wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BÀI CŨ - KHỐI 10

Total questions: 106

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn nội dung từ một tệp Excel vào word 2016 ta thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Tệp tin Word 2016 có phần đuôi mở rộng là:...

(a)  

3.

Để chèn liên kết cho một đối tượng trong Word 2016 ta chọn: Insert/...

(a)  

4.

Thao tác này dùng để làm gì trong Word 2016?

a)

Tạo kí tự đặc biệt

b)

Tạo một file word mới

c)

Tạo dấu đầu dòng

d)

Tạo font chữ nghệ thuật

5.

Để chèn ảnh từ một thư mục trong máy tính vào word 2016 ta làm theo các thao tác: Chọn vị trí cần chèn ảnh/Insert/...

(a)  

6.

Để thay đổi màu cho chữ trên word ta thực hiện theo các bước sau: Chọn văn bản hoặc đoạn văn bản cần thay đổi màu chữ/.../...

(a)  

7.

Để chèn comment trong Word 2016 ta sử dụng những tab nào?

a)

a. Insert

b)

b. Review

c)

c. Cả a và b

d)

d. Design

8.

Đâu là các bước thực hiện chèn một bảng trên Word 2016?

a)

File/table/Insert Table

b)

Format/Table/

Insert Table

c)

View/Table/Insert Table

d)

Insert/Table/Insert Table

9.

Để thay đổi Style của đối tượng ảnh trong word 2016 ta chọn thẻ nào?

a)

Insert

b)

Table

c)

Design

d)

Format

10.

Tổ hợp phím dùng để mở một văn bản có sẵn trên máy tính là: Ctrl + ...

(a)  

11.

Đây là biểu tượng dùng để làm gì trong Word 2016?

a)

Chèn hình ảnh trực tuyến

b)

Chèn các hình dạng

c)

Chèn ảnh từ ổ cứng máy tính

d)

Chèn biểu đồ

12.

Thao tác trên dùng để làm gì trong Word 2016?

a)

Đổ màu cho Textbox

b)

Thay đổi màu của ảnh

c)

Thay đổi nền cho toàn bộ văn bản

d)

Thay đổi màu chữ

13.

Thao tác trên dùng để làm gì?

a)

Tạo nền cho văn bản

b)

In văn bản có nền

c)

In văn bản theo chiều dọc

d)

In văn bản theo chiều ngang

14.

Để thay đổi kích thước của ảnh trong Word 2016 ta sử dụng tab nào?

a)

a. Design

b)

b. Format

c)

c. Insert

d)

d. Picture Tools

15.

Muốn gạch chân phần văn bản đã chọn ta sử dụng:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Alt + U

d)

Shift + I

16.

Muốn thiết lập khoảng cách giữa các kí tự, trong hộp thoại Font, chọn Advanced rồi chọn:

a)

Scale

b)

Position

c)

Spacing

d)

Kerning for Fonts

17.

Tổ hợp phím để tăng cỡ chữ là:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

Alt + [

d)

Shift + ]

18.

Khi định dạng font chữ, để chuyển đổi từ chữ thường sang chữ in hoa ta sử dụng giá trị nào trong công cụ change case?

a)

Lowercase

b)

Uppercase

c)

Sentence case

d)

toggle case

19.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Home / Font… và chọn cỡ chữ trong ô

a)

Style

b)

Size

c)

Small caps

d)

All caps

20.

Chức năng Format Painter dùng để:

a)

Sao chép hình ảnh

b)

Sao chép nội dung

c)

Sao chép định dạng

d)

Sao chép kí tự đặc biệt

21.

Để thiết lập hủy bỏ kiểm tra lỗi chính tả trong MS Word ta thực hiện tùy chỉnh tại đâu?

a)

File/Options/Proofing

b)

File/Options/Advances

c)

File/Options/Save

d)

File/Option/General

22.

Tùy chọn nào để truy cập và thay đổi cài đặt cho kiểu(style) đã chọn?

a)

Change styles

b)

Modify

c)

Edit

d)

New style

23.

