wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Sinh 8

Total questions: 100

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái, cầu thận

c)

Thận, ống thận, bóng đái

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

2.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Ống thận

b)

Bóng đái

c)

Thận

d)

Ống dẫn nước tiểu

3.

Sản phẩm bài tiết của thận là

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Chất thừa

d)

Phân

4.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

5.

Cấu tạo của thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thân, ống góp

b)

Phần vỏ, bể thận, phần tủy, ống dẫn nước tiểu

c)

Phần vỏ, phần tủy, đơn vị chức năng, ống góp và bể thận

d)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, đơn vị chức năng

6.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

b)

Ống thận, cầu thận, ống góp

c)

Nang cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận

7.

C là bộ phận nào của hệ bài tiết nước tiểu

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

ống góp

8.

Chức năng của hệ bài tiết

a)

Loại bỏ các chất thải và cân bằng môi trường trong cơ thể

b)

Tạo ra chất dinh dưỡng chó cơ thể

c)

Vận chuyển khí và các chất dinh dưỡng đến tế bào

d)

Phân giải các chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng

9.

______Là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bể thận

c)

Bàng quang

d)

Ống góp

10.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

a)

A. Một trăm

b)

B. Một triệu

c)

C. Hai triệu

d)

D. Hai trăm

11.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

A. Ống góp

b)

B. Ống thận

c)

C. Nang cầu thận

d)

D. Cầu thận

12.

Cầu thận được tạo thành bởi:

a)

A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

C. một búi mao mạch dày đặc.

d)

D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

13.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái?

a)

A. Ống dẫn nước tiểu

b)

B. Ống thận

c)

C. Ống đái

d)

D. Ống góp

14.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại?

a)

A. Chất độc

b)

B. Crêatin

c)

C. Axit uric

d)

D. Nước

15.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

a)

A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

16.

Quá trình lọc máu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu

b)

B. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu chính thức

c)

C. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu đầu

d)

D. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước chính thức

17.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. tùy từng giai đoạn có thể liên tục hoặc gián đoạn

d)

D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

18.

Sự bài tiết nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

d)

D. tùy từng thời điểm có thể liên tục hoặc gián đoạn

19.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện?

a)

A. 50 ml

b)

B. 1000 ml

c)

C. 200 ml

d)

D. 600 ml

20.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

21.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?

a)

A. Cơ vòng ống đái

b)

B. Cơ lưng xô

c)

C. Cơ bóng đái

d)

D. Cơ bụng

22.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

A. Uống đủ nước

b)

B. Nhịn tiểu

c)

C. Đi chân đất

d)

D. Không mắc màn khi ngủ

23.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

A. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

b)

B. Uống nước vừa đủ

c)

C. Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

D. Ăn quá mặn, quá chua

24.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

25.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

26.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?

a)

A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

B. Vi sinh vật gây bệnh

c)

C. Các chất độc có trong thức ăn

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

27.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

28.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bể thận

c)

Ống thận

d)

Nang cầu thận

29.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

31.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án

b)

Crêatin

c)

Axit uric

d)

Nước

32.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

33.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đi tiểu đúng lúc

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Giữ gìn vệ sinh thân thể

d)

Uống đủ nước

34.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

35.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Các chất độc có trong thức ăn

36.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

37.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

38.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1992

d)

1981

39.

Ca ghép thận đầu tiên ở Việt Nam được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1992

d)

1981

40.

Câu 1: Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm mấy bộ phận nào?

a)

Thận trái, thận phải, tủy thận, ống dẫn đái, bàng quang

b)

Niệu quản trái, niệu quản phải, ống dẫn đái, bàng quang

c)

Thận trái, thận phải, ống dẫn đái, tủy thận, bàng quang

d)

Thận trái, thận phải, niệu quản trái, niệu quản phải, bàng quang, ống dẫn đái

41.

Ở người lớn, tổng chiều dài của ống thu nước tiểu là bao nhiêu?

a)

20 dm

b)

20 km

c)

2 dm

d)

2 dm

42.

Hoạt động lọc nước tiểu ở thận được thực hiện theo?

a)

Quy luật áp suất thẩm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thụ động

c)

Quy luật thẩm thấu

d)

Cơ chế vận chuyển tích cực

43.

Tại sao nói thận cần được cung cấp lượng lớn oxi?

a)

Thận phải hoạt động nhiều

b)

Mỗi thận có khoảng 1 triệu đơn vị thậ

c)

Hoạt động của thận phức tạp, nhận khoảng 1 lít máu trong mỗi phút, sau 1 giờ có thể lọc 60 lít máu và có 7.5 lít dịch lọc được tạo ra

d)

A, B, C đều đúng

44.

Thể tích của bóng đái là... nhưng khi đạt... đã gây ra cảm giác buồn đái. Hãy điền vào chỗ trống

a)

500ml đến 800ml, 250-300ml

b)

400ml đến 800ml, 150-250ml

c)

400 ml đến 900ml, 150-250ml

d)

500ml đến 900ml, 250-300ml

45.

