NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 14 + BÀI 15
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Chọn phát biểu sai?
Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.
Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
Cacbon có nhiều mức oxi hóa khác nhau.
Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra sự oxi hoá hoặc sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
HCl+ AgNO3 --> AgCl+ HNO3.
2HCl + Mg --> MgCl2+ H2.
8HCl + Fe3O4 --> FeCl2 +2 FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 --> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
Cho kim loại Zn phản ứng với dung dịch CuSO4. Vai trò của các chất phản ứng:
Zn là chất khử.
CuSO4 là môi trường.
CuSO4 là chất oxi hóa.
Zn là chất khử, CuSO4 là chất oxi hóa.
Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2 ; FeO; Fe2O3 ; SO2 ; H2S; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
2
8
6
4
Xét phản ứng SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4, Trong phản ứng này vai trò của SO2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường.
Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 --> PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 --> NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 --> 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn --> ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
3
4
5
6
Chất nào sau đây chỉ có tính khử
F2.
Na
S
HCl
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt than đá.
Đốt cháy cồn.
Nung đá vôi.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Biến thiên enthapy của phản ứng:
Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol.
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
Độ biến thiên enthaphy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.