Lệnh nào áp dụng độ bóng, độ sáng hoặc hiệu ứng cho văn bản hoặc đoạn văn đã chọn?

a)

Text Highlight Color

b)

Text Effects

c)

Shading

d)

Color

24.

Trong Microsoft Word, tên của các nhóm định dạng văn bản được thiết lập sẵn được gọi là gì?

a)

Style

b)

Effects

c)

Group

d)

Cluster

25.

Nhóm lệnh nào cho phép căn lề của đoạn văn trên một trang?

a)

Indent

b)

Flow

c)

Alignment

d)

Position

26.

Việc đánh dấu các đoạn văn bản, bằng cách bắt đầu mỗi đoạn bằng ký tự chấm tròn, mũi tên hoặc ngôi sao,...được gọi là:

a)

Numbered list

b)

Organized list

c)

Bulleted list

d)

Unorganized list

27.

Nhóm lệnh nào trên tab Home chứa các lệnh để kiểm soát việc căn lề của văn bản trong tài liệu?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Editing

d)

Modify

28.

Lệnh nào trên Home cho phép người dùng thay đổi cách viết hoa của văn bản đã chọn thành tất cả chữ hoa, chữ thường, chữ hoa đầu câu,...

a)

Change Case

b)

Change font

c)

Modify font

d)

Modify Case

29.

Trong Word 2016, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

30.

Trong Word 2016, để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

A. Insert

b)

B. Delete Cells...

c)

C. Table Properties...

d)

D. Split Cells

31.

Trong Word 2016, để xóa hàng, trước hết ta cần chọn hàng cần xóa rồi thực hiện Layout → Delete →

a)

A. Delete Cells...

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

32.

Để thay đổi độ rộng của cột/chiều cao của hàng, ta đưa con trỏ chuột đến vạch ngăn cách cột/hàng rồi kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng:

a)
b)
c)
d)
33.

Khi tạo bảng, trong hộp thoại Insert Table ta chọn mục Number of column = 7, mục Number of Row = 4 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

7 hàng 4 cột

b)

4 hàng 7 cột

c)

4 ô 7 hàng

d)

7 ô 4 cột

34.

Trong Word 2016, với bảng sau, nếu chọn lệnh Layout → Delete   Delete Table
 thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa dòng được chọn

35.

Trong Word 2016, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào 1 ô trong hàng nằm dưới hàng cần chèn thêm rồi thực hiện:

a)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Right

b)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Above

c)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Left

d)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Below

36.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

b)

Tách thành 2 hàng, 3 cột

c)

Tách thành 3 hàng, 2 cột

d)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

37.

Để đi đến ô kế bên của ô đang đặt con trỏ ở trong bảng, ta thực hiện:

a)

Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

nhấn Tab

d)

Enter

38.

Làm thế nào bạn có thể chèn một biểu tượng bản quyền (Copyright)?

a)

Bắt đầu tính năng Windows Character và chọn biểu tượng để chèn từ danh sách đó.

b)

Nhấn F5.

c)

Nhập chữ C và sau đó nhấn F3.

d)

Sử dụng lệnh Symbol từ nhóm Symbols trên thẻ Insert.

39.

Tạo trang mới từ template(mẫu) có tên là Photo resume . Để thực hiện yêu cầu này ta vào ...

a)

File > New

+ tìm, chọn

+ Create

b)

Insert > Picture

+ tìm, chọn

+ Create

c)

Review > Comment

+ tìm, chọn

+ Create

40.

Để thay đổi thuộc tính title, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện điều này ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3)

41.

Để thay đổi thuộc tính subject, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện điều này nhanh nhất bằng cách chọn ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties để hiển thị hết các thuộc tính và thay đổi

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3)

42.

