wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4- SEMI FINAL 3 -U1-U13

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

chicken

b)

food

c)

beef

d)

pork

2.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

very/stamps/cool/collecting/is/.

a)

Collecting stamps is very cool.

b)

Collecting is very cool stamps.

c)

Stamps is very cool collecting.

d)

Cool stamps is very collecting.

3.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Charlie is eating (a)   and chips.

4.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


-Would you like ...................?

- Yes, please.

a)

some orange juice

b)

some noodles

c)

some bread

d)

some rice

5.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Vicky has curly black hair.

a)

True

b)

False

6.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


What about ................ lunch at home?

a)

have

b)

to have

c)

having

d)

has

7.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Alice is not playing tennis this morning. She's playing (a)   in the park.

8.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



She likes drinking milk.

a)
b)
9.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Bill likes giraffes. He doesn't like crocodiles.

a)

True

b)

False

10.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball at break time.

b)

What do they like?

c)

I like playing chess at break time.

d)

What are you do at break time?

11.

LOOK AND WRITE (Nhìn ảnh và viết đáp án đúng)

- What's your hobby?

- I like (a)   .

12.

LISTEN AND WRITE ONE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- "What colour is it?"

- "It's (a)   "

13.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

OUSCTOP

(a)  

14.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

ended

b)

wanted

c)

needed

d)

looked

15.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What's his favourite (a)   ?

- It's orange juice.

16.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



SOPIHTLA

(a)  

17.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- Where does your mother work?

-She works at a field.

a)

Where

b)

works

c)

at

d)

field

18.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



A clerk works in an office.

a)
b)
19.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)


A worker / work / factory/

(a)  

20.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What does your father do?

b)

What does your aunt do?

c)

What do your grandparents do?

d)

Are you a teacher?

21.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


They are pupils. They study in __________ .

a)

a primary school

b)

an big office

c)

a modern hospital

d)

a new factory

22.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She's a teacher.

b)

Yes, I do.

c)

No, he isn't.

d)

My brother is a student.

23.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Sorry, teacher! I'm late ................ school.

a)

for

b)

about

c)

of

d)

on

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


It's the (a)   of October.

26.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

She likes flying a kite.

b)

I have English on Mondays.

c)

My mum can play the piano.

d)

They goes to the zoo on Sundays.