wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Những câu nào sau đây có từ "tay" mang nghĩa chuyển ?

a)

Anh ấy là cánh tay đắc lực của sếp.

b)

Chị em có đôi bàn tay thật mềm mại.

c)

Hắn là một tên tay sai độc ác.

d)

Vì ngã xe nên bạn ấy bị gãy tay.

2.

Cậu bé nhìn tôi với đôi mắt trong sáng, nghiêm túc, ánh mắt như ra hiệu điều gì đó.” Tìm tính từ trong câu trên:

(a)  

3.

Những từ đồng nghĩa với từ “đoàn kết” là:

a)

Chung sức, bao bọc, xung đột.

b)

Chung sức, chia rẽ, xung đột.

c)

Đùm bọc, bao bọc, chung sức.

d)

Đùm bọc, chung sức, chia rẽ.

4.

Đại từ dùng để làm gì?

a)

xưng hô và giao tiếp

b)

thay thế và đại từ xưng hô

c)

nối và thay thế

d)

xưng hô và tránh lặp từ

5.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

7.

Từ nào không đồng nghĩa với từ  hợp tác?

a)

Hợp lực          

b)

Hòa hợp   

c)

Hợp sức       

d)

cộng tác

8.

Từ nào nghĩa gốc?

a)

Cổ cò

b)

Cổ áo

c)

Cái cổ

d)

Cổ chân

9.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

10.

Không những bạn Minh học giỏi mà còn đánh đàn hay.

Cặp quan hệ từ trong câu trên biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết-kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến