Font size
WorksheetsLTVC
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Những câu nào sau đây có từ "tay" mang nghĩa chuyển ?
Anh ấy là cánh tay đắc lực của sếp.
Chị em có đôi bàn tay thật mềm mại.
Hắn là một tên tay sai độc ác.
Vì ngã xe nên bạn ấy bị gãy tay.
Cậu bé nhìn tôi với đôi mắt trong sáng, nghiêm túc, ánh mắt như ra hiệu điều gì đó.” Tìm tính từ trong câu trên:
(a)
Những từ đồng nghĩa với từ “đoàn kết” là:
Chung sức, bao bọc, xung đột.
Chung sức, chia rẽ, xung đột.
Đùm bọc, bao bọc, chung sức.
Đùm bọc, chung sức, chia rẽ.
Đại từ dùng để làm gì?
xưng hô và giao tiếp
thay thế và đại từ xưng hô
nối và thay thế
xưng hô và tránh lặp từ
Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?
Tết đến hàng bán rất chạy.
Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.
Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Từ nào không đồng nghĩa với từ hợp tác?
Hợp lực
Hòa hợp
Hợp sức
cộng tác
Từ nào nghĩa gốc?
Cổ cò
Cổ áo
Cái cổ
Cổ chân
Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Không những bạn Minh học giỏi mà còn đánh đàn hay.
Cặp quan hệ từ trong câu trên biểu thị quan hệ gì?
Nguyên nhân - kết quả
Giả thiết-kết quả
Tương phản
Tăng tiến
