Font size
S
M
L
XL
Worksheetsvocab 6 (r-t)
Total questions: 498
Worksheet time: 3hrs 46mins
Name
Class
Date
1.
revision
a)
sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
b)
học sinh
c)
đột ngột
d)
ngôi sao,trang trí hình sao, đánh dấu sao
2.
revolution
a)
cuộc cách mạng
b)
có thể, có khả năng
c)
đất, trái đất
d)
chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
3.
reward
a)
sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
b)
liên bang
c)
vị trí, chỗ
d)
mùa hè
4.
rhythm
a)
nhịp điệu
b)
mùa đông
c)
người thu thập và xuất bản, chủ bút
d)
về bản chất, về cơ bản
5.
rice
a)
gạo, thóc, cơm; cây lúa
b)
tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
c)
vội vàng, hấp tấp; trước đó, ưu tiên
d)
bởi vì, vì.
6.
rich
a)
giàu, giàu có
b)
ngập ngừng, do dự
c)
sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
d)
phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
7.
rid
a)
giải thoát
b)
hải cẩu; săn hải cẩu
c)
gắn bó
d)
sản phẩm
8.
ride
a)
đi, cưỡi (ngựa); lái (xe)
b)
sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú;
c)
máy, động cơ
d)
cố gắng, thử
9.
rider
a)
người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
b)
sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
c)
chờ đợi
d)
dọa, đe dọa
10.
ridiculous
a)
buồn cười, lố bịch, lố lăng
b)
cổ điển, kinh điển
c)
bẻ gẫy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
d)
sâu bọ, côn trùng
11.
riding
a)
môn thể thao cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
b)
hoàn hảo
c)
lời nói, bài nói
d)
ngu đần, ngây ngô
12.
right
a)
thẳng, phải, tốt, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
b)
xúp, canh, cháo
c)
điện, điện lực; điện lực học
d)
tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo
13.
rightly
a)
đúng, phải, có lý
b)
người lạ
c)
trung tâm, ở giữa, trung ương
d)
bánh quy
14.
ring
a)
chiếc nhẫn
b)
điều lo lắng, điều muộn phiền
c)
theo truyền thống, theo lối cổ
d)
linh thiêng;
15.
rise
a)
sự tăng lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, mọc (mặt trời),
b)
sự tồn tại, sự sống
c)
(thuộc) Kinh tế
d)
băng, nước đá
16.
risk
a)
sự liều, mạo hiểm; liều
b)
tiêu, xài
c)
không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
d)
khônh quan trọng
17.
rival
a)
đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
b)
tình cảm, sự yêu mến
c)
có thể được, có lẽ
d)
ma-kết-tinh
18.
river
a)
sông
b)
củ cà rốt
c)
tiến lên, theo đuổi, tiếp diễn
d)
bánh quy
19.
road
a)
con đường, đường phố
b)
Kilôgam
c)
cơ bản, về cơ bản
d)
điên, mất trí
20.
rob
a)
cướp, lấy trộm
b)
tương đương; tương tự, vật tương đương
c)
sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn
d)
quả bóng
21.
rock
a)
đá
b)
thay đổi, biến đổi, sửa đổi
c)
sẵn sàng
d)
lập, thành lập
22.
role
a)
vai (diễn), vai trò
b)
làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
c)
(thuộc) quốc gia, dân tộc
d)
gốc, nguồn gốc, căn nguyên
23.
roll
a)
cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
b)
con cừu
c)
nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
d)
xáo trộn
24.
romantic
a)
lãng mạn
b)
sự bảo vệ, sự che chở
c)
có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm
d)
trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
25.
roof
a)
mái nhà, nóc
b)
chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
c)
nhạc, âm nhạc
d)
bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
26.
room
a)
phòng, buồng
b)
khí lực, thần kinh, can đảm
c)
bài tập, sự thi hành, làm, thi hành, thực hiện
d)
sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý sự quan tâm
27.
root
a)
gốc, rễ
b)
sai, thất bại
c)
xa nhất
d)
tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
28.
rope
a)
dây cáp, dây thưng, xâu, chuỗi
b)
kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là...
c)
phát minh, sáng chế
d)
hùng mạnh, hùng cường
29.
rough
a)
gồ ghề, lởm chởm
b)
giải thoát
c)
sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
d)
một cách êm ả, trôi chảy
30.
roughly
a)
gồ ghề, lởm chởm
b)
bị tổn thương, bị xúc phạm
c)
người nào đó
d)
trung thành, chung thủy, trung thực
31.
round
a)
tròn, vòng quanh, xung quanh
b)
tháng mười hai
c)
sự thanh thản, sự thoải mái;làm dễ chịu
d)
xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
32.
rounded
a)
bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
b)
trái đạo đức, luân lý; xấu xa
c)
bài tập, sự thi hành, làm, thi hành, thực hiện
d)
lây, nhiễm
33.
route
a)
đường đi, lộ trình, tuyến đường
b)
cột
c)
ca sĩ
d)
hóa đơn, giấy bạc
34.
routine
a)
thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
b)
kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
c)
hàng năm, từng năm
d)
cái thìa
35.
row
a)
hàng, dãy
b)
sự hạn chế, sự giới hạn
c)
trò cờ bạc
d)
đè nát, đè bẹp
36.
royal
a)
thuộc hoàng gia
b)
đúng đắn, chính xác, xác đáng
c)
bông, chỉ, sợi
d)
tiến trình, quá trình, lớp
37.
rub
a)
cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
b)
leo, trèo
c)
Bà, Cô
d)
lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống
38.
rubber
a)
cao su
b)
phải, cần phải
c)
môn thể thao cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
d)
kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
39.
rubbish
a)
vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
b)
lạ, xa lạ, chưa quen
c)
bồn phận, trách nhiệm
d)
khủng khiếp, ghê sợ
40.
rude
a)
bất lịch sự, thô lỗ
b)
sự bất lợi, sự thiệt hại
c)
sự đa dạng, trạng thái khác nhau
d)
phê bình, phê phán, chỉ trích
41.
rudely
a)
bất lịch sự, thô lỗ
b)
lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
c)
trước đây, thuở xưa
d)
phức tạp, rắc rối
42.
ruin
a)
làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá
b)
muốn
c)
quà tặng
d)
trở thành, trở nên
43.
ruined
a)
bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
b)
đính hôn, hứa hẹn; dấn thân vào
c)
xác định, định rõ; quyết định
d)
ngựa
44.
rule
a)
quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
b)
ngón tay cái
c)
cát
d)
bao tay, găng tay
45.
ruler
a)
người cai trị, người trị vì; thước kẻ
b)
loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
c)
tiếng, giọng nói
d)
xe hơi
46.
rumour
a)
tin đồn, lời đồn
b)
dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước
c)
sống, sinh động
d)
làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
47.
run
a)
chạy; sự chạy
b)
nguyên tử
c)
hiến dâng, dành hết cho
d)
đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
48.
runner
a)
người chạy
b)
triết học, triết lý
c)
cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
d)
sự cải thiện, sự cải tiến
49.
running
a)
sự chạy, cuộc chạy đua
b)
việc đan; hàng dệt kim
c)
có thể, có thể thực hiện
d)
sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng;
50.
rural
a)
(thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
b)
chức năng; họat động, chạy (máy)
c)
giữ gìn, duy trì, bảo vệ
d)
riêng biệt, cá biệt
51.
rush
a)
xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
b)
chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
c)
cũng, cũng như
d)
có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
52.
sack
a)
bao tải; đóng bao, bỏ vào bao
b)
đế chế, đế quốc
c)
người chế tạo, người sản xuất
d)
tử tế, tốt bụng
53.
sad
a)
buồn, buồn bã
b)
sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược
c)
phô mai
d)
sự tử tế, lòng tốt
54.
sadly
a)
một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
b)
rộng, rộng lớn
c)
tương đương; tương tự, vật tương đương
d)
vật ưa thích, điều ưa thích
55.
sadness
a)
sự buồn rầu, sự buồn bã
b)
phim xi nê
c)
xe mô tô
d)
tháng 10
56.
safe
a)
an toàn, chắc chắn, đáng tin
b)
sự cầu nguyện, lời kinh
c)
phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán
d)
(thuộc) điện, có điện, phát điện
57.
safely
a)
an toàn, chắc chắn, đáng tin
b)
nhiệt độ
c)
sống, hoạt động
d)
thích hơn
58.
safety
a)
sự an toàn, sự chắc chăn
b)
đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
c)
bữa điểm tâm, bữa sáng
d)
chính cái đó, chính điều đó, chính thứ đó
59.
sail
a)
đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
b)
thấy trước, chặn trước, lường trước
c)
chỉ, sợi chỉ, sợi dây
d)
thận trọng, dè dặt, bảo thủ
60.
sailing
a)
sự đi thuyền
b)
có tính xã hội
c)
vảy (cá..), tỷ lệ
d)
mặt, thể diện; đương đầu, đối phó đối mặt
61.
sailor
a)
thủy thủ
b)
địa chỉ, đề địa chỉ
c)
nhà tranh
d)
chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ
62.
