Font size
WorksheetsCĐ - Tổng hợp 2 - Giữa kỳ
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
她穿.......一件很漂亮的裙子。
着
地
得
过
他不是普通人,........一名非常有名的画家。
才是
就是
而是
还是
这里.......的东西都是公司的。
一切
所以
所有
全部
我来这儿,不是......找工作,而是......学习。
认为
因为
以为
为了
爸妈,你们别.........我担心,我会照顾好自己的。
为
让
由
因为
教室里......几个学生。
有着
坐着
躺着
看着
他的名字,我怎么也……了。
想不出来
想不起来
想出来
想起来
这几个星期他……在找工作,可是还没找到。
从来
常常
偶尔
一直
门口......一辆出租车。
停着
站着
坐着
开着
她从学校带......了几本汉语书。
回来
进来
下去
上来
Chọn vị trí thích hợp
还没A 考完试B, 他的心早就飞回C 家 D了。(去)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
他A从B书包里拿C一本书D。 (出来)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
最近A越来越B热了,我得C买些D薄一点儿的衣服。 (好像)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
虽然A汉语很难,B但是C我还想学D。 (下去)
A
B
C
D
A那件事B说C很容易D。 (起来)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
到了半夜A,外面B才能C安静D。 (下来)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
我又A看了B昨天学过C的课文D。 (一遍)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
A 房间里没有B卫生间,你住C惯D吗? (得)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
你别A出去了,雨B好像C下越大D啊。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp
大家A一步一步B往C山上D爬。 (地)
A
B
C
D
Đặt câu theo tranh và cụm từ cho trước
(比)
Đặt câu theo tranh và cụm từ cho trước
(对……来说)
Dịch các câu sau sang tiếng Trung:
Bạn gọi nhiều đồ ăn quá, ăn không hết.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung:
Bạn đừng xuống, chúng tôi mang lên cho bạn.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung:
Tình đầu thường rất đẹp, cũng rất khó quên.
