -> Replace

b)

Vào Insert -> Picture

c)

Vào View -> Slide Master

d)

Vào Home -> Reset

89.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:

a)

Trực tuyến

b)

Đang tải

c)

Không tải được

d)

Ngoại tuyến

90.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Internet Download ManagerInternet Download Manager

c)

Tuneup Utilities

d)

Microsoft Outlook

91.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc.

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng nội bộ của cơ quan, tổ chức

92.

Giao thức nào là giao thức bảo mật?

a)

file

b)

https

c)

tcp

d)

http

e)

ftp

93.

Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

A.  Mật khẩu

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khoá

c)

Tin tặc

d)

Mã hoá

94.

Những người xâm nhập trái phép vào các máy tính trên internet để lấy thông tin hoặc thay đổi nội dung trong các máy chủ được gọi là gì?

a)

Lập trình viên

b)

Tin tặc

c)

Kẻ lừa đảo

d)

Tội phạm

95.

Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng cục bộ

c)

Một ý nghĩa khác

d)

Mạng toàn cầu

96.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Email

b)

Dữ liệu

c)

Internet

d)

Không khí

97.

Khái niệm nào gắn với sự kết nối các máy tính?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Hệ thống dẫn điện

c)

Internet

d)

World Wide Web

98.

Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:

a)

WAN

b)

MAN

c)

LAN

d)

Internet

99.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:

a)

Địa chỉ nhà sản xuất

b)

Địa chỉ IP

c)

GPS

d)

Mã sản phẩm

100.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Wide Web

b)

World Wired Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Win Web