salad
a)
món rau trộn
b)
mạng internet
c)
bất lực, không có khả năng
d)
người thắng cuộc
63.
salary
a)
tiền lương
b)
một cách đúng đắn, một cách thích đáng
c)
lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
d)
giải, giải thích, giải quyết
64.
sale
a)
việc bán hàng
b)
thường xuyên, đều đặn
c)
rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
d)
sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
65.
salt
a)
muối
b)
di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
c)
thực, thực tế, có thật
d)
bị ốm
66.
salty
a)
chứa vị muối, có muối, mặn
b)
kim loại
c)
địa phương, bộ phận, cục bộ
d)
gọi về, triệu hồi; nhắc lại, gợi lại
67.
same
a)
đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
b)
vô tuyến truyền hình
c)
sự tăng lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, mọc (mặt trời),
d)
khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
68.
sample
a)
mẫu, hàng mẫu
b)
bằng phẳng, bẹt, nhẵn; mặt phẳng
c)
gốc, nguồn gốc, căn nguyên
d)
gồ ghề, lởm chởm
69.
sand
a)
cát
b)
trước, cũ, xưa
c)
dễ dàng
d)
trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
70.
satisfaction
a)
sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện
b)
cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
c)
(thuộc) y học
d)
cực kỳ, khác thường
71.
satisfied
a)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
b)
tự tôi, chính tôi
c)
hướng đông, phía đông
d)
nhà vệ sinh
72.
satisfy
a)
làm thỏa mãn, hài lòng
b)
cuộc đua
c)
bài báo, đề mục
d)
sự thành lập, sự sáng lập; tổ chức
73.
satisfying
a)
đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vừa ý
b)
hòn đảo
c)
cho mỗi
d)
ngày, lễ kỉ niệm
74.
Saturday (abbr Sat)
a)
thứ 7
b)
hộ chiếu
c)
ầm ĩ, inh ỏi
d)
tủ lạnh
75.
sauce
a)
nước xốt, nước chấm
b)
đồng xu (bằng 1/100 đô la)
c)
dễ dàng
d)
cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
76.
save
a)
cứu, lưu
b)
tía, có màu tía; màu tía
c)
ốm
d)
cuối cùng
77.
saving
a)
sự cứu, sự tiết kiệm
b)
hệ thống, chế độ
c)
gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
d)
vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
78.
say
a)
nói
b)
vui lòng, sung sướng
c)
làm nổ, nổ
d)
chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
79.
scale
a)
vảy (cá..), tỷ lệ
b)
sự tắm rửa, sự giặt
c)
bị căng thẳng, bị ép, bị căng
d)
chất liệu; bản chất; nội dung
80.
scare
a)
làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
b)
dầu
c)
phim, được dựng thành phim
d)
xin chào
81.
scared
a)
bị hoảng sợ, bị sợ hãi
b)
rạp xi nê, rạp chiếu bóng
c)
cảnh sát, công an
d)
cuối tuần
82.
scene
a)
cảnh, phong cảnh
b)
bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
c)
rạp hát, nhà hát
d)
cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
83.
schedule
a)
kế hoạch làm việc; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
b)
kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
c)
đường đi, lộ trình, tuyến đường
d)
sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
84.
scheme
a)
kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
b)
bữa ăn trưa
c)
sinh, đẻ ra
d)
séc
85.
school
a)
trường học
b)
không nơi nào, không ở đâu
c)
nữ trang, kim hoàn
d)
người cầm đầu, người chỉ huy
86.
science
a)
khoa học
b)
bùn
c)
sự cho phép, giấy phép
d)
chỉ số, sự biểu thị
87.
scientific
a)
(thuộc) khoa học, có tính khoa học
b)
cách thường xuyên, vĩnh cửu
c)
tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
d)
hướng đông, phía đông
88.
scientist
a)
nhà khoa học
b)
hội nghị, hiệp định, quy ước
c)
cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
d)
ngây ra, không có thần
89.
scissors
a)
cái kéo
b)
xe cộ
c)
cũng không
d)
rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
90.
score
a)
điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
b)
gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
c)
sự tồn tại, sự sống
d)
băng, băng ghi âm; dải, dây
91.
scratch
a)
cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
b)
một tá (12)
c)
buổi hòa nhạc
d)
lăng mạ, xỉ nhục
92.
scream
a)
gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
b)
hiếm, ít
c)
bên trên, vượt qua; lên, lên trên
d)
bị kích thích, bị kích động
93.
screen
a)
màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
b)
công nhân, thợ mỏ; khoáng
c)
có thể, có lẽ
d)
cuối cùng
94.
screw
a)
đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
b)
sống, sinh động
c)
cục, tảng, miếng; cái bướu
d)
cọc, chồng, đống; đóng cọc, chất chồng
95.
sea
a)
biển
b)
thường xuyên
c)
phát thanh, quảng bá
d)
của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các
96.
seal
a)
hải cẩu; săn hải cẩu
b)
mau lẹ, ngay lập tức
c)
vũ khí, binh giới, binh khí
d)
gần đây, mới đây
97.
search
a)
sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
b)
hơn nữa, ngoài ra, vả lại
c)
hạn chế, có giới hạn
d)
giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
98.
season
a)
mùa
b)
mi-li-met
c)
bởi vậy, cho nên, vì thế
d)
sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
99.
seat
a)
ghế, chỗ ngồi
b)
sự khâu, sự may vá
c)
nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh
d)
làm bị thương, gây thiệt hại
100.
second
a)
thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
b)
phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra; dấu, vết, một chút
c)
bụi, rác; rắc (bụi, phấn)
d)
người thắng cuộc
101.
secondary
a)
trung học, thứ yếu
b)
trông nom, chăm sóc; có xu hướng
c)
ở, tại, trong; vào
d)
sự lựa chọn; lựa chọn
102.
secret
a)
bí mật; điều bí mật
b)
rượu, đồ uống
c)
chung, chung chung; tổng
d)
thư tư, bưu kiện; gửi qua bưu điệ
103.
secretary
a)
thư ký
b)
đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, ca làm việc
c)
trong sự điều khiển của
d)
chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
104.
secretly
a)
bí mật, riêng tư
b)
sự cứu, sự tiết kiệm
c)
một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
d)
phòng, buồng
105.
section
a)
mục, phần
b)
gần, sắp, suýt
c)
tiêu, xài
d)
(thuộc) truyền thống, là truyền thống
106.
sector
a)
khu vực, lĩnh vực
b)
người hâm mộ
c)
nghề nghiệp, sự nghiệp
d)
chống lại, phản đối
107.
secure
a)
chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
b)
xấu xí, xấu xa
c)
tập trung
d)
toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
108.
security
a)
sự an toàn, sự an ninh
b)
phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
c)
phần hợp thành, thành phần
d)
tán thành, đồng ý, chấp thuận
109.
see
a)
nhìn, nhìn thấy, quan sát
b)
niềm vui, sự vui mừng
c)
tìm, tìm kiếm, theo đuổi
d)
hoàn toàn, hầu như; nói chung
110.
seed
a)
hạt, hạt giống
b)
kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
c)
gốc, rễ
d)
sự cân xứng, sự cân đối
111.
seek
a)
tìm, tìm kiếm, theo đuổi
b)
nóng, nóng bức
c)
ghế, chỗ ngồi
d)
quán bán rượu
112.
seem linking
a)
có vẻ như, dường như
b)
đúng, phải, có lý
c)
dây lưng, thắt lưng
d)
mau lẹ, ngay lập tức
113.
select
a)
chọn lựa, chọn lọc
b)
sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
c)
mắt cá chân
d)
giấc mơ, mơ
114.
selection
a)
sự lựa chọn, sự chọc lọc
b)
đang dành thắng lợi, thắng cuộc
c)
sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
d)
thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
115.
self
a)
bản thân mình
b)
rác thải
c)
bị hoảng sợ, bị sợ hãi
d)
nhà nước, quốc gia, chính quyền; phát biểu
116.
self-
a)
tự bản thân mình, cái tôi
b)
cổ điển, kinh điển
c)
cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
d)
yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
117.
sell
a)
bán
b)
đông đúc
c)
của
d)
về, về việc, đối với (vấn đề...)
118.
senate
a)
thượng nghi viện, ban giám hiệu
b)
đứng yên, bất động
c)
quyển, tập
d)
bố, cha
119.
senator
a)
thượng nghị sĩ
b)
cơ quấn, văn phòng, bộ
c)
lễ hội, đại hội liên hoan
d)
sôi, luộc
120.
send
a)
gửi, phái đi
b)
tầm nhìn, thị lực
c)
tiêu, xài
d)
đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
121.
senior
a)
nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối
b)
phải (bắt buộc, có bổn phận phải)
c)
làm
d)
lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
122.
sense
a)
giác quan, tri giác, cảm giác
b)
va-li
c)
sự hô hấp, sự thở
d)
to lớn, khổng lồ
123.
sensible
a)
có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
b)
trần, khỏa thân, trơ trụi
c)
gồ ghề, lởm chởm
d)
ma-kết-tinh
124.
sensitive
a)
dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
b)
chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
c)
khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
d)
dại, hoang
125.
sentence
a)
câu
b)
chắc chắn
c)
sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
d)
dấu, đốm, vết
126.
separate
a)
khác nhau, riêng biệt; làm rời, tác ra, chia tay
b)
xé, làm rách; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
c)
mộ, dấu huyền; trang nghiêm, nghiêm trọng
d)
hội đồng
127.
separated
a)
ly thân
b)
nút (thùng, chậu, bồn..), cái phích cắm
c)
phản đối
d)
tháng 7
128.
separately
a)
không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng
b)
phổi
c)
phô mai
d)
một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
129.
separation
a)
sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, l thân
b)
bị ốm
c)
cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi
d)
kích thích, kích động
130.
