Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH nhóm 2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị 

b)

Là trào lưu tư tưởng lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức bóc lột bất công 

c)

Là một khoa học khoa học về SMLS của GCCN. Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế xã hội CSCN 

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Giai đoạn đầu của hình thái KTXH cộng sản chủ nghĩa là gì 

a)

Thời kỳ quá độ

b)

Chủ nghĩa xã hội 

c)

Chủ nghĩa cộng sản 

d)

Cả ba đáp án trên

3.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua yếu tố nào của CNTB

a)

Nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Cơ sở kinh tế của chủ tư bản

c)

 Chế độ áp bức bóc lột của GCTS

d)

Việc xác lập vị trí thống  của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN

4.

Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu TLSX chủ yếu nào

a)

a. tập thể

b)

 b. công hữu TLSX chủ yếu

c)

c. tư hữu TLSX chủ yếu

d)

d. cả a và c

5.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội là gì

a)

a. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất 

c)

c. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại

d)

d. Cả b và c

6.

Hai hình thức quá độ từ CNTB lên CNCS là gì

a)

Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản

b)

Quá độ khách quan và quá độ chủ quan 

c)

Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

d)

Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài

7.

Con đường quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện qua những đặc điểm nào dưới đây

a)

Quá độ lên CNXH từ CNTB phát triển ở mức độ trung bình 

b)

Quá độ lên CNXH bỏ qua hình thái kinh tế- xã hội TBCN

c)

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN 

d)

Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH

8.

Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam hiện nay do ai làm chủ 

a)

Do tầng lớp trí thức làm chủ

b)

Do giai cấp công nhân làm chủ 

c)

Do nhân dân làm chủ

d)

Do giai cấp nông dân làm chủ 

9.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực kinh tế là gì

a)

a. Còn tồn tại tàn dư văn hóa của chế độ cũ

b)

b. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế

c)

c. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và giai cấp đấu tranh 

d)

d. Cả a và c 

10.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực chính trị là gì 

a)

Còn tồn tại nhiều tàn dư văn hóa của chế độ cũ

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế

c)

Còn tồn tại đối kháng và đấu tranh giai cấp 

d)

Cả a và c 

11.

Câu “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ăngghen

c)

C.Mác và Ăngghen

d)

Lênin

12.

Câu “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ăngghen

c)

C.Mác và Ăngghen

d)

Lênin

13.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

14.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

Tất cả đều sai.

15.

Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

b. Sự phát triển vượt bậc cả về chất lượng và số lượng giai cấp công nhân.

c)

c. Cả a và b đều đúng.

d)

d. Cả a và b đều sai.