Để tạo thuộc tính mới, đầu tiên ta sẽ vào File > info , sau đó sẽ thực hiện bằng cách chọn ở vị trí nào trong hình bên:

a)

thuộc tính có sẵn ở vị trí 1

b)

ta sẽ vào tiếp
Show All Properties để hiển thị hết các thuộc tính và thay đổi

(vị trí 2)

c)

ta sẽ vào tiếp Advanced Properties (vị trí 3), sau đó mở thẻ Custom và khai báo các thông tin thuộc tính mới.

43.

Để đặt mật khẩu  cho tài liệu ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

44.

Để đánh dấu phiên bản cuối cùng cho tài liệu ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document >

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

45.

Để ngăn chặn người truy cập tài liệu, ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

46.

Để ngăn chặn chỉnh sửa tài liệu, chỉ cho phép comment và đặt mật khẩu chỉnh sửa, ta sẽ lựa chọn cách thực hiện chức năng này theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->2->6->8

b)

1->2->5->8

c)

2->1->5->8

d)

1->2->7->8

e)

1->2->3->8

47.

Để thêm chữ ký số cho tài liệu, ta sẽ lựa chọn thực hiện chức năng nào sau khi vào File > Info > Protect Document > ...

a)

Encrypt with password

b)

Restrict editing

c)

Restrict Access

d)

Mark as Final

e)

Add a digital signature

48.

Để thực hiện giấu(hide) lỗi chính tả và ngữ pháp trên trang văn bản. Ta sẽ vào File > Options > Proofing và đánh dấu kiểm vào các mục tại các vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Để thực hiện kiểm tra lỗi chính tả khi nhập vào trên trang văn bản. Ta sẽ vào File > Options > Proofing và đánh dấu kiểm vào các mục tại các vị trí nào sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Thực hiện tạo nội dung  thay thế  để khi nhập vào T và nhấn khoảng cách sẽ hiện ra chữ thời gian ;  để thực hiện yêu cầu này đầu tiên ta sẽ vào File > Options > Proofing, sau đó bước tiếp theo ta sẽ làm theo thứ tự nào sau đây:

a)

1->4

b)

2->4

c)

3->4

d)

2->3

51.

Thực hiện tra soát tài liệu và xóa các thuộc tính tài liệu và thông tin cá nhân.

a)

File > info, check for issues > inspect document

+ chon, inspect

+ remove all

+ close

b)

File > info, check for issues > check compatibility

c)

File > info, check for issues > check Accessibility

52.

Để thay đổi thời gian tự động lưu file word , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn Save , sau đó ta sẽ thay đổi thời gian tự động lưu file trong mục nào:

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

53.

Để đính kèm font chữ lưu theo file , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục Save , sau đó ta sẽ thực hiện bằng cách chọn:

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

54.

Để thay đổi định dạng lưu file mặc định thành .doc , đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục Save , sau đó ta sẽ thực hiện thay đổi định dạng bằng cách chọn vào mục bên dưới, sau đó chọn .doc

a)

Save AutoRecover information every...

b)

save file in this format...

c)

Embed font in this file

d)

Default local file location...

55.

Để thêm tên người dùng vào văn bản, đầu tiên ta sẽ vào
File > Options, chọn vào mục General , sau đó chọn vào mục...để tiến hành nhập tên người dùng

a)

Show name on....

b)

User Name:...

c)

Show mini toolbar on selection.

d)

Enable live preview

56.

Quan sát hình, cho biết để thực hiện mở file ở dạng chỉ đọc, ta sẽ thực hiện chọn vào đâu:

a)

Open Read-Only

b)

Open as Copy

c)

Open in Protected View

d)

Open and Repair

57.

Quan sát hình cho biết để thực hiện in tài liệu liên tiếp từ trang 1 đến trang 3 trên máy in : “Microsoft Print To PDF”  ta thực hiện như thế nào:

a)

Chọn máy in , trong mục Pages: 1-3, sau đó thực hiện lệnh Print

b)

Chọn máy in , trong mục Pages: 1, 3, sau đó thực hiện lệnh Print

c)

File > Export

58.