September
a)
tháng 9
b)
việc đan; hàng dệt kim
c)
đề nghị, đề xuat, đưa ra
d)
sự lựa chọn
131.
series
a)
loạt, dãy, chuỗi
b)
hoàn hảo
c)
sinh vật học
d)
khoa học
132.
serious
a)
đứng đắn, nghiêm trang
b)
kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
c)
điện thoại đi động
d)
đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
133.
seriously
a)
đứng đắn, nghiêm trang
b)
rất nhỏ, nhỏ xíu
c)
tháng giêng
d)
sự vi phạm, sự phạm tội
134.
servant
a)
người hầu, đầy tớ
b)
bệnh ung thư
c)
người thành thị
d)
sữa
135.
serve
a)
phục vụ, phụng sự
b)
sự hút thuốc
c)
không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
d)
gậy
136.
service
a)
sự phục vụ, sự hầu hạ
b)
sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu
c)
người quản lý, giám đốc
d)
sự thích thú, sự quan tâm, chú ý
137.
session
a)
buổi họp, phiên họp, buổi, phiên
b)
sự đầu tư, vốn đầu tư
c)
kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
d)
sự quan sát, sự theo dõi
138.
set
a)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
b)
khá, vừa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
c)
đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
d)
sự chảy; chảy
139.
settle
a)
giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
b)
đồ đạc, hành lý; bẫy, cạm bãy; bẫy, giữ, chặn lại
c)
trung bình, số trung bình, mức trung bình
d)
một cách tự hào, một cách hãnh diện
140.
several
a)
vài
b)
cũng không
c)
giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
d)
thông thường, thường dùng
141.
severe
a)
khắt khe, gay gắt; giản dị, mộc mạc
b)
axit
c)
về chính trị, có tính chính trị
d)
buồn chán
142.
severely
a)
khắt khe, gay gắt; giản dị, mộc mạc
b)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
c)
cách ăn mặc
d)
máy bay, khí cầu
143.
sew
a)
may, khâu
b)
bộ trưởng
c)
đủ
d)
hoa, bông, đóa, cây hoa
144.
sewing
a)
sự khâu, sự may vá
b)
chất đốt, nhiên liệu
c)
đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
d)
thường xuyên, đều đặn
145.
sex
a)
tính dục, tình dục, giới tính
b)
phần lớn, đa số, ưu thế
c)
Kilôgam
d)
đếm, tính
146.
sexual
a)
liên quan đến giới tính
b)
hông
c)
tầng, bệ, sân khấu, giai đoạn
d)
cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
147.
sexually
a)
liên quan đến giới tính
b)
thái độ, quan điểm
c)
thư; chữ cái, mẫu tự
d)
báo
148.
shade
a)
bóng, bóng tối
b)
xoong, chảo
c)
sinh ra
d)
hy vọng; nguồn hy vọng
149.
shadow
a)
bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
b)
cát
c)
có thể
d)
gia vị
150.
shake
a)
rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ
b)
(thuộc) truyền thống, là truyền thống
c)
phát bắn, phát súng; v2 của shoot
d)
đui, mù
151.
shall
a)
dự đoán tương lai: sẽ
b)
kế hoạch làm việc; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
c)
niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
d)
bạn trai
152.
shallow
a)
nông, cạn
b)
hạn chế, giới hạn
c)
phòng ngủ
d)
muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
153.
shame
a)
sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
b)
đánh thắng, đánh bại; sự thất bại
c)
nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
d)
đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
154.
shape
a)
hình, hình dạng, hình thù
b)
có liên quan, có dính líu
c)
vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
d)
sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
155.
shaped
a)
có hình dáng được chỉ rõ
b)
sự giảm giá
c)
cắt, chặt; sự cắt
d)
làm bằng gỗ
156.
share
a)
chia sẻ; phần chia sẻ
b)
kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
sa mạc;
d)
diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
157.
sharp
a)
sắc, nhọn, bén
b)
nhìn bên ngoài, hình như
c)
xã hội
d)
đúng mốt, hợp thời trang
158.
sharply
a)
sắc, nhọn, bén
b)
tự do, thoải mái
c)
nhỏ, bé
d)
nhà sản xuất
159.
shave
a)
cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
b)
lễ tang, đám tang
c)
bàn chải; chải, quét
d)
lau chùi, quét dọn
160.
she
a)
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
b)
leo, trèo
c)
hạn chế, giới hạn
d)
sự thiết kế, thiết kế
161.
sheep
a)
con cừu
b)
con người; đàn ông
c)
nền kinh tế
d)
rộng
162.
sheet
a)
chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ
b)
kệ, ngăn, giá
c)
anh chàng, gã
d)
con đường, đường phố
163.
shelf
a)
kệ, ngăn, giá
b)
tương xứng, thỏa đáng
c)
người quản lý, giám đốc
d)
biểu đồ
164.
shell
a)
vỏ, mai; vẻ bề ngoài
b)
thẻ, thiếp
c)
việc buôn bán, thương mại, kinh doanh
d)
mạng internet
165.
shelter
a)
sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
b)
diện tích, bề mặt
c)
tự hào, kiêu hãnh
d)
diễn viên múa, người nhảy múa
166.
shift
a)
đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, ca làm việc
b)
sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
c)
đồ thừa, cái còn lại
d)
trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
167.
shine
a)
chiếu sáng, tỏa sáng
b)
không nơi nào, không ở đâu
c)
đắng, đắng cay, chua xót
d)
phức tạp, rắc rối
168.
shiny
a)
sáng chói, bóng
b)
gấp, khẩn cấp
c)
vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
d)
sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
169.
ship
a)
tàu, tàu thủy
b)
nhẹ nhàng
c)
sâu bọ, côn trùng
d)
điên, mất trí; bực tức
170.
shirt
a)
áo sơ mi
b)
xa, xa cách, rời xa, đi xa
c)
mang, vác
d)
như một sự lựa chọn
171.
shock
a)
sự đụng chạm, sự choáng; chạm mạnh, gây sốc
b)
sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
c)
xa
d)
sự khác nhau
172.
shocked
a)
bị kích động, bị sốc
b)
mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
c)
thình lình, đột ngột
d)
tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
173.
shocking
a)
gây ra căm phẫn, tồi tệ, gây kích động
b)
rộng, lớn, to
c)
đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
d)
từ chối, phản đối, phủ nhận
174.
shoe
a)
giày
b)
trực tiếp, thẳng
c)
vàng; bằng vàng
d)
đau, nhức
175.
shoot
a)
vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
b)
tạm biệt
c)
nền kinh tế
d)
trạm, điểm, đồn
176.
shooting
a)
sự bắn, sự phóng đi
b)
vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
c)
kỹ sư
d)
tóc
177.
shop
a)
cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
b)
diễn viên nam
c)
rõ ràng, sáng sủa
d)
tiếng, giọng
178.
shopping
a)
sự mua sắm
b)
sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
c)
sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
d)
thay thế
179.
short
a)
ngắn, cụt
b)
tâm trạng, tính khí
c)
hành tinh
d)
sự bất lực, bất tài
180.
shortly
a)
trong thời gian ngắn, sớm
b)
đúng, chính xác
c)
cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
d)
bánh quy
181.
shot
a)
phát bắn, phát súng; v2 của shoot
b)
ly thân
c)
tù nhân
d)
vui vẻ, phấn khởi
182.
should
a)
nên
b)
xúc động
c)
hợp, phù hợp, thích hợp với
d)
sự đi xe đạp
183.
shoulder
a)
vai
b)
một cách bất công, không đúng
c)
không gì, không cái gì
d)
cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
184.
shout
a)
hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
b)
sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
c)
nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
d)
sự cầu nguyện, lời kinh
185.
show
a)
biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn sự bày tỏ
b)
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
c)
mục đích, ý định
d)
một tá (12)
186.
shower
a)
vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
b)
căn bệnh, bệnh tật
c)
khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách
d)
bóng đá
187.
shut
a)
đóng, khép, đậy
b)
ý, ý nghĩa
c)
nữ hoàng
d)
thóc lúa, hạt, hột;
188.
shy
a)
nhút nhát, e thẹn
b)
làm, chế tạo; sự chế tạo
c)
nhắc lại, lặp lại
d)
đời, sự sống
189.
