Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c++ mảng+ lặp ôn thi giữa kì

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)

Là một tập hợp các số nguyên

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)

Mảng không thể chứa kí tự

2.

Để truy xuất tới phần tử đầu tiên của mảng 1 chiều a ta viết:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a[i]

d)

a[]

3.

Số phần tử của mảng là:

a)

Vô hạn.

b)

Có giới hạn.

c)

Có n phần tử.

d)

Có 100 phần tử.

4.

Chỉ số cuối cùng của mảng có 20 phân tủ là bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

5.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

int a; a=13/4; cout<<a;

a)

3.25

b)

3

c)

1

d)

0

6.

Cấu trúc khai báo mảng là:

a)

<kiểu dữ liệu> <tên biến mảng> [<số phần tử>];

b)

var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

c)

type <tên kiểu mảng> = array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

d)

var <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng>;

7.

Xác định kết quả của đoạn chương trình sau:

int a[]={4,5,6}; cout<<a[1];

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Không có đáp án đúng

8.

Cách nào sau đây dùng để khai báo mảng?

a)

int arr[10];

b)

int arr;

c)

arr{10};

d)

array arr[10];

9.

Kết quả xuất ra màn hình là:

a)

8

b)

27

c)

38

d)

22

10.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

float a; a=12%4; cout<<a;

a)

3

b)

0

c)

1

d)

Lỗi

11.

. Hãy cho biết kết quả đoạn lệnh dưới đây:

for (int i=0;i<5;i++) cout<<i<<" ";

a)

1 2 3 4 5

b)

12345

c)

0 1 2 3 4

d)

01234

12.

Xác định kết quả của đoạn chương trình sau:

int a[]={1,2,3}; cout<<a[0];

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Lỗi chương trình

13.

Để truy xuất tới phần tử cuối cùng của mảng 1 chiều a gồm n phần tử ta viết:

a)

a[n]

b)

a[n+1]

c)

a[100]

d)

a[n-1]

14.

Khi biết trước số lần lặp, thì sử dụng câu lệnh lặp nào là tốt nhất?

a)

for

b)

while

c)

do-while

d)

Tất cả các câu lệnh lặp đều phải biết trước số lần lặp.

15.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình bên?

a)

6 7

b)

5 7

c)

5 6

d)

6 6

16.

Các phần tử của mảng được truy cập tới bằng cách sử dụng?

a)

Chỉ số

b)

Tên

17.

Tên nào sau đây trong ngôn ngữ C++ là đặt sai theo quy cách:

a)

Bai#1

b)

Bai1

c)

_Bai1

d)

Bai1_

18.

Câu lệnh kiểm tra: nếu a không chia hết 2, ta đưa ra màn hình thông báo “NO”

a)

if  (a%2==0)   cout<< “NO”;                   

b)

if  <a%2==0> cout<< “YES”;

c)

if  (a%2!=0)    cout<< “NO”;                   

d)

if  <a%2!=0>  cout<< “YES”;

19.

Đoạn lệnh sau cho kết quả là

tong=0;

for (i=5; i<10; i++)

    if (i%2==0)  tong=tong+i;

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

20.

Chọn khai báo đúng, để khai báo mảng a gồm 20 số nguyên?

a)

int a[20];

b)

int a[0. . 19];

c)

int a;

d)

int a[1. . 20];

21.

Cho khai báo int a[10]={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4}; Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

a[1]=4

b)

a[5]=7

c)

a[4]=7

d)

a[10]=4

22.

Cho đoạn chương trình sau:

if a>8 b=3

else b=5;

khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

5

d)

8

23.

int a[10]={4, 1, 0, 9, 7, 8, 3, 9, 7, 4};

cout<<a[1]+a[5];

kết quả của đoạn chương trình trên là:

a)

8

b)

28

c)

9

d)

0

24.

"Số lượng phần tử của mảng bắt buộc phải bằng đúng kích thước mảng đã khai báo". Phát biểu này đúng hay sai?

a)

True

b)

False

25.

xét khai báo mảng đúng hay sai?

int balance[5] = {15, 20, 25, 30, 35,8};

a)

True

b)

False

26.

for (i=0;i<n;i++)

{

cout<<"Nhap gia tri cua phan tu thu "<<i+1<<":";

cin>>A[i];

}

đoạn chương trình trên dùng để làm gì?

a)

nhập mảng A

b)

xuất mảng A

c)

chương trình lỗi

d)

đếm các phần tử trong mảng A

27.

int S=0;

for (i=0;i<n;i++)

S=S+A[i];

cout<<S;

Đoạn chương trình trên dùng để làm gì?

a)

tìm các giá trị S lớn hơn A[i]

b)

tính tổng các phần tử trong mảng A

c)

đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng A

d)

chương trình lỗi

28.

for (int i=1; i<=n;i++)

if(i%2==1) S=S+i;

a)

Tổng các số từ 1 đến n

b)

Tổng các số chẵn từ 1 đến n

c)

Tổng các số lẻ từ 1 đến n

d)

chương trình lỗi

29.

Để xuống dòng khi in ra màn hình, thì trong câu lệnh Cout ta dùng ký hiệu:

a)

"\t"

b)

"\d"

c)

"\f"

d)

"\n"

30.

Kết quả phép toán (11 % 2 + 2*3) là

a)

11.5

b)

7

c)

3

d)

11

31.

khi nào biểu thức while sau thực hiện với x

 while(x<100)

a)

x>100

b)

x<100

c)

x>=100

d)

x<=100

32.

giá trị x cuối cùng của biểu thức?

int x;

for(x = 0; x < 10; x++) { }

a)

0

b)

10

c)

9

d)

2

33.

dem=10;

for(i=1 ; i<=3 ; i++)

dem++;

Cho kết quả dem=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

34.

for(i=1 ; i<=3 ;i++)

Các lệnh có trong vòng For này sẽ được lặp lại mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

35.

Trong C++, câu lệnh lặp for có 2 dạng là

a)

dạng tiến và dạng lùi

b)

dạng tới và dạng về

c)

dạng đến và dạng đi

d)

dạng trước và dạng sau

36.

cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

for(int i = 0; i < 10; i++)

cout << i << " ";

a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

e)

lặp vô hạn

37.

Nếu bạn biết chính xác số lần lặp của bài toán, thì lựa chọn nào sau đây là chính xác nhất khi sử dụng vòng lặp?

a)

while

b)

switch

c)

do-while

d)

for

38.

"Hello world!" sẽ được lặp lại bao nhiêu lần?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

an infinite number of times

39.

Điền vào chỗ trống để đoạn chương trình in ra 3 lần "Go Heat"

int loop = 0;

while(__________) {

cout<<“Go Heat”<<endl;

loop++;

}

a)

loop < 3

b)

answer == 3

c)

loop = 0

d)

loop == 3

40.

True or False. Bạn có thể đặt một vòng lặp while bên trong một vòng lặp while khác.

a)

True

b)

False