wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 26-50 Sử Giữa Kì 2

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 26. Theo Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946, quân Pháp được ra miền Bắc Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho lực lượng quân _x000D_
a)
A. Anh.
b)
B. Trung Hoa Dân Quốc._x000D_
c)
C. Tây Ban Nha.
d)
D. Mỹ._x000D_
2.
Câu 27. Thái độ của Pháp sau khi ký Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 và bản Tạm ước 14/9/1946 là_x000D_
a)
A. thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định.
b)
B. tỏ rõ thiện chí hoà bình với ta._x000D_
c)
C. thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
d)
D. tăng cường khiêu khích quân sự._x000D_
3.
Câu 28. Sau khi ra Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” (12/12/1946), Hội nghị bất thường Ban thường vụ Trung ương Đảng (ngày 18 và 19/12/1946) đã quyết định_x000D_
a)
A. nhân nhượng, hoà hoãn với Pháp.
b)
B. đề nghị Chính phủ Pháp đàm phán._x000D_
c)
C. phát động cả nước kháng chiến.
d)
D. kêu gọi cộng đồng quốc tế can thiệp._x000D_
4.
Câu 29. Sự kiện nào là tín hiệu mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp của quân và dân Việt Nam?_x000D_
a)
A. Hội nghị bất thường Ban chấp hành Trung ương Đảng ngày 19/12/1946._x000D_
b)
B. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ - Hà Nội phá máy, tắt điện._x000D_
c)
C. Trung ương Đảng ra chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” ngày 12/12/1946._x000D_
d)
D. Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta giải tán lực lượng tự vệ._x000D_
5.
Câu 30. Đường lối chống Pháp (1945 – 1954) của Đảng và Chính phủ là kháng chiến_x000D_
a)
A. toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế._x000D_
b)
B. toàn dân, toàn diện, trường kỳ, không chắc thắng thì kiên quyết không đánh._x000D_
c)
C. đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế._x000D_
d)
D. toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế._x000D_
6.
Câu 31. Lực lượng quân sự nào sau đây của Việt Nam được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội những ngày đầu Toàn quốc kháng chiến?_x000D_
a)
A. Trung đoàn thủ đô.
b)
B. Cứu quốc quân._x000D_
c)
C. Việt Nam giải phóng quân.
d)
D. Vệ quốc đoàn._x000D_
7.
Câu 32. Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành lập ngày 2/9/1945 là nhà nước của_x000D_
a)
A. giai cấp công, nông, binh.
b)
B. giai cấp tư sản dân tộc._x000D_
c)
C. toàn thể nhân dân lao động.
d)
D. giai cấp vô sản._x000D_
8.
Câu 33. Sau gần 100 năm thống trị của thực dân Pháp và quân phiệt Nhật, hậu quả xã hội nặng nề nhất để lại cho Việt Nam là_x000D_
a)
A. đất nước nghèo nàn, lạc hậu.
b)
B. hơn 90% dân số mù chữ._x000D_
c)
C. hơn 2 triệu người chết đói.
d)
D. kinh tế, tài chính hỗn loạn._x000D_
9.
Câu 34. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa_x000D_
a)
A. đứng trước tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”._x000D_
b)
B. phục hồi và phát triển kinh tế nhanh chóng._x000D_
c)
C. khắc phục được những hậu quả của nạn đói._x000D_
d)
D. nâng cao đời sống vật chất của nhân dân._x000D_
10.
Câu 35. Trong nội dung của Hiệp định sơ bộ ký kết ngày 6/3/1946, Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia_x000D_
a)
A. tự trị.
b)
B. thống nhất.
c)
C. độc lập.
d)
D. dân chủ._x000D_
11.
Câu 36. Để diệt giặc dốt, ngày 8/9/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh_x000D_
a)
A. thành lập Bộ giáo dục.
b)
B. chống giặc đói, giặc dốt._x000D_
c)
C. mở lại hệ thống trường học.
d)
D. lập Nha Bình dân học vụ._x000D_
12.
Câu 37. Ngày 19/12/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” đánh dấu mốc_x000D_
a)
A. kháng chiến toàn quốc chính thức bùng nổ._x000D_
b)
B. sự trưởng thành của quân đội nhân dân Việt Nam._x000D_
c)
C. Việt Nam không muốn để Pháp chèn ép._x000D_
d)
D. đấu tranh chống Pháp để giành lại độc lập._x000D_
13.