sick
a)
ốm, đau, bệnh
b)
riêng tư, cá nhân
c)
vỏ, trường hợp, hoàn cảnh
d)
đồ lót
190.
side
a)
mặt, mặt phẳng
b)
bàn chải; chải, quét
c)
đồng xu
d)
được đan, được thêu
191.
side
a)
chỗ, vị trí
b)
sự chúc mừng, lời chúc mừng
c)
đường tròn, hình tròn
d)
đã, rồi, đã… rồi
192.
sideways
a)
ngang, từ một bên; sang bên
b)
bất lương, không lương thiện
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
193.
sight
a)
cảnh đẹp; sự nhìn
b)
thúc, giục, giục giã; sự thúc đẩy, sự thôi thúc
c)
lễ cưới, hôn lễ
d)
sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
194.
sign
a)
dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
b)
nếu......
c)
sự chảy; chảy
d)
ốm
195.
signal
a)
dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
b)
động viên, ủng hộ
c)
cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
d)
sự lái xe, cuộc đua xe
196.
signature
a)
chữ ký
b)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
c)
hướng đông, phía đông
d)
đặc biệt, lạ thường, khác thường
197.
significant
a)
nhiều ý nghĩa, quan trọng
b)
tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
c)
xe hơi
d)
mẹ
198.
significantly
a)
đáng kể
b)
tin, tin tưởng
c)
đã dùng, đã sử dụng
d)
cộng, thêm vào
199.
silence
a)
sự im lặng, sự yên tĩnh
b)
sự bảo hành, bảo đảm; cam đoan, bảo đảm
c)
cứ nhất định, cứ khăng khăng
d)
sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
200.
silent
a)
im lặng, yên tĩnh
b)
sự đo lường, phép đo
c)
làm cái gì
d)
hít, thở
201.
silk
a)
tơ, chỉ, lụa
b)
giữa, ở giữa
c)
thấp, bé, lùn
d)
một cách dễ dàng, giản dị
202.
silly
a)
ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
b)
trong thời gian ngắn, sớm
c)
tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
d)
cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
203.
silver
a)
bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
b)
sự chuyển động, sự hoạt động; c động, động tác
c)
còn lại, vẫn còn như cũ
d)
bước; bước, bước đi
204.
similar
a)
giống như, tương tự như
b)
cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
c)
đủ
d)
hoàn thành, xong;
205.
similarly
a)
tương tự, giống nhau
b)
nghiêng, dựa, ỷ vào
c)
con lợn
d)
sự thật, thực tế, thực tại
206.
simple
a)
đơn, đơn giản, dễ dàng
b)
cần, đòi hỏi; sự cần
c)
sự đo lường, phép đo
d)
một nửa, phần chia đôi; nửa
207.
simply
a)
một cách dễ dàng, giản dị
b)
xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
c)
việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
d)
đau, nhức
208.
since
a)
từ, từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy
b)
không may, rủi ro, bất hạnh
c)
có tính địa phương, cục bộ
d)
thích ứng, điều chỉnh
209.
sincere
a)
thật thà, thẳng thắng, chân thành
b)
quyết định, cốt yếu, chủ yếu
c)
mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
d)
sân, tòa án, quan tòa, phiên tòa
210.
sincerely
a)
một cách chân thành
b)
quán rượu, tiệm rượu
c)
hắn, ông ấy, anh ấy
d)
thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố
211.
sing
a)
hát, ca hát
b)
bác sĩ y khoa, tiến sĩ
c)
đứa bé, đứa trẻ
d)
nhiều, xa; rộng rãi
212.
singer
a)
ca sĩ
b)
song song, tương đương
c)
cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
d)
chính xác, đúng đắn
213.
singing
a)
sự hát, tiếng hát
b)
phần, bộ phận
c)
giữa, ở giữa
d)
biết
214.
single
a)
đơn, đơn độc, đơn lẻ
b)
mẫu, kiểu mẫu
c)
tức giận, giận dữ
d)
ho
215.
sink
a)
chìm, lún, đắm
b)
đêm, tối
c)
biến mất, biến đi
d)
phần ít, thiểu số
216.
sir
a)
xưng hô lịch sự Ngài, Ông
b)
sự phục vụ, sự hầu hạ
c)
cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
d)
buộc, trói
217.
sister
a)
chị, em gái
b)
chất đốt, nhiên liệu
c)
nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
d)
sự dịch
218.
sit
a)
ngồi
b)
có liên quan, có quan hệ
c)
xu hướng, chiều hướng
d)
nghĩa, có nghĩa là
219.
situation
a)
hoàn cảnh, địa thế, vị trí
b)
sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
c)
sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
d)
việc, việc làm
220.
size
a)
kích cỡ
b)
đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
c)
gió
d)
đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
221.
skilful
a)
tài giỏi, khéo tay
b)
môi
c)
dưới, ở dưới; ở phía dưới, về phía dưới
d)
sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
222.
skilfully
a)
tài giỏi, khéo tay
b)
câu
c)
đau, nhức
d)
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, sếp
223.
skill
a)
kỹ năng, kỹ sảo
b)
trung bình, trung, vừa; sự trung gian, sự môi giới
c)
nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
d)
buổi chiều
224.
skilled
a)
có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; lành nghề
b)
sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
c)
bóng đá
d)
đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
225.
skin
a)
da, vỏ, bì
b)
sự đi, sự đi bộ
c)
trung tâm, ở giữa, trung ương
d)
ho
226.
skirt
a)
váy, đầm
b)
xây dựng
c)
sự không ưa, không thích
d)
sự đối xử, sự cư xử
227.
sky
a)
trời, bầu trời
b)
vợ
c)
trọng lượng
d)
cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
228.
sleep
a)
ngủ; giấc ngủ
b)
tốt, giỏi
c)
khác nhau, riêng biệt; làm rời, tác ra, chia tay
d)
sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
229.
sleeve
a)
tay áo, ống tay
b)
sự công khai, sự quảng cáo
c)
số lượng lớn; rất nhiều
d)
chỗ, vị trí
230.
slice
a)
miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
b)
rẻ, rẻ tiền
c)
bắt giữ, sự bắt giữ
d)
tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
231.
slide
a)
trượt, chuyển động nhẹ, lướt qua
b)
sạch, sạch sẽ;
c)
đang dành thắng lợi, thắng cuộc
d)
đóng băng, đông lạnh
232.
slight
a)
mỏng manh, thon, gầy
b)
cổ tay
c)
thứ Hai
d)
sở thích riêng
233.
slightly
a)
mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
b)
thư điện tử; gửi thư điện tử
c)
mỗi
d)
sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
234.
slip
a)
trượt, tuột, trôi qua
b)
sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, l thân
c)
làm phức tạp, rắc rối
d)
dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
235.
slope
a)
dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
b)
tháng 7
c)
chắc, bền, dai; khó khăn, vất vả
d)
chính cái đó, chính điều đó, chính thứ đó
236.
slow
a)
chậm, chậm chạp
b)
sự thích thú, sự hưởng thụ
c)
đủ
d)
tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
237.
slowly
a)
một cách chậm chạp, chậm dần
b)
sự chú ý
c)
hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
d)
bữa ăn
238.
small
a)
nhỏ, bé
b)
tác động trở lại, phản ứng
c)
của cải, tài sản, hàng hóa
d)
ngu đần, ngây ngô
239.
smart
a)
thông minh, khôn khéo
b)
ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
c)
bối rối, lúng túng, ngượng
d)
nhìn, ngắm
240.
smash
a)
đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
b)
tư cách hội viên, địa vị hội viên
c)
hứa, lời hứa
d)
có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
241.
smell
a)
ngửi; sự ngửi, khứu giác
b)
bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
c)
địa ngục
d)
sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
242.
smile
a)
cười, mỉm cười; nụ cười
b)
trước, ưu tiên
c)
rơi, ngã, sự rơi, ngã.
d)
sự ly dị
243.
smoke
a)
khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi
b)
chương (sách)
c)
tiền lương
d)
phô mai
244.
smoking
a)
sự hút thuốc
b)
liều lĩnh, liều mạng
c)
ầm ĩ, inh ỏi
d)
ngay lập tức
245.
smooth
a)
nhẵn, trơn, mượt mà
b)
có hình dáng được chỉ rõ
c)
đạt được, giành được
d)
sự quảng cáo, nghề quảng cáo
246.
smoothly
a)
một cách êm ả, trôi chảy
b)
hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
c)
đặc biệt là, nhất là
d)
kinh khủng, khủng khiếp
247.
snake
a)
con rắn;
b)
độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
c)
gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
d)
không thể làm được, không thể xảy ra
248.
snow
a)
tuyết; tuyết rơi
b)
vùng xung quanh, môi trường xung quanh
c)
già đi
d)
tán thành, đồng ý, chấp thuận
249.
so
a)
như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên
b)
bài kiểm tra, sự thử nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm
c)
bị kích thích, bị kích động
d)
mẹ
250.
soap
a)
xà phòng
b)
sự xuất bản (sách, báo)
c)
vườn
d)
kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
251.
social
a)
có tính xã hội
b)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
c)
công thức; đơn thuốc
d)
biến mất, biến đi
252.