Quan sát hình cho biết để thực hiện in tài liệu riêng lẻ trang 1 ; trang 3 trên máy in : “Microsoft XPS Document Writer”  ta thực hiện như thế nào:

a)

Chọn máy in , trong mục Pages: NHẬP 1-3, sau đó thực hiện lệnh Print

b)

Chọn máy in , trong mục Pages: NHẬP 1, 3, sau đó thực hiện lệnh Print

c)

File > Export

59.

Để tùy chỉnh lề trang in(top: 2cm; bottom: 2cm; left: 3cm; right: 1.5cm) ta thực hiện chọn vào mục ở vị trí nào sau đây:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Để thay đổi đơn vị trong word , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3->5

b)

1->2->3->6

c)

1->2->3->7

d)

1->2->3->8

61.

Để thực hiện thay đổi số lượng tài liệu được mở gần nhất trước đó là 30 , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3->5

b)

1->2->3->6

c)

1->2->3->7

d)

1->2->3->8

62.

Để thay đổi vị trí lưu file mặc định trên word , ta sẽ chọn vào mục nào sau đây:

a)

1->2->3

b)

1->2->4

c)

1->2->5

63.

Trên thanh công cụ truy cập nhanh(Quick Access Toolbar) ở hình bên. Em hãy cho biết có những công cụ nào hiện đang được chọn.

(hs chọn nhiều đáp án)

a)

Save

b)

Undo

c)

Redo

d)

Email

e)

Open

64.

"mở tập tin sau khi xuất bản" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

check grammar...

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

Restrict Access

e)

inspect document

65.

"trình bày trực tuyến" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

present online

b)

      Open file after publishing

c)

Restrict Editing

d)

add a digital signature

e)

publish as draft

66.

"in phần được chọn(phần văn bản bôi đen)" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

present online

b)

      Open file after publishing

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

67.

"in trang hiện hành" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

print current page

b)

      Open file after publishing

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

68.

"hướng ngang " sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

portrait orientation

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

print selection

e)

publish as draft

69.

"chỉ in trang chẵn" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

only print even page

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

only print odd page

e)

publish as draft

70.

"chỉ in trang lẻ" sẽ là cụm từ nào sau đây:

a)

only print even page

b)

landscape orientation

c)

share with people

d)

only print odd page

e)

publish as draft

71.

Để thanh công cụ truy cập nhanh(Quick Access Toolbar) " nằm ở bên dưới dải lệnh, ta sẽ thực hiện bằng cách chọn vào lệnh nào sau đây:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