Câu 38. Kết quả cuộc chiến đấu ở thủ đô Hà Nội năm 1946 là_x000D_
a)
A. quân Việt Nam giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu ở Hà Nội._x000D_
b)
B. quân Pháp bị giam chân trong các đô thị gần hai tháng._x000D_
c)
C. Việt Nam đánh bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp._x000D_
d)
D. buộc quân Pháp phải chấp nhận rút khỏi thủ đô Hà Nội._x000D_
14.
Câu 39. Đường lối kháng chiến của Việt Nam thể hiện rõ trong những văn kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến; Kháng chiến nhất định thắng lợi; Toàn dân kháng chiến._x000D_
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến; Kháng chiến toàn quốc thắng lợi; Toàn dân kháng chiến._x000D_
c)
C. Kháng chiến nhất định thắng lợi; Toàn quốc kháng chiến._x000D_
d)
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi; Bàn về cách mạng Việt Nam._x000D_
15.
Câu 40. Pháp mở chiến dịch nào sau đây nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947.
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950._x000D_
c)
C. Chiến dịch Hòa Bình đông xuân năm 1952.
d)
D. Chiến dịch Tây Bắc thu đông năm 1952._x000D_
16.
Câu 41. Từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 6/3/1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện đối sách nào sau đây đối với quân Trung Hoa Dân quốc?_x000D_
a)
A. Đối đầu trực tiếp về quân sự.
b)
B. Hòa hoãn, nhân nhượng._x000D_
c)
C. Không nhân nhượng về kinh tế.
d)
D. Không nhân nhượng về chính trị._x000D_
17.
Câu 42. Sau khi thất bại trong cuộc tiến công lên Việt Bắc (1947), Pháp thực hiện chính sách_x000D_
a)
A. mở rộng địa bàn chiếm đóng trên khắp chiến trường Đông Dương._x000D_
b)
B. rút quân về tập trung ở chủ yếu đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh._x000D_
d)
D. tập trung toàn bộ quân tiến công lên căn cứ Việt Bắc lần thứ hai._x000D_
18.
Câu 43. Để giảm sức ép từ kẻ thù (tháng 11/1945), Đảng Cộng sản Đông Dương đã tuyên bố_x000D_
a)
A. đổi tên là Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. cho Việt Quốc, Việt Cách 70 ghế trong quốc hội._x000D_
c)
C. “tự giải tán”, rút vào hoạt động “bí mật”.
d)
D. cung cấp lương thực cho Trung Hoa Dân Quốc._x000D_
19.
Câu 44. Mục đích thực sự của quân Trung Hoa Dân quốc khi vào Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là_x000D_
a)
A. giúp Việt Nam xây dựng chính quyền mới.
b)
B. chống phá chính quyền cách mạng còn non trẻ._x000D_
c)
C. giúp đỡ Việt Nam ổn định lại tình hình.
d)
D. giải giáp quân đội phát xít Nhật._x000D_
20.
Câu 45. Anh hùng nào sau đây đã lấy thân mình chèn pháo trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?_x000D_
a)
A. Phan Đình Giót.
b)
B. La Văn Cầu.
c)
C. Bế Văn Đàn.
d)
D. Tô Vĩnh Diện._x000D_
21.
Câu 46. Khẩu hiệu nào sau đây được nêu ra trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947?_x000D_
a)
A. “phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp”._x000D_
b)
B. “Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”._x000D_
c)
C. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng!”._x000D_
d)
D. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”._x000D_
22.
Câu 47. Trong Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 – 1954 của quân đội Việt Nam, một trong những điểm quân Pháp bị phân tán lực lượng là_x000D_
a)
A. Nam Đông Dương.
b)
B. Trung Đông Dương._x000D_
c)
C. Viêng Chăn.
d)
D. Điện Biên Phủ._x000D_
23.
Câu 48. Phá tan cuộc tiến công tấn công mùa đông của giặc Pháp, bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc là mục đích của Việt Nam trong chiến dịch_x000D_
a)
A. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
b)
B. Biên giới thu - đông năm 1950._x000D_
c)
C. Hòa Bình đông - xuân 1951 - 1952.
d)
D. Tây Bắc thu - đông năm 1952._x000D_
24.
Câu 49. Từ tháng 6/1949, Mỹ giúp Pháp thực hiện kế hoạch _x000D_
a)
A. Revers.
b)
B. Bolaert.
c)
C. Nava.
d)
D. De Castries._x000D_
25.
Câu 50. Từ kế hoạch nào sau đây Mỹ chính thức can thiệp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương?_x000D_
a)
A. Kế hoạch Revers.
b)
B. Kế hoạch De Lattre de Tassigny._x000D_
c)
C. Kế hoạch Bolaert.
d)
D. Kế hoạch Nava._x000D_