Tại sao trẻ em bay đái dầm?

a)

Thận trẻ em nhỏ hơn thận người lớn

b)

Hệ thần kinh chưa hoàn thiện nên động tác tiểu tiện ở trẻ em chủ yếu là phản xạ không điều kiện, số lần nhiều nhưng lượng nước tiểu ít và có thể bị rối loạn

c)

Cơ chế lọc nước tiểu chưa hoàn thiện

d)

Cả 3 đáp án

46.

Tác nhân gây suy thận thường gặp là?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Sỏi thận

c)

Nhiễm khuẩn đường niệu

d)

Tất cả các ý trên

47.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

48.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

49.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

50.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

51.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

52.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

53.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

54.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

55.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

56.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết, thụ cảm

e)

Tất cả các phương án còn lại

57.

Da sạch có khả năng diệt tới:

a)

70% vi khuẩn trên da

b)

80% vi khuẩn trên da

c)

85% vi khuẩn trên da

d)

99% vi khuẩn trên da

58.

Da bẩn chỉ diệt được khoảng bao nhiêu % vi khuẩn trên da?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

59.

Ở tuổi dậy thì, hoạt động nào sau đây được coi là nguyên nhân trực tiếp gây mụn trứng cá?

a)

Tăng cường trao đổi chất

b)

Tăng cường phát triển chiều cao

c)

Tuyến nhờn tăng hoạt động tiết nhờn

d)

Hệ nội tiết tăng cường hoạt động

60.

Điều gì xảy ra khi da bị xây xát?

a)

Mất máu

b)

Vi khuẩn dễ dàng xâm nhập

c)

Giảm chức năng bài tiết của da

d)

Giảm khả năng trao đổi chất của cơ thể

61.

Biện pháp nào sau đây được kiến nghị để bảo vệ da?

a)

Giữ gìn da sạch sẽ

b)

Tránh da bị tổn thương

c)

Tránh tiếp xúc với môi trường ô nhiễm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Tại sao không nên tuỳ tiện nặn mụn trứng cá?

a)

Có thể gây các tổn thương trên da

b)

Có thể vô tình đưa VSV xâm nhập vào da

c)

Có thể gây tổn thương tuyến nhờn dưới da

d)

Có thể gây tổn thương da và tạo điều kiện để VSV xâm nhập

63.

Cung cấp đủ nước có tác dụng gì với da?

a)

Đảm bảo da khoẻ mạnh và hỗ trợ thanh da, tránh bít tắc lỗ chân lông

b)

Giúp da đẩy được các VSV xâm nhập

c)

Giúp da sáng màu

d)

Tránh bắt nắng cho da

64.

Nên tắm nắng vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Trước 10:00 và sau 15:00

b)

10:00 - 12:00

c)

12:00 - 14:00

d)

17:00 - 19:00

65.

Tắm nắng như thế nào là đúng?

a)

Càng lâu càng tốt

b)

Nắng càng to càng tốt

c)

Nắng dịu, vừa đủ

d)

Không nên ra nắng

66.

Nguyên tắc luyện tập nào sau đây là không đúng đối với da?

a)

Phải luôn cố gắng rèn luyện mức tối đa

b)

Phải rèn luyện từ từ

c)

Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khoẻ của từng người

d)

Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh sáng mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo vitamin D

67.

Biểu hiện của bệnh Lang ben là:

a)

Xuất hiện các mảng trắng

b)

Xuất hiện các mảng sần đỏ, tròn

c)

Xuất hiện nhiều mụn nước ở kẽ bàn tay, chân; gây ngứa

d)

Có mụn sưng, viêm đỏ

68.

Biểu hiện của bệnh Hắc lào là:

a)

Xuất hiện các mảng trắng

b)

Xuất hiện các mảng sần đỏ, tròn

c)

Xuất hiện nhiều mụn nước ở kẽ bàn tay, chân; gây ngứa

d)

Có mụn sưng, viêm đỏ

69.

Biểu hiện của bệnh Mụn trứng cá là:

a)

Xuất hiện các mảng trắng

b)

Xuất hiện các mảng sần đỏ, tròn

c)

Xuất hiện nhiều mụn nước ở kẽ bàn tay, chân; gây ngứa

d)

Có mụn sưng, viêm đỏ

70.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

71.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

72.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

73.

Trẻ em cần được bổ sung loại vitamin nào để phòng chống bệnh khô mắt?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

74.

Vì sao các thủy thủ đi canada bị mắc bệnh xcobut (viêm khớp, chảy máu lợi,..)

a)

Thức ăn thiếu muối

b)

Thức ăn không có rau quả, thịt tươi

c)

Thức ăn thừa protein

d)

Thức ăn thừa muối

75.

