wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI 1 HUYỆN 11, 12, 13 14 15 16

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

                                

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

2.
a)

A. Một bốn

b)

B. Mười bốn

c)

C. Bốn một

3.
a)

A.Hình A           

b)

B.Hình B               

c)

C.Không có hình nào

4.
a)

A.11                        

b)

C.12

c)

B.10  

5.
a)

A.Đúng

b)

A.Sai

6.

Trong hình tròn có bao nhiêu con bướm?

                                                              

a)

A.11  

b)

B.10

c)

c. 12

d)

D.2

7.



(a)  

8.

                                 

a)

A. 13 chiếc lá   

b)

B. 14 chiếc lá

c)

C. 15 chiếc

9.



(a)  

10.

                 

a)

A.        14 quả

b)

B. 13 quả

c)

C. 12 quả

11.

Câu 12. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

13 có cách viết dưới dạng chữ là:

a)

                                              A.Một ba

b)

B.Mười ba

c)

C.Bốn một

12.
a)

A.10                              

b)

   B.11                    

c)

C.12

13.
a)

A.13 

b)

B.14

c)

C. 12

14.
a)

A. 13 quả xoài         

b)

B.14 quả xoài

c)

B.15 quả xoài

15.
a)

Đúng

b)

Sai

16.
a)

A.15 con mèo                       

b)

B.14 con mèo            

c)

C. 13 con mèo

17.
a)

A.Môt hai                                  

b)

B.Mười hai       

c)

C.Chục hai

18.

Câu 20.Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Số được tạo bởi hai chữ số 1 là:

                           

a)

A. mười một  

b)

   B.một một  

c)

  c.một và một

19.
a)

A.12                                                         

b)

B.11  

c)

C.10

20.

Câu 22. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Số trên được đọc là:

             

a)

A.một bốn      

b)

            C.mười bốn

c)

B.chục bốn           

21.



(a)  

22.



(a)  

23.
a)

A.Một hai                                       

b)

B.Mười hai           

c)

C.Chục hai

24.
a)

A.Một năm                            

b)

C. Chục năm

c)

B. Mười lăm  

25.
a)

A. 13 chiếc áo                 

b)

B. 14 chiếc áo

c)

C. 15 chiếc áo

26.

Câu 29. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cách đọc của số trên là:

a)

A.một ba                                     

b)

B.mười ba          

c)

C.chục ba

27.



(a)  

28.



(a)  

29.
a)

10

b)

12

c)

11

30.
a)

                                 B.Sai

b)

A.Đúng

31.
a)

A.Hình A                                                

b)

     B .Hình B

32.
a)

A. 13 quả                                             

b)

B.14quả

c)

C. 15 quả

33.

Câu 36. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Số mười hai được viết là (a)  

34.



(a)  

35.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Số mười lăm được viết là (a)  

36.



(a)  

37.
a)

Đúng

b)

Sai

38.



(a)  

39.



(a)  

40.



(a)  

41.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

42.

Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

“Mười ba” là cách đọc của số (a)  

43.
a)

Bạn Lan

b)

Bạn Linh

c)

Cả hai bạn

d)

Không có bạn nào

44.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

45.



(a)  

46.



(a)  

47.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

48.

Câu 51. Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Số nào có cách đọc là mười hai?

                                               

a)

A.10

b)

B. 11

c)

C.12

49.



(a)  

50.
a)

Bạn Hiền

b)

Bạn Hường

c)

Cả hai bạn

51.



(a)  

52.
a)

A. 11 người                       

b)

             C.12 người

c)

  B. 10 người

d)

D.9 người

53.



(a)  

54.
a)

Hình a

b)

Hình b

55.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

56.
a)

Đúng

b)

Sai

57.
a)

A. 1 chục và 1 đơn vị

b)

c. 1 chục và 0 đơn vị

c)

B. 1 chục và 2 đơn vị

58.



(a)  

59.

Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm có cách đọc là:

                             

a)

A.Mười một   

b)

B.Mười ba 

c)

C.Mười hai

60.

Câu 66. Trong ba dấu >; <; =, bạn hãy chọn dấu thích họp để điền vào ô

trống.

12 (a)   10

61.
a)

Mười sáu

b)

Một sáu

c)

Một và sáu

62.
a)

Bạn Chi

b)

Bạn An

c)

Cả hai bạn

63.



(a)  

64.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

65.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

66.



(a)  

67.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

68.

Câu 72. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Trong các số: 10; 12; 13,

số bé nhất là (a)  

69.

Câu 73. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Trong ha số 13; 14; 15, số lớn nhất là (a)  

70.
a)

>

b)

<

c)

=

71.
a)

<

b)

>

c)

=

72.
a)

=

b)

<

c)

>

73.



(a)  

74.
a)

Hình trên có 11 cái bánh

b)

Hình trên có 10 cái bánh

c)

Hình trên có 7 cái kem

d)

Hình trên có 10 cái kem

75.
a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

76.
a)

>

b)

<

c)

=

77.
a)

Quả lê

b)

quả táo

78.
a)

13 hình vuông

b)

14 hình vuông

c)

15 hình vuông

79.
a)

Cái áo

b)

cái mũ

80.



(a)  

81.
a)

bạn Phương

b)

Bạn Minh

c)

Cả hai bạn nói đúng

82.
a)

10 con

b)

12 con

c)

11 con

83.
a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

84.



(a)  

85.
a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Cả 3 hình

86.
a)

hình A

b)

hình B

c)

cả 2 hình

d)

không hình nào

87.
a)

mười hai

b)

mười ba

c)

mười bốn

88.
a)

hình trên có 14 quả ớt

b)

hình trên có 13 củ khoai

c)

hình trên có 10 quả ớt

d)

hình trên có 10 củ khoai

89.
a)

hình 1

b)

hình 2

90.
a)

10 và 12

b)

10 và 11

c)

11 và 10

91.
a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

92.
a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu cam

93.
a)

11 và 13

b)

13 và 11

c)

13 và 12