WorksheetsSố đếm thuần Hàn
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
1
a)
여덟
b)
열
c)
하나
d)
넷
2.
2
a)
여덟
b)
열
c)
둘
d)
넷
3.
3
a)
여덟
b)
셋
c)
열
d)
넷
4.
4
a)
넷
b)
열
c)
하나
d)
여섯
5.
5
a)
다섯
b)
구
c)
하나
d)
여섯
6.
6
a)
다섯
b)
여덟
c)
일곱
d)
여섯
7.
7
a)
아홉
b)
여덟
c)
일곱
d)
여섯
8.
8
a)
아홉
b)
여덟
c)
다섯
d)
여섯
9.
9
a)
아홉
b)
여덟
c)
다섯
d)
열
10.
10
a)
둘
b)
여섯
c)
다섯
d)
열
11.
11
a)
열한
b)
열
c)
열세
d)
열네
12.
12
a)
열
b)
열두
c)
열한
d)
여섯
13.
20
a)
열
b)
열두
c)
열한
d)
스물
14.
30
a)
서른
b)
열두
c)
아흔넷
d)
스물
15.
40
a)
서른
b)
예순
c)
마흔
d)
스물
16.
50
a)
열
b)
쉰
c)
십
d)
구
17.
60
a)
서른
b)
예순
c)
마흔
d)
스물
18.
70
a)
서른
b)
예순
c)
마흔
d)
일흔
19.
80
a)
서른
b)
여든
c)
마흔
d)
일흔
20.
90
a)
서른
b)
예순
c)
마흔
d)
아흔
21.
100
a)
하나
b)
백
c)
구십
d)
팔십
22.
Số đếm thuần Hàn được dùng trong các trường hợp nào?
a)
Nói về giờ, phút và số tầng
b)
Nói về giờ, tuổi, đứng sau đơn vị đếm
c)
Nói về ngày tháng năm và giá cả
d)
Nói về số tiền
100 %
