wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích TCDN 1

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số liệu trên Bảng cân đối kế toán mang tính:

a)

A. Thời điểm

b)

B. Thời kỳ

c)

C. A và B

d)

D. Không có trường hợp nào

2.

Câu 2: đâu là một trong những ưu điểm của bảng cân đối kế toán

a)

A. Thời gian lập bảng cân đối kế toán

b)

B. Phản ánh số liệu tại thời điểm lập

c)

C. Cung cấp thông tin mang tính ước đoán

d)

D. Thể hiện rõ giá trị pháp lý tài sản cố định– nguồn vốn

3.

Câu 3: Mục đích của BCĐKT là

a)

A. Cung cấp số liệu cho việc phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

B. Cho biết tình hình tài sản, nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp cho đến thời điểm lập báo cáo.

c)

C. Đưa ra nhận xét, đánh giá khái quát chung tình hình tài chính của doanh nghiệp, cho phép đánh giá một số chỉ tiêu kinh tế tài chính Nhà nước của doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các phương án trên

4.

Câu 4: Nguyên tắc nào sau đây không được áp dụng khi lập và trình bày BCĐKT

a)

A. Hoạt động liên tục

b)

B. Cơ sở dồn tích

c)

C. Tính nhất quán

d)

D. Tính bù trừ

5.

Câu 5: Số dư bên Nợ của TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (413) được:

a)

A. Ghi số dương bên phần Nguồn Vốn của BCĐKT

b)

B. Ghi số âm bên phần Nguồn Vốn của BCĐKT

c)

C. Ghi số dương bên phần Tài sản của BCĐKT

d)

D. Ghi số âm bên phần Tài sản của BCĐKT

6.

Câu 6: Số dư bên Có của TK Phải thu khách hàng (131) được:

a)

A. Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của BCĐKT

b)

B. Ghi số âm bên phần Nguồn vố của BCĐKT

c)

C. Ghi số âm bên phần Tài sản của BCĐKT

d)

D. Ghi số âm bên cột “Dư Nợ” của BCĐTK

7.

Câu 7: Bảng cân đối kế toán là:

a)

A. Một báo cáo sản xuất kinh doanh

b)

A. Một báo cáo sản xuất kinh doanh

c)

C. Một báo cáo tài chính tổng hợp

d)

D. Cả 3 đều sai

8.

Câu 8: Tính chất cơ bản của BCĐKT:

a)

A. Sự nhất quán

b)

B. Sự cân bằng

c)

C. Sự liên tục

d)

D. cả 3 đều sai

9.

Câu 9: Ghi chép các nghiệp vụ không đúng sự thật là biểu hiện của?

a)

A. Sai sót

b)

B. Gian lận

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không đáp án nào đúng

10.

Câu 10: Khoản mục hàng tồn kho bao gồm các tài khoản nào?

a)

A. Hàng mua đang đi đường, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, thành phẩm, hàng hóa, hàng hóa kho bảo thuế

b)

B. Tài sản cố định hữu hình, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, thành phẩm, hàng hóa, hàng gửi đi bán

c)

C. Hàng mua đang đi đường, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, thành phẩm, bất động sản đầu tư, hàng gửi đi bán

d)

D. Hàng mua đang đi đường, nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, thành phẩm, hàng hóa, hàng gửi đi bán

11.

Câu 11: Các khoản cho vay nào được phép trình bày trên BCĐKT?

a)

A. Khi doanh nghiệp trực tiếp cho vay hoặc là bên ủy thác cho vay

b)

B. Khi doanh nghiệp đóng vai trò là bên nhận ủy thác

c)

C. Khi doanh nghiệp nhận hợp vốn cho vay

d)

D. Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu

12.

Câu 12: Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết

a)

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ làm ăn thế nào

b)

B. Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào sau một kỳ

c)

C. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

d)

D. Câu A và B