wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại và hợp kim

Total questions: 12

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p6

2.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại

a)

Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm

b)

Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương

c)

Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương

d)

Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm

3.

Tính chất hoá học chung của kim loại là

a)

Dễ bị khử

b)

Khó bị oxi hoá

c)

Dễ tham gia phản ứng

d)

Dễ bị oxi hoá

4.

Dãy chỉ gồm các kim loại chuyển tiếp là

a)

Ca, Fe, Ge

b)

Zn, Mn, Cu

c)

Ca, Fe, Zn

d)

Cu, Pb, Al

5.

Cặp kim loại có tính dẻo nhất và có tính cứng nhất lần lượt là

a)

Au và Cr

b)

Ag và Cr

c)

Au và W

d)

Al và W

6.

Cặp kim loại nhẹ nhất và kim loại có độ dẫn điện tốt nhất

a)

Cesi và Vàng

b)

Liti và Vàng

c)

Liti và Bạc

d)

Cesi và Bạc

7.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

b)

Ag, Cu, Fe,Al,Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

8.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Đồng

d)

Nhôm

9.

Kim loại cứng nhất

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

10.

Kim loại nhẹ nhất

a)

Liti

b)

Natri

c)

Kali

d)

Rubidi

11.

Lấy cùng một số mol ba kim loại X,Y,Z (có hoá trị lần lượt là 1,2,3) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, tạo khí NO. Kim

loại tạo lượng khí No nhiều nhất là

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Không xác định được

12.

Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãnh thì không thấy khí thoát ra khỏi dd. kim loại M là

a)

Cu

b)

Pb

c)

Ag

d)

Mg