Vitamin là gì?

a)

Là hợp chất hữu cơ có trong thịt rất cần thiết cho cơ thể

b)

Là hợp chất hữu cơ có trong thức ăn, với lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho cơ thể

c)

Là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Là chất vô cơ có nhiều trong rau, củ, quả cần thiết cho cơ thể.

76.

Vitamin nào cần cho sự trao đổi canxi và photpho?

a)

Vitamin C

b)

VItamin E

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin D

77.

Loại vitamin duy nhất được tổng hợp dưới da dưới ánh sáng mặt trời?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B1

78.

Vitamin C có nhiều trong

a)

Bơ , trứng, dầu cá

b)

Gan, thịt lợn, cá hồi

c)

rau xanh, quả tươi, cà chua

d)

Lúa gạo, sữa, ngũ cốc

79.

Nhóm những vitamin nào dưới đây gồm những vitamin tan trong nước?

a)

Vitamin C, B6, B12

b)

Vitamin E, D, C

c)

Vitamin C, B6, A

d)

Vitamin C, A, B12

80.

Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương ?

a)

Iot

b)

Canxi

c)

kẽm

81.

Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ?

a)

Sắt

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Canxi

82.

Khi nói về vai trò của muối khoáng đối với cơ thể. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I. MK là thành phần quan trọng của tế bào

II. MK đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu và lực trương của tế bào

III. Tham gia vào trao đổi chất và năng lượng

IV. Cần cho sự tăng trưởng và vững chắc của xương.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Thiếu vitamin nào sau đây dẫn tới chảy máu chân răng?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

84.

Muối khoáng nào sau đây là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp?

a)

Natri

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Iốt

85.

Muối khoáng nào sau đây là thành phần cấu tạo của hêmôglôbin trong hồng cầu?

a)

Phốt pho

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Lưu huỳnh

86.

Nguồn cung cấp natri và kali chủ yếu là

a)

sữa, trứng, rau xanh

b)

thịt, cá, gan, trứng, các loại đậu

c)

muối ăn, tro, thực vật

d)

đồ hải sản, dầu cá.

87.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của vitamin A?

a)

Nếu thiếu sẽ làm biểu bì thiếu bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc của mắt khô, có thể dẫn tới mù lòa.

b)

Nếu thiếu, trẻ em sẽ mắc bệnh còi xương, người già sẽ bị loãng xương

c)

Nếu thiếu sẽ làm mạch máu giòn, gây chảy máu, mắc bệnh xcobut.

d)

Nếu thiếu sẽ làm mạch máu giãn, gây bệnh thiếu máu, mắc bệnh xcobut.

88.

Vai trò của vitamin D là

a)

chống khô mắt

b)

chống lão hóa

c)

chống còi xương

d)

chống ung thư

89.

Vitamin được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Thiếu sắt sẽ gây ra hậu quả

a)

rối loạn thần kinh

b)

thiếu máu

c)

loãng xương

d)

bướu cổ

91.

Muối khoáng có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

là thành phần của kháng thể

c)

đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu, tham gia cấu tạo nhiều enzim.

d)

là thành phần của hồng cầu.

92.

Canxi có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần của xương, răng.

b)

Là thành phần của hồng cầu.

c)

Tham gia vào quá trình đông máu.

d)

Là thành phần của hoocmôn tuyến giáp

93.

Thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?

a)

rau xanh

b)

mỡ lợn

c)

bánh mì

d)

thịt bò

94.

 Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)

 Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

c)

Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

95.

Vì sao ở các nước đang phát triển, trẻ em bị suy dinh dưỡng thường chiếm tỉ lệ cao ?

a)

Vì ở những nước này, do đời sống kinh tế còn khó khăn nên khẩu phần ăn của trẻ không chứa đầy đủ các thành phần dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của các em.

b)

Vì ở những nước này, trẻ em chịu ảnh hưởng của tình trạng ô nhiễm không khí nên khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng gặp nhiều cản trở.

c)

Vì ở những nước này, động thực vật không tích luỹ đủ các chất dinh dưỡng do điều kiện thời tiết khắc nghiệt, kết quả là khi sử dụng các động thực vật này làm thức ăn, trẻ sẽ bị thiếu hụt một số chất.

d)

Tất cả các phương án trên

96.

Đối tượng nào dưới đây thường có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn các đối tượng còn lại ?

a)

Phiên dịch viên

b)

Nhân viên văn phòng

c)

Vận động viên đấm bốc

d)

Lễ tân

97.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

 Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

98.

Nhu cầu về loại thức ăn nào dưới đây ở trẻ em thường cao hơn người lớn ?

a)

A. Tất cả các phương án

b)

B. Gluxit

c)

C. Prôtêin

d)

D. Lipit

99.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

1. Giới tính

2. Độ tuổi

3. Hình thức lao động

4. Trạng thái sinh lí của cơ thể

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

2,3,4

100.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

1,3

d)

2,3