socially
a)
có tính xã hội
b)
tự bản thân mình, cái tôi
c)
bởi vì, vì.
d)
con lợn
253.
society
a)
xã hội
b)
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
c)
chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
d)
mũi nhọn, điểm; dấu chấm
254.
sock
a)
tất ngắn, miếng lót giày
b)
quảng cáo
c)
(thuộc) nước ngoài, tư nước ngoài, ở nước ngoài
d)
ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
255.
soft
a)
mềm, dẻo
b)
dày; dày đặc; thành lớp dày
c)
mọc, mọc lên
d)
ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại
256.
softly
a)
một cách mềm dẻo
b)
thẻ, thiếp
c)
chính xác, đúng đắn
d)
lặng, yên lặng, yên tĩnh
257.
software
a)
phần mềm máy tính
b)
đặt chướng ngại vật
c)
cơn sốt, bệnh sốt
d)
có thể
258.
soil
a)
đất
b)
mới
c)
có thể được, có lẽ
d)
làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc; lốp, vỏ xe
259.
soldier
a)
lính, quân nhân
b)
bài tập, sự thi hành, làm, thi hành, thực hiện
c)
phức tạp, rắc rối
d)
bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
260.
solid
a)
rắn; thể rắn, chất rắn
b)
tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
c)
toàn thể, toàn bộ
d)
sự vay mượn; khoản vay
261.
solution
a)
sự giải quyết, giải pháp
b)
sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
c)
bất lực, không có khả năng
d)
tiền thù lao, học phí
262.
solve
a)
giải, giải thích, giải quyết
b)
trực tiếp, thẳng, thẳng thắn
c)
viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
d)
hầu như, gần như
263.
some
a)
ít,vài; một ít, một vài
b)
đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
c)
thư viện
d)
có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
264.
somebody, someone
a)
người nào đó
b)
thẳng, không cong
c)
bất cứ lúc nào, lúc nào
d)
đặt, để, cho vào
265.
somehow
a)
bằng cách này hay cách khác
b)
nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
c)
sự sưng lên, sự phồng ra
d)
đến chừng mực nào đó, phần nào đó
266.
something
a)
một điều gì đó, một việc gì đó, một cái gì đó
b)
thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
c)
liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
d)
mẹ
267.
sometimes
a)
thỉnh thoảng, đôi khi
b)
thực, thực ra, thực sự
c)
đối xử, ăn ở, cư xử
d)
sự bỏ phiếu, sự bầu cử; bỏ phiếu, bầu cử
268.
somewhat
a)
đến mức độ nào đó, hơi, một chút
b)
trốn, ẩn nấp; che giấu
c)
sau, ở đằng sau
d)
phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
269.
somewhere
a)
nơi nào đó. đâu đó
b)
chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
c)
hạn chế, giới hạn
d)
bây giờ, hiện giờ, hiện nay
270.
son
a)
con trai
b)
hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
c)
không nơi nào, không ở đâu
d)
cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
271.
song
a)
bài hát
b)
lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
c)
sự trừ ra, sự loại ra
d)
cái bàn
272.
soon
a)
sớm, chẳng bao lâu nữa
b)
Bắc
c)
(thuộc) y học
d)
sống, đang sống
273.
sore
a)
đau, nhức
b)
cho, bán, cấp; sự cho, sự bán, sự cấp
c)
sự cắm trại
d)
lít
274.
sorry
a)
xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
b)
sự thích thú, sự quan tâm, chú ý
c)
điện, điện lực; điện lực học
d)
học, nghiên cứu
275.
sort
a)
thứ, hạng loại; lựa chọn, sắp xếp, phân loại
b)
rút, rút khỏi, rút lui
c)
khác nhau, riêng biệt; làm rời, tác ra, chia tay
d)
đồi
276.
soul
a)
tâm hồn, linh hồn
b)
đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
c)
trong sự điều khiển của
d)
đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
277.
sound
a)
âm thanh; nghe
b)
tránh, tránh xa
c)
thực sự, hầu như, gần như
d)
hải cẩu; săn hải cẩu
278.
soup
a)
xúp, canh, cháo
b)
ô, dù
c)
chất lượng, phẩm chất
d)
khắt khe, gay gắt; giản dị, mộc mạc
279.
sour
a)
chua
b)
tạm thời
c)
vô ích, vô dụng
d)
gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
280.
source
a)
nguồn
b)
kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
c)
xuất hiện, hiện ra, trình diện
d)
lỗ, lỗ trống; hang
281.
south
a)
phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam
b)
đẹp, thú vị, dễ chịu
c)
thân thiết, quen thộc
d)
bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
282.
southern
a)
thuộc phương Nam
b)
tiêu biểu, điển hình, đặc trưng
c)
có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
d)
thực hành, thực tiễn
283.
space
a)
khoảng trống, khoảng cách, không gian
b)
tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
c)
chìa khóa
d)
môi trường, hoàn cảnh xung quanh
284.
spare
a)
thừa thãi, dự trữ, rộng rãi; đồ dự trữ, đồ dự phòng
b)
khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
c)
mối lo âu, sự lo lắng
d)
phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán
285.
speak
a)
nói
b)
chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
c)
rượu, đồ uống
d)
sự kinh doanh, việc mua bán
286.
speaker
a)
người nói, người diễn thuyết
b)
nổi tiếng
c)
cháu (của ông bà)
d)
không may, rủi ro, bất hạnh
287.
special
a)
đặc biệt, riêng biệt
b)
làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
c)
sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
d)
địa phương, bộ phận, cục bộ
288.
specialist
a)
chuyên gia, chuyên viên
b)
cái thìa
c)
tháng
d)
kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
289.
specially
a)
đặc biệt, riêng biệt
b)
kể ra, nói đến, đề cập
c)
độc nhất vô nhị
d)
bất tỉnh, ngất đi
290.
specific
a)
đặc trưng, riêng biệt
b)
có giá trị lớn, đáng giá
c)
lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
d)
ho
291.
specifically
a)
đặc trưng, riêng biệt
b)
ném, vứt, quăng
c)
sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
d)
sự tấn công, cuộc tấn công, sỉ nhục
292.
speech
a)
lời nói, bài nói
b)
sự lớn lên, sự phát triển
c)
trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
d)
kịch, tuồng
293.
speed
a)
tốc độ, vận tốc
b)
(thuộc) con người, loài người
c)
tình cờ, ngẫu nhiên
d)
ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
294.
spell
a)
đánh vần
b)
chắc chắn, nhất định
c)
bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
d)
giảm, giảm bớt
295.
spelling
a)
sự viết chính tả
b)
thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
c)
cộng với; dấu cộng; cộng, thêm vào
d)
khủng khiếp, ghê sợ
296.
spend
a)
tiêu, xài
b)
loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
c)
gấp, vén, xắn; nếp gấp
d)
hài kịch
297.
spice
a)
gia vị
b)
lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
c)
mặt trăng
d)
đủ
298.
spicy
a)
có gia vị
b)
làm bị thương, gây thiệt hại
c)
khoảng (khoãng thời gian), khoảng cách
d)
câu
299.
spider
a)
con nhện
b)
lò, bếp, nồi nấu
c)
(thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
d)
gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
300.
spin
a)
quay, quay tròn
b)
tài chính; tài trợ, cấp vốn
c)
sự cầu nguyện, lời kinh
d)
tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
301.
spirit
a)
tinh thần, tâm hồn, linh hồn
b)
rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
c)
sự ác liệt, sự dữ dội; bạo lực
d)
mực
302.
spiritual
a)
(thuộc) tinh thần, linh hồn
b)
gây lo lắng, gây lo nghĩ
c)
người lao động
d)
viết
303.
spite
a)
sự giận, sự hận thù
b)
lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
c)
cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
d)
to, lớn
304.
in spite of
a)
mặc dù
b)
sức mạnh, sức khỏe
c)
phòng, buồng
d)
không thể làm được, không thể xảy ra
305.
split
a)
chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách sự chia ra
b)
có giá trị lớn, đáng giá
c)
quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
d)
phía bắc, phương bắc
306.
spoil
a)
làm hư hỏng
b)
chi phí
c)
chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu
d)
ngài, các người, chúng mày
307.
spoon
a)
cái thìa
b)
nhẹ nhàng
c)
mây, đám mây
d)
cần, cần thiết, thiết yếu
308.
sport
a)
thể thao
b)
tay áo, ống tay
c)
viên thuốc
d)
nhà chính trị, chính khách
309.
spot
a)
dấu, đốm, vết
b)
người lạ
c)
hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
d)
ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
310.
spray
a)
máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
b)
chán ghét, phẫn nộ
c)
thường, bình thường; tình trạng bình thường
d)
to lớn, đồ sộ
311.
spread
a)
trải, căng ra, bày ra; truyền bá
b)
bối rối, lúng túng, ngượng
c)
khoảng chừng, độ chừng
d)
sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
312.
spring
a)
mùa xuân
b)
khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
c)
hoàn thành, xong;
d)
có thích thú, có quan tâm, có chú ý
313.
square
a)
vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
b)
khỏe, chắc chắn
c)
dòng suối
d)
có thể
314.
squeeze
a)
ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
b)
viện, học viện
c)
biết
d)
than đá
315.
stable
a)
ổn định, vững vàng; chuồng ngựa
b)
xe tải; sự trao đổi, sự đổi chác
c)
công bố, ban bố; xuất bản
d)
tất yếu, nhất thiết
316.
staff
a)
gậy
b)
tình cờ, ngẫu nhiên
c)
bánh quy
d)
can, bình, lọ...