72.
Thêm số trang vào vị trí dưới cùng của tất cả các trang với định dạng Accent Bar 4.
a)
Home > Page Number > Bottom of Page > Accent Bar 4
b)
Home > Page Number > Top of Page > Accent Bar 4
c)
Insert > Page Number > Top of Page > Accent Bar 4
d)
Insert > Page Number > Bottom of Page > Accent Bar 4
73.
Thay đổi thuộc tính Subject của tài liệu thành Desktop Support.
a)
File > Show Properties > Subject > Desktop Support
b)
File > Show All Properties > Subject > Desktop Support
c)
Home > Show Properties > Subject > Desktop Support
d)
Home > Show All Properties > Subject > Desktop Support
74.
Hiển thị đánh dấu đoạn trong tài liệu.
a)
File > Show/Hide
b)
Insert > Show/Hide
c)
Home > Show/Hide
d)
Layout > Show/Hide
75.
Áp dụng đánh dấu dòng màu vàng cho tiêu đề Pre-requisites.
a)
Chọn Pre-requisites > File > Text Highlight Color > Yellow
b)
Chọn Pre-requisites > File > Text Color > Yellow
c)
Chọn Pre-requisites > Home > Text Highlight Color > Yellow
d)
Chọn Pre-requisites > Home > Text Color > Yellow
76.
Chèn một bảng gồm ba dòng và bốn cột trong trang hai dưới tiêu đề "Syllabus".
a)
Home > Table > Insert Table > Nhập số dòng và cột > OK
b)
Home > Insert Table > Nhập số dòng và cột > OK
c)
Insert > Insert Table > Nhập số dòng và cột > OK
d)
Insert > Table > Insert Table > Nhập số dòng và cột > OK
77.
Áp dụng chủ đề theme Gallery cho văn bản.
a)
Design > Document Formatting > Gallery
b)
Insert > Themes > Gallery
c)
Design > Themes > Gallery
d)
Insert > Document Formatting > Gallery
78.
Loại bỏ định dạng bảng khỏi bảng có nội dung Webroot . Kaspersky. Giữ lại định dạng font.
a)
Design (Table Tools) > Convert to Text > OK
b)
Design (Table Tools) > Convert Text to Table > OK
c)
Layout (Table Tools) > Convert Text to Table > OK
d)
Layout (Table Tools) > Convert to Text > OK
79.
Thay đổi danh sách số dưới tiêu đề "What is Regular Maintenance" thành các số từ 1 đến 5.
a)
Home > Numbering > Set Value to: nhập 1 > OK
b)
Home > Numbering > Set Numbering Value > Set Value to: nhập 1 > OK
c)
Insert > Numbering > Set Numbering Value > Set Value to: nhập 1 > OK
d)
Insert > Numbering > Set Value to: nhập 1 > OK
80.
Thêm hình Heart với màu nền xanh nước biển đặt dưới dòng chữ cuối cùng trong văn bản. Biểu tượng thêm hình Heart là?
a)
Design > Page Broder
b)
Insert > Shapes
c)
Insert > Online Pictures
d)
Insert > Pictures
81.
Di chuyển ảnh ở đầu văn bản sao cho ảnh được căn lề trái trang và chỉ nằm dưới tiêu đề Computer Care.
a)
Design (Drawing Tools) > Align > Align Left
b)
Format (Drawing Tools) > Align > Align Right
c)
Design (Drawing Tools) > Align > Align Center
d)
Format (Drawing Tools) > Align > Align Left
82.
Dưới tiêu đề, Our Mission Statement và trên tiêu đề Our Most Popular Games!, chèn tệp tin motto.docx trong thư mục Gmetrix Documents. (Chấp nhận tất cả các mặc định)
a)
Insert > Object > Object > chọn tập tin > Insert
b)
Insert > Object > Text from File > chọn tập tin > Insert
c)
Home > Object > Object > chọn tập tin > Insert
d)
Home > Object > Text from File > chọn tập tin > Insert
83.
Chèn biểu tượng Trade Mark ngay sau tiêu đề, "Game Shop".
a)
Home > Symbols > More Symbols > Special Characters > ™ Trademark
b)
Dessign > Symbols > More Symbols > Special Characters > ™ Trademark
c)
Insert > Symbols > More Symbols > Special Characters > ™ Trademark
d)
Layout > Symbols > More Symbols > Special Characters > ™ Trademark
84.
Gộp tất cả các ô trong bảng More of Our Most Popular Games! thành một ô.
a)
Design (Table Tools) > Merge Cells
