wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu bị động và cấu trúc khác

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

cấu trúc: S + used + ...... + O

He used ...... a long distance runner when he was young

a)

To V-inf

to be

b)

V-ed/v3

to was

c)

V-ing

being

d)

V-inf

be

2.

S + tobe/to get + used + ....... ?

I am used ...... in the morning

a)

to V-inf

to jog

b)

V-ed/p2

jogged

c)

V-ing

jogging

d)

V-inf

jog

3.

s + spend + time + ...... ?

my sister spent an hour ...... her homework

a)

V-inf

finish

b)

to V-inf

to finish

c)

V-ed/p2

finished

d)

V-ing

finishing

4.

It + takes + ...... + time + ...... ?

It took me a day ....... Son Doong cave

a)

adj V-ed/p2

Discovered

b)

sb to V-inf

to discover

c)

S V-ing

discovering

d)

N V-inf

discover

5.

S + be + ...... + ....... ( for O ) + to V

He is old, so she can drive a car

->___________________________

a)

adj enough

He is old enough driving a car

b)

enough adj

He is enough old to drive a car

c)

adj enough

He is old enough to drive a car

d)

enough adj

He is enough old to driving a car

6.

S + V + ....... + ...... + to V-inf

You're very weak. You can't push-up

->_________________________

a)

adj too

You're weak too to push-up

b)

too adj

You're too weak pushing-up

c)

adj too

You're weak too to pushing-up

d)

too adj

You're too weak to push-up

7.

Why don’t we/ you + ......?

Can/ could + S + suggest + …...?

a)

V-ing

To V-inf

b)

To V-inf

V-ed/v3

c)

V-inf

V-ing

d)

V-ed/v3

V-inf

8.

cấu trúc such......that viết với N ít đc viết như thế nào?

a)

S + V + such + adj + N ít + that + S+ V

b)

S + V + such + a/an + adj + N ít + that + S+ V

c)

S + V + such + a/an + N ít + that + S+ V

9.

S + V + ........ + that + clause ( SVO )

trong câu " so....that " thì vị trí của " so adj " nằm ở đâu?

a)

so + adj

sau that

b)

adj + so

có cái nịt

c)

so + adj

nằm ở sau V

d)

adj + so

nằm ở sau V

10.

cấu trúc: S + tobe + ........ ?

The next train will leave in 5 minutes

->________________________

a)

To V-inf

The next train will to leave in 5 minutes

b)

To V-inf

The next train is to leave in 5 minutes

c)

V-ed/v3

The next train is left in 5 minutes

11.

Đâu là cách chuyển đúng của câu bị động?

a)

Giữ nguyên

b)

Chỉ chia V

c)

Giữ nguyên CN,TN chỉ cần chuyển V

d)

chuyển CN -> TN

chuyển TN -> CN

chuyển V -> V-ed/p2

12.

V của câu bị động luôn ở dạng nào ?

a)

V-inf

b)

V-ed/p2

c)

to V-inf

d)

V-ing

13.

Dạng đúng của câu bị động thì HTĐ là gì?

a)

S + am/is/are + V-ed/v3 + (by O)

b)

S + am/is/are

+ being + V-ed/v3 + (by O)

c)

S + has/have + been + V-ed/v3 + (by O)

14.

Dạng đúng của câu bị động thì HTTD là gì ?

a)

S + am/is/are + V-ed/v3 + (by O)

b)

S + am/is/are + being + V-ed/v3 + (by O)

c)

S + have/has + been + V-ed/v3 + (by O)

15.

Dạng đúng của câu bị động của HTHT là gì

a)

S + have/has + V-ed/v3 +(by O)

b)

S + have/has + been + V-inf +(by O)

c)

S + have/has + been + V-ed/v3 +(by O)

16.

Dạng đúng của câu bị động thì QKĐ là gì ?

a)

S + was/were + V-ed/v3 + (by O)

b)

S + was/were + been + V-ed/v3 + (by O)

c)

S + am/is/are + V-ed/v3 + (by O)

17.

Đâu là dạng đúng của câu bị động thì QKTD?

a)

S + was/were + being + V-ed/v3 + (by O)

b)

S + was/were + V-ed/v3 + (by O)

c)

S + has/have + being + V-ed/v3 + (by O)

18.

Đâu là dạng đúng của câu bị động thì QKHT

a)

S + had +V-ed/v3 +O

b)

S + had + being + V-ed/v3 + (by O)

c)

S + had + been + V-ed/v3 + (by O)

19.

Đâu là dạng đúng của câu bị động thì TLĐ?

a)

S + will + be +V-ed/v3 + (by O)

b)

S + would + be +V-ed/v3 + (by O)

c)

S + will + am/is/are +V-ed/v3 + (by O)

20.

Đâu là dạng đúng của câu bị động có ĐTKT?

a)

S + ĐTKT + V-inf + O

b)

S + ĐTKT + be + w-ed/v3 + (by O)

c)

S + is/am/are + ĐTKT + (by O)