317.
stage
a)
tầng, bệ, sân khấu, giai đoạn
b)
sự làm, sự làm việc
c)
mọc, mọc lên
d)
ở trong, nội bộ
318.
stair
a)
bậc thang
b)
đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
c)
hành lý
d)
sự đi săn
319.
stamp
a)
tem; dán tem
b)
hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
c)
khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
d)
sự mất, sự thua
320.
stand
a)
đứng, sự đứng
b)
có hình dáng được chỉ rõ
c)
tiếng ồn, sự huyên náo
d)
định nghĩa
321.
standard
a)
tiêu chuẩn, chuẩn; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
b)
(thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
c)
hành lý
d)
đồng bằng; đơn giản
322.
star
a)
ngôi sao,trang trí hình sao, đánh dấu sao
b)
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
c)
sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
d)
điếu thuốc lá
323.
stare
a)
nhìn chằm chằm; cái nhìn chằm chằm
b)
bị căng thẳng, bị ép, bị căng
c)
cột
d)
khi, lúc, vào lúc nào
324.
start
a)
bắt đầu, khởi động; khởi đầu, khởi hành
b)
cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
c)
mùa
d)
cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
325.
state
a)
nhà nước, quốc gia, chính quyền; phát biểu
b)
có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
c)
trung thành, trung kiên
d)
sự thi cử, kỳ thi
326.
statement
a)
sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
b)
mắt cá chân
c)
va-li
d)
tên tuổi, danh tiếng
327.
station
a)
trạm, điểm, đồn
b)
cơ hội, thời cơ
c)
chất liệu, chất
d)
buộc, trói
328.
statue
a)
tượng
b)
quả bóng
c)
cho, biếu, tặng
d)
bụi cây, bụi rậm
329.
status
a)
tình trạng
b)
không chấp nhận được
c)
ca sĩ
d)
săn, đi săn
330.
stay
a)
ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
b)
sự kết nối, sự giao kết
c)
đứng đắn, nghiêm trang
d)
tương tự, giống nhau
331.
steadily
a)
vững chắc, vững vàng, kiên định
b)
sách
c)
cá nhân, tư, riêng tư
d)
sự hát, tiếng hát
332.
steady
a)
vững chắc, vững vàng, kiến định
b)
xé, làm rách; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
c)
cha, mẹ
d)
thêm vào, tăng thêm
333.
steal
a)
ăn cắp, ăn trộm
b)
tương phản
c)
sự an toàn, sự chắc chăn
d)
đàn organ; cơ quan, bộ phận
334.
steam
a)
hơi nước
b)
xuất hiện, hiện ra, trình diện
c)
chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
d)
ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
335.
steel
a)
thép, ngành thép
b)
khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
c)
an toàn, chắc chắn, đáng tin
d)
sử dụng, dùng; sự dùng, sự sử dụng
336.
steep
a)
dốc, dốc đứng
b)
mời
c)
địch thủ, đối thủ, kẻ thù
d)
một cách đáng tiếc, một cách không may
337.
steeply
a)
dốc, cheo leo
b)
sự giải thích
c)
ngôi sao,trang trí hình sao, đánh dấu sao
d)
tự do, thoải mái
338.
steer
a)
lái (tàu, ô tô...)
b)
sóng vô tuyến, radio
c)
(thuộc) quân đội, quân sự
d)
hành tinh
339.
step
a)
bước; bước, bước đi
b)
sự cắm trại
c)
như thế, như vậy, như là
d)
kỹ sư
340.
stick
a)
đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
b)
buổi chiều
c)
ướt, ẩm ướt
d)
rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
341.
stick out, stick for
a)
đòi, đạt được cái gì
b)
của các chị, cái của các ngài, cái
c)
sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
d)
về một bên, sang một bên
342.
sticky
a)
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
b)
thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
c)
chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
d)
ngủ; giấc ngủ
343.
stiff
a)
cứng, cứng rắn, kiên quyết
b)
phong cảnh
c)
mất, thua, lạc
d)
tính dục, tình dục, giới tính
344.
stiffly
a)
cứng, cứng rắn, kiên quyết
b)
văn kiện, tài liệu, tư liệu
c)
bờ, mép, vỉa, lề (đường)
d)
người bạn
345.
still
a)
đứng yên; vẫn, vẫn còn
b)
chào, xin chào; lời chào
c)
kính, thủy tinh, cái cốc, ly
d)
dày; dày đặc; thành lớp dày
346.
sting
a)
châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn);
b)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
c)
cơn giông, bão
d)
cho phép, cho cơ hội
347.
stir
a)
khuấy, đảo
b)
trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
c)
cai trị, thống trị, cầm quyền
d)
hòn đảo
348.
stock
a)
kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
b)
việc đan; hàng dệt kim
c)
rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
d)
sẵn sàng
349.
stomach
a)
dạ dày
b)
diện tích, bề mặt
c)
nhẹ nhàng
d)
đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
350.
stone
a)
đá
b)
tuổi
c)
buổi sáng
d)
sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý sự quan tâm
351.
stop
a)
dừng, ngưng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngưng
b)
mái nhà, nóc
c)
nhân tạo
d)
thị trưởng
352.
store
a)
cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
b)
tầm nhìn, thị lực
c)
nung, nướng bằng lò
d)
kỹ thuật học, công nghệ học
353.
storm
a)
cơn giông, bão
b)
làm vui lòng, vưa lòng, mong... vui lòng, xin mời
c)
xấu nhất, tệ nhất
d)
bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
354.
story
a)
chuyện, câu chuyện
b)
xa lạ, chưa quen
c)
xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
d)
có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
355.
stove
a)
bếp lò, lò sưởi
b)
sự căng thẳng, sự căng
c)
tình trạng khẩn cấp
d)
đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
356.
straight
a)
thẳng, không cong
b)
công-ten-nơ; cái chứa đựng
c)
gian lận, không công bằng; bất lợi
d)
có tuổi, cao tuổi
357.
strain
a)
sự căng thẳng, sự căng
b)
sự chạy, cuộc chạy đua
c)
chuyển động, di động
d)
cám ơn
358.
strange
a)
xa lạ, chưa quen
b)
nói, nói với
c)
buồn rầu, khốn khổ
d)
quên
359.
strangely
a)
lạ, xa lạ, chưa quen
b)
ít,vài; một ít, một vài
c)
theo truyền thống, theo lối cổ
d)
rửa, giặt
360.
stranger
a)
người lạ
b)
chính cái đó, chính điều đó, chính thứ đó
c)
sự đi lại, sự giao thông, sự chuyển động
d)
chiếu sáng, tỏa sáng
361.
strategy
a)
chiến lược
b)
sự buồn rầu, sự buồn bã
c)
vui vẻ, dễ thương; thân mật
d)
buổi hòa nhạc
362.
stream
a)
dòng suối
b)
thật thà, thẳng thắng, chân thành
c)
cố gắng, thử
d)
xúp, canh, cháo
363.
strength
a)
sức mạnh, sức khỏe
b)
mềm, dẻo
c)
hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
d)
đang sử dụng, đầy (người)
364.
stress
a)
sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
b)
ngân sách
c)
con lợn
d)
nút (thùng, chậu, bồn..), cái phích cắm
365.
stressed
a)
bị căng thẳng, bị ép, bị căng
b)
việc, việc làm
c)
thành công, thắng lợi, thành đạt
d)
máy tính
366.
stretch
a)
căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
b)
hơn, nhiều hơn
c)
vị trí, chỗ
d)
tiêu, xài
367.
strict
a)
nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
b)
đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
c)
đường
d)
hủy bỏ, xóa bỏ
368.
strictly
a)
một cách nghiêm khắc
b)
đàn organ; cơ quan, bộ phận
c)
phần hợp thành, thành phần
d)
làm nổ, nổ
369.
strike
a)
đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
b)
dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
c)
trước, ưu tiên
d)
con gái
370.
striking
a)
nổi bật, gây ấn tượng
b)
được điều khiển, được kiểm tra
c)
điều hiển nhiên, bằng chứng
d)
nhai
371.
string
a)
dây, sợi dây
b)
góc (tường, nhà, phố...)
c)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra
d)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
372.
strip
a)
cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
b)
con mèo
c)
sự đau đớn, sự đau khổ
d)
từ chối, phản đối, phủ nhận
373.
stripe
a)
sọc, vằn, viền
b)
nghèo
c)
ngôi sao,trang trí hình sao, đánh dấu sao
d)
vâng, ừ, dạ
374.
striped
a)
có sọc, có vằn
b)
lá (cây...)
