wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thay Xuan-Các tư thế động tác cơ bản vận động trên chiến trường

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?                

a)

A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

b)

B. Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình

c)

C. Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật

d)

D. Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu 

2.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?  

a)

A. Bí mật, an toàn tuyệt đối 

b)

B. Hành động nhanh chóng, an toàn, bí mật  

c)

C. Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật

d)

D. Hành động mau lẹ, quyết đoán       

3.

Một trong những điều kiện để dùng động tác đi khom trên chiến trường là gì?

 

a)

A. Xa địch vào ban ngày, địch không phát hiện được ta   

b)

B. Gần địch trong đêm tối, sương mù địch khó phát hiện 

c)

C. Hành quân trong đêm tối, địch ở xa không phát hiện được ta  

d)

D. Vận động trong điều kiện có địa hình phức tạp   

4.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì? 

a)

A. Nên vận dụng tư thế vận động thấp cho an toàn    

b)

B. Vận dụng các tư thế vận động cho phù hợp

c)

C. Phải vận dụng đủ các tư thế vận động cơ bản  

d)

D. Sử dụng tư thế vận động lê, trườn đảm bảo an toàn nhất

5.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?      

 

a)

A. Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

b)

B. Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng 

c)

C. Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch

d)

D. Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động  

6.

Một trong những điều kiện để dùng động tác Bò cao trên chiến trường là gì?

   

  

a)

A. Vận động nơi gần địch, cần nhanh chóng đến gần mục tiêu 

b)

B. Vận động nơi gần địch có lá khô, cần nhanh chóng tiếp cận mục tiêu 

c)

C. Vận động nơi gần địch có sỏi đá lởm chởm, lá khô, cần dùng tay để dò mìn

d)

D. Hành quân qua nơi địa hình, có nhiều vật che khuất phức tạp 

7.

Một trong những điều kiện để dùng động tác Lê trên chiến trường là gì?

      

a)

A. Vận động nơi gần địch có địa vật che khuất thấp cần thu hẹp mục tiêu 

b)

B. Chiến đấu nơi xa địch có địa vật che khuất cần vượt qua 

c)

C. Cơ động sát địch, cần nhanh chóng tiếp cận mục tiêu      

d)

D. Hành quân nơi gần địch, cần nhanh chóng vượt qua mục tiêu 

8.

Khi thực hiện động tác Lê thấp cần phải làm gì?

      

a)

A. Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất 

b)

B. Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất

c)

C. Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn 

d)

D. Phải luôn để súng phía trước

9.

Ý nào sau đây không đúng với  ý nghĩa các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

                       

            

a)

A. Tiến nhanh, tiến thẳng tới mục tiêu

b)

B. Tìm mọi cách tiêu diệt quân địch

c)

C. Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu 

d)

D. Để lợi dụng tốt địa hình, địa vật

10.

Ý nào sau đây không đúng trường hợp vận dụng tư thế, động tác Trườn?   

a)

A. Thường được vận dụng nơi gần địch    

b)

B. Vận dụng để chui qua hàng rào của địch  

c)

C. Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng gần địch  

d)

D. Khi cần phải che giấu súng nơi gần địch

11.

Trong chiến đấu, tư thế, động tác Trườn được vận dụng trong các trường hợp nào?

a)

A. Ở nơi cách địch với cự li vừa phải 

b)

B. Để vượt qua nơi địa hình ngập nước

c)

C. Để chui qua hàng rào của địch 

d)

D. Là động tác thực hiện sau đi khom

12.

Tại sao trong chiến đấu, khi vận động lại phải luôn quan sát địa hình?

a)

A. Tìm nơi khi cần thiết để trú ẩn

b)

B. Để sử dụng tư thế, động tác vận động cho phù hợp

c)

C. Chủ yếu để phát hiện nơi ẩn nấp tốt nhất khi chiến đấu

d)

D. Để tìm nơi giấu lương thực, vũ khí

13.

Khi ở tư thế, động tác Lê trên chiến trường có cả súng và vật chất khác thì mang như thế nào? 

a)

A. Tay trái cầm súng, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến   

b)

B. Súng treo trước ngực, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến   

c)

C. Súng đeo sau lưng, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến 

d)

D. Súng bên dưới, vật chất để lên trên và tiến 

14.

Tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường được vận dụng để làm gì?

a)

A. Nhanh chóng cơ động nhanh, chớp thời cơ đánh địch 

b)

B. Để tranh thủ thời gian có lợi, nổ súng tiêu diệt địch 

c)

C. Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu 

d)

D. Để nổ súng kịp thời và cơ động đánh địch 

15.

Khi ở tư thế, động tác Trườn trên chiến trường có cả súng và vật chất khác thì mang như thế nào? 

a)

A. Súng đặt ngang phía trước, hộp tiếp đạn quay về phía sau 

b)

B. Súng đặt bên trái dọc theo thân người, hộp tiếp đạn quay vào trong

c)

C. Đeo sau lưng khi trườn, vật chất để lên cẳng chân 

d)

D. Súng đặt bên phải dọc theo thân người, hộp tiếp đạn quay vào trong

16.

Đi khom người nghiêng qua bên phải mà không tiến thẳng mục đích là?

a)

Di chuyển dễ dàng

b)

Di chuyển nhanh hơn

c)

Giảm diện tích cơ thể

d)

Dễ quan sát mục tiêu

17.

Động tác bò cao hai tay súng để như thế nào?

a)

Đeo súng ở vai

b)

Đeo súng ở lưng

c)

Tay phải cầm súng

d)

Đặt súng dưới đất

18.

Khi thực hiện động tác Lê cao súng đặt ở đâu?

a)

Đặt trên chân trái

b)

Đặt trên chân phải

c)

Đặt dưới đất bên trái

d)

Đặt dưới đất bên phải

19.

Đi khom đị hình có chướng ngại vật súng được để như thế nào?

a)

Đeo súng ở vai

b)

Đeo súng ở vai trái

c)

Đeo súng ở vai phải, tay phải cầm ốp lót tay trên

d)

Đeo súng sau lưng

20.

Khi thực hiện động tác bò cao, chân được đặt xuống như thế nào?

a)

Đặt mũi chân xuống, sau đó đặt cả bàn

b)

Đặt bàn chân xuống

c)

Đặt gót chân xuống

d)

Đặt mũi chân xuống, không đặt cả bàn