b)
Format (Table Tools) > Merge Cells
c)
Home (Table Tools) > Merge Cells
d)
Layout (Table Tools) > Merge Cells
85.
Chuyển nội dung chữ sau mục More of Our Most Popular Games! thành dạng danh sách số.
a)
Insert > Numbering
b)
Design > Numbering
c)
Layout > Numbering
d)
Home > Numbering
86.
Xóa nền (Remove background) khỏi bức ảnh của người điều khiển trò chơi, không được cắt bắt kỳ phần nào của người điều khiển. Lệnh đúng cho câu hỏi này là?
a)
Design (Picture Tools) > Remove Background
b)
Layout (Picture Tools) > Remove Background
c)
Format (Picture Tools) > Remove Background
d)
Insert (Picture Tools) > Remove Background
87.
Cuối văn bản, chèn tệp tin Preservation.docx trong thư mục GmetrixTemplates. (Chấp nhận tất cả các mặc định)
a)
Insert > Object > Text From File
b)
Insert > Object > Object
c)
Home > Object > Object
d)
Home > Object > Text From File
88.
Sử dụng chức năng Go To để tìm đến Bookmark sites và xóa cả tiêu đề và đoạn bắt đầu từ Where to find. Lệnh đúng nhất là?
a)
Insert > Find > Go to
b)
Home > Find > Go to
c)
Layout > Find > Go to
d)
Design > Find > Go to
89.
Thêm chân trang kiểu Blank với nội dung UTAH TRAVEL INFORMATION. Đâu là lệnh đúng?
a)
Home > Footer > Blank
b)
Layout > Footer > Blank
c)
Design > Footer > Blank
d)
Insert > Footer > Blank
90.
Chỉnh sửa trích dẫn của Thor Christensen sao cho năm là 2012. Lệnh đúng để chỉnh sửa trích dẫn là?
a)
References > Manage Sources
b)
Insert > Manage Sources
c)
Home > Manage Sources
d)
Layout > Manage Sources
91.
Thêm danh mục (table of contents) kiểu Automatic Table 2 trong trang hai thay cho nội dung "". Lệnh đúng để thêm danh mục là?
a)
Layout > Table of Contents > Automatic Table 2
b)
Home > Table of Contents > Automatic Table 2
c)
References > Table of Contents > Automatic Table 2
d)
Design > Table of Contents > Automatic Table 2
92.
Ở cuối trang cuối cùng, đánh dấu (bookmark) nội dung For more information. Tên bookmark Info.
a)
Bôi đen For more information > Insert > Bookmark > Info > Add
b)
Bôi đen For more information > Home > Bookmark > Info > Add
c)
Bôi đen For more information > Insert > Hyperlink > Info > Add
d)
Bôi đen For more information > Home > Hyperlink > Info > Add
93.
Thay thế đồng thời tất cả các từ permit thành license.
a)
Home > Replace > Find what: permit > Replace with: license > Replace All > Ok
b)
Home > Replace > Find what: licence > Replace with: permit > Replace All > Ok
c)
Design > Replace > Find what: permit > Replace with: license > Replace All > Ok
d)
Desgin > Replace > Find what: licence > Replace with: permit > Replace All > Ok
94.
Thay đổi độ rộng cột Month thành 1.0".
a)
Chọn cột > Layout (Table tools) > Width: 1.0
b)
Chọn cột > Layout (Table tools) > Height: 1.0
c)
Chọn cột > Design (Table tools) > Width: 1.0
d)
Chọn cột > Design (Table tools) > Height: 1.0
95.
Chèn ảnh Waterfall.jpg, trong thư mục Gmetrix Documents, vào đoạn cuối New Trail Open. Áp dụng ngắt chữ (text wrapping) kiểu Tight và đặt kích thước ảnh với chiều rộng là 2.25"(5.715 cm) và chiều cao là 4"(10.16 cm). Các bước đúng cho câu này là gì?
a)
B1: Insert > Pictures / B2: Format > Wrap Text > Tight / B3: Height: 4" > Width: 2.25"
b)
B1: Insert > Image / B2: Format > Wrap Text > Tight / B3: Height: 4" > Width: 2.25"
c)
B1: Insert > Pictures / B2: Format > Wrap Text > Tight / B3: Height: 2.25" > Width: 4""
d)
B1: Insert > Image / B2: Format > Wrap Text > Tight / B3: Height: 2.25" > Width: 4"
96.