c)
vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
d)
đẹp, thú vị, dễ chịu
375.
stroke
a)
cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
b)
xã hội
c)
thương nhân
d)
cực kỳ, khác thường
376.
strong
a)
khỏe, mạnh
b)
có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; giới thiệu, trình bày
c)
biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn sự bày tỏ
d)
thứ 4
377.
strongly
a)
khỏe, chắc chắn
b)
từng, từ trước tới giờ
c)
bệnh cúm
d)
ngây ra, không có thần
378.
structure
a)
kết cấu, cấu trúc
b)
đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
c)
lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
d)
lợi tức, thu nhập
379.
struggle
a)
đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
b)
sắc, nhọn, bén
c)
mong chờ, mong đợi
d)
sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, l thân
380.
student
a)
sinh viên
b)
gốc, rễ
c)
nhà để ô tô, ga-ra
d)
bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
381.
studio
a)
xưởng phim, trường quay; phòng thu
b)
tác động trở lại, phản ứng
c)
sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
d)
sự cảm ơn, lời cảm ơn
382.
study
a)
sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
b)
cao
c)
vùng, miền
d)
hiến dâng, dành hết cho
383.
stuff
a)
chất liệu, chất
b)
thất vọng
c)
mứt, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...)
d)
ngón tay cái
384.
stupid
a)
ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
b)
thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
c)
quán bán rượu
d)
tin tức; khoả(n)., mó(n).., tiết mục
385.
style
a)
phong cách, kiểu, mẫu, loại
b)
đề tài, chủ đề
c)
mũi nhọn, điểm; dấu chấm
d)
cao, ở mức độ cao
386.
subject
a)
chủ đề, đề tài; chủ ngữ
b)
đồ ăn, thức, món ăn
c)
thủ đô
d)
việc bán hàng
387.
substance
a)
chất liệu; bản chất; nội dung
b)
ở, tại, trong; vào
c)
vật lý học
d)
(thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
388.
substantial
a)
thực tế, đáng kể, quan trọng
b)
sự đau yếu, ốm, bệnh tật
c)
tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
d)
chọn lựa, chọn lọc
389.
substantially
a)
về thực chất, về căn bản
b)
sinh vật, loài vật
c)
phức tạp, rắc rối
d)
có thể
390.
substitute
a)
người, vật thay thế; thay thế
b)
chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
c)
hợp pháp
d)
người, vật thay thế; thay thế
391.
succeed
a)
nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
b)
cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
c)
cơ quấn, văn phòng, bộ
d)
yếu, yếu ớt
392.
success
a)
sự thành công, sự thành đạt
b)
không này mà cũng không kia
c)
tiềm năng, tiềm ẩn
d)
nhẹ nhàng
393.
successful
a)
thành công, thắng lợi, thành đạt
b)
sự giận, sự hận thù
c)
giờ
d)
quốc tế
394.
successfully
a)
thành công, thắng lợi, thành đạt
b)
bước chân, bước
c)
chó
d)
sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm
395.
such
a)
như thế, như vậy, như là
b)
nhọn, có đầu nhọn
c)
như vậy, như thế, do đó
d)
bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
396.
suck
a)
bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
b)
lại, nữa, lần nữa
c)
nghe, lắng nghe
d)
lòng căm thù, sự căm ghét
397.
sudden
a)
thình lình, đột ngột
b)
cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
c)
quan trọng, trọng yếu
d)
giai đoạn, thời kỳ
398.
suddenly
a)
thình lình, đột ngột
b)
xe tắc xi
c)
làm phức tạp, rắc rối
d)
thăm dò, thám hiểm
399.
suf
a)
phố, đường phố
b)
khỏe, mạnh
c)
nhận vào, cho vào, kết hợp
d)
xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
400.
suffer
a)
chịu đựng, chịu thiệt hại, đấu khổ
b)
giáo sư, giảng viên
c)
rượu; người nghiện rượu
d)
thoát, thoát ra
401.
suffering
a)
sự đau đớn, sự đau khổ
b)
sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gử ngân hàng
c)
đại dương
d)
tức giận, giận dữ
402.
sufficient
a)
(+ for) đủ, thích đáng
b)
nữ hoàng
c)
lời khuyên, lời chỉ bảo
d)
sinh viên
403.
sufficiently
a)
đủ, thích đáng
b)
sừng
c)
sự báo trước, lời cảnh báo
d)
đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng
404.
sugar
a)
đường
b)
cấm, cấm chỉ; sự cấm
c)
vấn đề, điều khó giải quyết
d)
xấu tính, dễ nổi cáu
405.
suggest
a)
đề nghị, đề xuất; gợi
b)
có, sỡ hữu
c)
tiền xu
d)
chào, xin chào; lời chào
406.
suggestion
a)
sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
b)
thân thể, thân xác
c)
sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
d)
bản thân mình
407.
suit
a)
trang phục; thích hợp, quen, hợp với
b)
cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
c)
nhọn, có đầu nhọn
d)
xác định vị trí, định vị
408.
suitable
a)
hợp, phù hợp, thích hợp với
b)
trong việc trao đổi về
c)
cuộc đua
d)
vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
409.
suitcase
a)
va-li
b)
phong cảnh
c)
không ai, không người, vật gì
d)
lễ hội, đại hội liên hoan
410.
suited
a)
hợp, phù hợp, thích hợp với
b)
sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
c)
thình lình, đột ngột
d)
sự tập trung, nơi tập trung
411.
sum
a)
tổng, toàn bộ
b)
kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
c)
bồn phận, trách nhiệm
d)
nhiệt đới
412.
summary
a)
bản tóm tắt
b)
thuế; đánh thuế
c)
không muốn, không có ý định
d)
kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
413.
summer
a)
mùa hè
b)
xã hội
c)
mọi nơi
d)
của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các
414.
sun
a)
mặt trời
b)
sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
c)
vấn đề, điều khó giải quyết
d)
(thuộc) trí tuệ, trí óc
415.
Sunday
a)
Chủ nhật
b)
bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
c)
vắng mặt, nghỉ
d)
máy, động cơ
416.
superior
a)
cao, chất lượng cao
b)
không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
c)
đất
d)
gấp, vén, xắn; nếp gấp
417.
supermarket
a)
siêu thị
b)
lễ cưới, hôn lễ
c)
tiêu chuẩn
d)
đánh bạc; cuộc đánh bạc
418.
supply
a)
sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
b)
mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
c)
thư; chữ cái, mẫu tự
d)
phim xi nê
419.
support
a)
sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
b)
chiếm, đọat, thắng cuộc
c)
có hình dáng được chỉ rõ
d)
trang, thiết bị
420.
supporter
a)
vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
b)
sự kích thích, sự kích động
c)
trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
d)
phát bắn, phát súng; v2 của shoot
421.
suppose
a)
cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
b)
sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ đời
c)
một cách rõ ràng, có thể thấy được
d)
rạp xi nê, rạp chiếu bóng
422.
sure
a)
chắc chắn, xác thực
b)
của tôi
c)
đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
d)
bằng lòng, vui lòng, muốn
423.
surely
a)
chắc chắn
b)
trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
c)
rộng lớn, mênh mông
d)
phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán
424.
surface
a)
mặt, bề mặt
b)
bãi biển
c)
thứ Hai
d)
đàn bà, phụ nữ
425.
surname
a)
họ
b)
song song, tương đương
c)
củ cà rốt
d)
biết
426.
surprise
a)
sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
b)
sự tức giận, sự giận dữ
c)
trò cờ bạc
d)
tắt; khỏi, cách, rời
427.
surprised
a)
ngạc nhiên (+ at)
b)
sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
c)
một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
d)
người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
428.
surprising
a)
làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
b)
lễ phép, lịch sự
c)
hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
d)
thủ tục
429.
surprisingly
a)
làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
b)
hành khách
c)
đế chế, đế quốc
d)
hạn chế, giới hạn
430.
surround
a)
vây quanh, bao quanh
b)
bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
c)
mọi người
d)
có liên quan đến; người có họ hàng
431.
surrounding
a)
sự vây quanh, sự bao quanh
b)
mạng internet
c)
mái nhà, nóc
d)
ngoài ra
432.
surroundings
a)
vùng xung quanh, môi trường xung quanh
b)
bay; sự bay, quãng đường bay
c)
sự phục vụ, sự hầu hạ
d)
khó, khó khăn, gấy go
433.
survey
a)
sự nhìn chung, sự khảo sát; khảo sát
b)
trái luật, bất hợp pháp
c)
khuyên, khuyên bảo, răn bảo
d)
đồ ăn, thức, món ăn
434.
survive
a)
sinh tồn, sống sót
b)
không gọn gàng, không ngăn nắp lộn xộn
c)
tiến lên, theo đuổi, tiếp diễn
d)
hoe vàng, mái tóc hoe vàng
435.
suspect
a)
nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
b)
bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm
c)
chắc chắn, nhất định
d)
tượng
436.
suspicion
a)
sự nghi ngờ, sự ngờ vực
b)
đặc biệt, riêng biệt
c)
tương đương; tương tự, vật tương đương
d)
tủ lạnh
437.
