WorksheetsTrắc nghiệm KHTN giữa kì II lớp 7
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại
A. từ trường. B. trọng trường.
C. điện trường. D. điện từ trường.
A
B
C
D
u 2: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?
A. Nhiệt kế. B. Đồng hồ.
C. Kim nam châm có trục quay. D. Cân.
A
B
C
D
Câu 3: Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?
A. Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên
B. Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam
C. Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam
D. Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc - Nam
A
B
C
D
Câu 4: Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?
A. Thanh sắt. B. Thanh nhôm.
C. Thanh đồng. D. Kim nam châm.
A
B
C
D
Câu 5: Từ trường Trái Đất mạnh ở
A. hai cực của Trái Đất. B. đường xích đạo của Trái Đất.
C. cực Bắc của Trái Đất. D. cực Nam của Trái Đất.
A
B
C
D
Câu 6: Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?
A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.
B. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.
C. Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.
D. Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.
A
B
C
D
Câu 7: Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?
A. Tủ lạnh. B. Máy lọc nước.
C. Chuông điện. D. Bóng đèn điện.
A
B
C
D
Câu 8: Nam châm điện có cấu tạo gồm những thành phần nào?
A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non. B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu. D. Nam châm.
A
B
C
D
Câu 9: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Là ảnh ảo, bằng vật. C. Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
B. Là ảnh thật, bằng vật. D. Là ảnh ảo lớn hơn vật.
A
B
C
D
Câu 10: Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ là
A. góc tới lớn hơn góc phản xạ. B. góc tới bằng góc phản xạ.
C. góc tới nhỏ hơn góc phản xạ. D. góc tới có thể bằng hoặc lớn hơn góc phản xạ.
A
B
C
D
Câu 11. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi giữa……với môi trường:
A. Cơ thể B. Môi trường C. Tự nhiên D. Không khí
A
B
C
D
Câu 12. Chuyển hóa vật chất là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang ……
A. Năng lượng lớn hơn B. Năng lượng nhỏ hơn
C. Năng lượng như nhau D. Năng lượng khác
A
B
C
D
Câu 13. Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:
A. Để tiêu tốn năng lượng B. Để tạo ra năng lượng
C. Để cơ thể phát triển D. Để tạo ra chất thải
A
B
C
D
Câu 14. Các chất hữu cơ được cơ thể tổng hợp trong quá trình trao đổi chất cung cấp nguyên liệu để:
A. Tạo ra chất thải làm ô nhiễm môi trường B. Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể
C. Giúp cơ thể lớn lên và sản sinh ra tế bào con D. Để thải ra môi trường dưới dạng nhiệt
A
B
C
D
Câu 15. Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể chọn câu sai:
A. Từ hóa năng sang cơ năng B. Từ hóa năng sang nhiệt năng
C. Từ hóa năng sang hóa năng D. Từ nhiệt năng sang hóa năng
A
B
C
D
Câu 16. Động vật lấy chất gì từ môi trường:
A. Khí carbon dioxide B. Khí oxygen
C. Nhiệt D. Chất thải
A
B
C
D
Câu 17. Những nhận định nào sau đây là đúng:
(1). Qúa trình trao đổi chất cần thiết cho sự sống của sinh vật.
(2). Sinh vật tự dưỡng có thể sống mà không cần trao đổi chất với môi trường.
(3). Tùy theo kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm: nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
(4). Trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường là điều kiện tồn tại và phát triển của cơ thể, là đặc tính cơ bản của sự sống.
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (4) D. (1), (3), (4)
A. (1),(2)
B. (1),(3)
C. (2),(4)
D. (1),(3),(4)
Câu 18. Quá trình quang hợp gồm có các quá trình nào?
A. Trao đổi chất và điều hoà nhiệt độ B. Hấp thu cacbon dioxide và thải oxygen
C. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng D. Hấp thu oxygen và chuyển hóa năng lượng
A
B
C
D
Câu 19. Điền vào chỗ trống: “Quang hợp là một quá trình … chất và chuyển hóa năng lượng quan trọng ở thực vật.”
A. Hấp thu B. Đào thải C. Trao đổi D. Vận chuyển
A
B
C
D
Câu 20. Số phát biểu đúng khi nói về quang hợp:
(1) Quang hợp là quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng quan trọng.
(2) Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật.
(3) Bào quan quang hợp là lục lạp.
(4) Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở lá cây.
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 21. Nhìn hình bên và cho biết trong quá trình quang hợp cây lấy bao nhiêu chất làm nguyên liệu:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
A
B
C
D
Câu 23. Theo phương trình quang hợp yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp?
A. Ánh sáng mặt trời B. Gió
C. Đất D. Phân bón
A
B
C
D
Câu 24. Các phân tử glucose được tổng hợp trong quang hợp sẽ liên kết với nhau hình thành chất nào?
A. Đường mía B. Tinh bột C. Cellulose D. Đường mạch nha
A
B
C
D
Câu 25. Điền vào khoảng trống: “Trong qua trình quang hợp, trao đổi chất và chuyển hóa năng lưỡng diễn ra …”
A. Rời rạc B. Lỏng lẻo C. Theo tiến trình D. Đồng thời
A
B
C
D
Câu 26. Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Có phiến là dày B. Diện tích bề mặt lớn
C. Nhiều khí khổng ở mặt dưới D. Có gân lá dày
A
B
C
D
Câu 27. Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?
(1) Sinh trưởng (2) Phát triển (3) Trao đổi chất (4) Sinh sản
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Câu 28. Quá trình phân giải các chất hữu cơ để cung cấp năng lượng cho tế nào được gọi là quá trình
A. Chuyển hóa năng lượng. B. Trao đổi chất.
C. Quang hợp. D. Hô hấp tế bào.
A
B
C
D
Câu 29. Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là
A. Glucose. B. Carbon dioxide. C. Nước. D. ATP.
A
B
C
D
Câu 30. Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?
A. Carbon dioxide. B. Oxygen. C. Nitrogen. D. Hidrogen.
A
B
C
D