Tại vị trí cuối trang cuối cùng trên câu, For more information …, thêm một SmartArt Basic Process có kích thước rộng 6" và cao 0.5". Hai bước làm đúng là?
a)
B1: Insert > SmartArt > SmartArt Basic Process / B2: Format > Height: 6" > Width: 0.5"
b)
B1: Insert > SmartArt > SmartArt Basic Process / B2: Format > Height: 0.5" > Width: 6"
c)
B1: Home > SmartArt > SmartArt Basic Process / B2: Format > Height: 0.5" > Width: 6"
d)
B1: Home > SmartArt > SmartArt Basic Process / B2: Format > Height: 6" > Width: 0.5"
97.
Thay đổi phong cách (style) của các nội dung General Appearance, Trunk, và Crown thành Heading 3.
a)
Giữ phím CTRL và chọn nội dung > Design > Heading 3
b)
Giữ phím CTRL và chọn nội dung > Layout > Heading 3
c)
Giữ phím CTRL và chọn nội dung > Home > Heading 3
d)
Giữ phím CTRL và chọn nội dung > References > Heading 3
98.
Chuyển tiêu đề tài liệu, Landscaping Made Easy thành WordArt Fill - Olive Green, Accent 3, Sharp Bevel.
a)
Chọn tiêu đề > Home > WordArt > Fill Olive Green, Accent 3, Sharp Bevel
b)
Chọn tiêu đề > Home > Text Color > Fill Olive Green, Accent 3, Sharp Bevel
c)
Chọn tiêu đề > Insert > WordArt > Fill Olive Green, Accent 3, Sharp Bevel
d)
Chọn tiêu đề > Insert > Text Color > Fill Olive Green, Accent 3, Sharp Bevel
99.
Dưới tiêu đề, Choosing a Tree, bắt đầu với nội dung General Appearance ... và kết thúc với nội dung ... height of the tree., định dạng thành hai cột với độ rộng mỗi cột 3.1" và có đường kẻ phân tách các cột. Thẻ lệnh nào đúng nhất để thực hiện chia cột và chỉnh độ rộng cho câu hỏi trên?
a)
Design > Columns (Page Setup)
b)
Layout > Columns (Page Setup)
c)
Insert > Columns (Page Setup)
d)
Home > Columns (Page Setup)
100.
Chèn ngắt cột (Column Break) phía trước danh sách hoa thị cuối cùng, Branches should not grow in clusters ...
a)
Layout > Break > Column
b)
Design > Break > Column
c)
Home > Break > Column
d)
References > Break > Column
101.
Thêm tiêu đề cho chữ thay thế (alt text) là Office Hours của bảng trong tài liệu. Thẻ lệnh đúng để thêm tiêu đề cho bảng là?
a)
Layout (Table Tools) > Information
b)
Design (Table Tools) > Information
c)
Design (Table Tools) > Properties
d)
Layout (Table Tools) > Properties
102.
Lưu văn bản ở dạng tệp tin .pdf với tên Camp Flyer.
a)
File > Option > Đặt tên file > Puslish
b)
File > Print > Đặt tên file > Puslish
c)
File > Export > Create PDF/XPS > Đặt tên file > Puslish
d)
File > Save > Đặt tên file > Puslish
103.
Thiết lập Word cho phép khi nhập các từ gõ tắt UT sẽ tự động chuyển thành Utah. Các thao tác làm đúng sẽ là?
a)
File > Option > Proofing > AutoCorrect Options
b)
File > Advance > Proofing > AutoCorrect Options
c)
File > Print > Proofing > AutoCorrect Options
d)
File > Export > Proofing > AutoCorrect Options
104.
Giảm cấp (Decrease) của danh sách nội dung Date: Next Saturday … Cost: $15.
a)
Chọn danh sách > Home > Font > Decrease Indent
b)
Chọn danh sách > Home > Style > Decrease Indent
c)
Chọn danh sách > Home > Paragraph > Decrease Indent
d)
Chọn danh sách > Home > Editing > Decrese Indent
105.
Thiết lập khoảng cách dòng của danh sách là 1.0". Biểu tượng để thiết lập khoảng cách là?
a)
Shading
b)
Increase Indent
c)
Decrease Indent
d)
Line and Paragraph Spacing
106.
Thêm hiệu ứng Bevel, Relaxed Inset cho ba hình khối trong SmartArt.
a)
Format (SmartArt Tools) > Shape Effects > Bevel > Relaxed Insert
b)
Format > Shape Effects > Bevel > Relaxed Insert
c)
Layout (SmartArt Tools) > Shape Effects > Bevel > Relaxed Insert
d)
Layout > Shape Effects > Bevel > Relaxed Insert