suspicious
a)
có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
b)
mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
c)
đồng cảm, đáng mến, dễ thương
d)
nguyên chất, tinh khiết, trong lành
438.
swallow
a)
nuốt, nuốt chửng
b)
có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; giới thiệu, trình bày
c)
có tính địa phương, cục bộ
d)
mối lo âu, sự lo lắng
439.
swear
a)
chửi rủa, nguyền rủa; thề
b)
đá
c)
rạp xi nê, rạp chiếu bóng
d)
sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
440.
swearing
a)
lời thề, lời nguyền rủa, lời thề hứa
b)
sự vay mượn; khoản vay
c)
trung thành, trung kiên
d)
mảnh, mẩu, miến
441.
sweat
a)
mồ hôi; đổ mồ hôi
b)
mật mã, luật, điều lệ
c)
song song, tương đương
d)
cách thường xuyên, vĩnh cửu
442.
sweater
a)
áo khoác
b)
người dùng, người sử dụng
c)
bạn trai
d)
vào đêm nay, vào tối nay; đêm nay, tối nay
443.
sweep
a)
quét
b)
mặc dù
c)
sớm
d)
trường học
444.
sweet
a)
ngọt, có vị ngọt; sự ngọt ngào, đồ ngọt
b)
đánh bạc; cuộc đánh bạc
c)
chiều dài, độ dài
d)
câu lạc bộ
445.
swell
a)
phồng, sưng lên
b)
cánh đồng, bãi chiến trường
c)
nợ
d)
nghi thức, nghi lễ
446.
swelling
a)
sự sưng lên, sự phồng ra
b)
sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
c)
khác, không giống
d)
vịnh
447.
swim
a)
bơi lội
b)
thế giới
c)
bàn phím
d)
đẹp, xinh xắn, có duyên
448.
swimming
a)
sự bơi lội
b)
bánh ngọt
c)
cá nhân, riêng
d)
phê bình, phê phán, chỉ trích
449.
swimming pool
a)
hồ bơi
b)
trắng; màu trắng
c)
phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra; dấu, vết, một chút
d)
chiều sâu, độ dày
450.
swing
a)
sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
b)
cưới (vợ), lấy (chồng)
c)
đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
d)
tháng 7
451.
switch
a)
công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi
b)
từ thiện, bác ái
c)
nhạc sĩ
d)
liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
452.
swollen
a)
sưng phồng, phình căng
b)
sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
c)
ống dẫn (khí, nước...)
d)
tự hào, kiêu hãnh
453.
symbol
a)
biểu tượng, ký hiệu
b)
có thích thú, có quan tâm, có chú ý
c)
cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
d)
sự sản xuất, sự chế tạo
454.
sympathetic
a)
đồng cảm, đáng mến, dễ thương
b)
hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
c)
im lặng, yên tĩnh
d)
phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
455.
sympathy
a)
sự đồng cảm
b)
đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
c)
điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
d)
quần dài
456.
system
a)
hệ thống, chế độ
b)
kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
c)
lỏng, không chặt
d)
sự thiếu; thiếu
457.
table
a)
cái bàn
b)
hơn
c)
giải trí, nghỉ ngơi
d)
trò chơi
458.
tablet
a)
tấm, bản, bảng
b)
người bạn
c)
hy vọng; nguồn hy vọng
d)
sự vội vàng, sự gấp rút
459.
tackle
a)
giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
b)
mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
c)
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
d)
có kết quả, có hiệu lực
460.
tail
a)
đuôi
b)
điểm giữa, trung tâm, trung ương
c)
chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách sự chia ra
d)
cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
461.
take
a)
sự cầm nắm, sự lấy
b)
cuộc đua
c)
xin lỗi, tạ lỗi
d)
sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
462.
take care of
a)
trông nom, chăm sóc
b)
người mua
c)
vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
d)
phi công
463.
take part in
a)
tham gia (vào)
b)
sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
c)
thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
d)
quần dài
464.
take sth over
a)
chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
b)
cho đến khi
c)
kiềm chế, nén lại, hạn chế
d)
ngôn ngữ
465.
talk
a)
nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
b)
chương (sách)
c)
chấm nhỏ, điểm
d)
tham gia (vào)
466.
tall
a)
cao
b)
hát, ca hát
c)
bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
d)
cảnh đẹp; sự nhìn
467.
tank
a)
thùng, két, bể
b)
tính, đếm
c)
xa hơn nữa; thêm nữa
d)
bao hàm, chứa đựng, bao gồm
468.
tap
a)
mở vòi, đóng vòi; vòi, khóa
b)
tầm nhìn, thị lực
c)
giải thích
d)
tương xứng, thỏa đáng
469.
tape
a)
băng, băng ghi âm; dải, dây
b)
bắt đầu, khởi đầu
c)
cái, đồ, vật
d)
(thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
470.
target
a)
bia, mục tiêu, đích
b)
cung điện, lâu đài
c)
một; một người, một vật nào đó
d)
sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược
471.
task
a)
nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
b)
toán học, môn toán
c)
không ai, không người, vật gì
d)
ý tưởng, quan niệm
472.
taste
a)
vị, vị giác; nếm
b)
búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn
c)
thành công, thắng lợi, thành đạt
d)
thạch
473.
tax
a)
thuế; đánh thuế
b)
đuổi bắt
c)
sự không ưa, không thích
d)
người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ
474.
taxi
a)
xe tắc xi
b)
nhận vào, cho vào, kết hợp
c)
tỷ lệ, tốc độ
d)
trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
475.
tea
a)
cây chè, trà, chè
b)
nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
c)
chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
d)
thân thiết, quen thộc
476.
teach
a)
dạy
b)
con trai
c)
có thể, có lẽ
d)
mãi mãi
477.
teacher
a)
giáo viên
b)
có gia vị
c)
lớp, tầng
d)
phần hợp thành, thành phần
478.
teaching
a)
sự dạy, công việc dạy học
b)
đủ, thích đáng
c)
phô mai
d)
tốt, khỏe, hay
479.
team
a)
đội, nhóm
b)
nguồn
c)
củ cà rốt
d)
sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
480.
tear
a)
xé, làm rách; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
b)
sự lái xe, cuộc đua xe
c)
nhà vệ sinh
d)
than đá
481.
technical
a)
(thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
b)
bìa cứng, các tông
c)
tán thành, đồng ý, chấp thuận
d)
làm giảm, bớt căng thẳng
482.
technique
a)
kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
b)
sự cân xứng, sự cân đối
c)
sự mua sắm
d)
sự viết
483.
technology
a)
kỹ thuật học, công nghệ học
b)
từ
c)
thay đổi, biến đổi, sửa đổi
d)
vui mừng, hài lòng
484.
telephone (phone)
a)
máy điện thoại, gọi điện thoại
b)
thành thật, chân thật
c)
chất liệu; bản chất; nội dung
d)
biết bay; sự bay, chuyến bay
485.
television (TV)
a)
vô tuyến truyền hình
b)
tâm trạng, tính khí
c)
cô đơn, bơ vơ
d)
đúng, thật
486.
tell
a)
nói, nói với
b)
ho, sự ho, tiếng ho
c)
hứa, lời hứa
d)
sự gồm, sự bao hàm;
487.
temperature
a)
nhiệt độ
b)
lượng, số lượng
c)
nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
d)
nhút nhát, e thẹn
488.
temporarily
a)
tạm thời
b)
đủ
c)
bạn trai
d)
sự hô hấp, sự thở
489.
temporary
a)
tạm thời, nhất thời
b)
trong việc trao đổi về
c)
cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
d)
dân tộc, dòng giống; người
490.
tend
a)
trông nom, chăm sóc; có xu hướng
b)
rác thải
c)
đã quen dùng
d)
đột ngột
491.
tendency
a)
xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
b)
sống (chưa chín), thô, còn nguyên chất
c)
thực hành, tập luyện
d)
một cách rõ ràng, có thể thấy được
492.
tension
a)
sự căng, độ căng, tình trạng căng
b)
hình thức
c)
bất cứ lúc nào, lúc nào
d)
ở, ra nước ngoài, ngoài trời
493.
tent
a)
lều, rạp
b)
nhẹ, êm dịu, ôn hòa
c)
bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
d)
thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
494.
term
a)
giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
b)
kênh (TV, radio), eo biển
c)
tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
d)
nỗi buồn, sự bất hạnh
495.
terrible
a)
khủng khiếp, ghê sợ
b)
hợp, phù hợp, thích hợp với
c)
nhà, căn nhà, toàn nhà
d)
tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
496.
terribly
a)
tồi tệ, không chịu nổi
b)
đóng, khép, đậy
c)
giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
d)
đếm, tính
497.
test
a)
bài kiểm tra, sự thử nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm
b)
sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
c)
cảnh, phong cảnh
d)
sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ
498.
text
a)
nguyên văn, bản văn
b)
lớp trưởng, màn hình máy tính; giám sát
c)
niềm tin, sự phó thác; tin, tin cậy, phó thác
d)
bất tỉnh, ngất đi
Reset
