Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm 10 phương trình đường thẳng

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho đường thẳng (d):  2x+3y−4=02x+3y-4=0 .  Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (d)?

a)

n1→=(3;2)\overrightarrow{n_1}=\left(3;2\right)  

b)

n2→=(−4;−6)\overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)  

c)

n3→=(2;−3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

d)

n4→=(−2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

2.

Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+2t;   y=2−5tx=-1+2t;\ \ \ y=2-5t . Một vecto chỉ phương của d là:

a)

u→=(2;−5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)  

b)

u→=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)  

c)

u→=(−1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)  

d)

u→=(−2;1)\overrightarrow{u}=\left(-2;1\right)  

3.

Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u→=(1;−3)\overrightarrow{u}=\left(1;-\sqrt{3}\right)  . Hệ số góc của (d) là:


a)

3\sqrt{3}  

b)

−33-\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

−3-\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

4.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x−7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u→=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm M(5;0)M\left(5;0\right)  và N(−13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .

5.

Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2)A\left(-1;2\right)  ,  nhận  n→=(2;−4)\overrightarrow{n}=\left(2;-4\right) là véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

a)

x−2y−4=0x-2y-4=0  

b)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x−4y+6=02x-4y+6=0  

d)

2x+y−4=02x+y-4=0  

6.

Cho hai điểm  M(2;3)M\left(2;3\right)  và  N(−2;5)N\left(-2;5\right)  . Đường thẳng MN có phương trình tham số  là:

a)

x=−2+2t;   y=5+tx=-2+2t;\ \ \ y=5+t  

b)

x=2+t;    y=3+2tx=2+t;\ \ \ \ y=3+2t  

c)

x=2−2t;   y=3+tx=2-2t;\ \ \ y=3+t  

d)

x=−2+t;    y=5−2tx=-2+t;\ \ \ \ y=5-2t  

7.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4)A\left(-2;4\right)  và  B(−6;1)B\left(-6;1\right)  là:

a)

3x+4y−10=03x+4y-10=0  

b)

3x−4y+22=03x-4y+22=0  

c)

3x−4y+8=03x-4y+8=0  

d)

3x−4y−22=03x-4y-22=0  

8.

Cho đường thẳng d có phương trình x=−1+3t;   y=−tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y−1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3x−y+3=03x-y+3=0  

9.

Cho đường thẳng Δ có phương trình:   3x+5y−15=03x+5y-15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1  

b)

y=−35x+3y=-\frac{3}{5}x+3  

c)

x=5t;   y=3−3tx=5t;\ \ \ y=3-3t  

d)

x=5+53t;   y=tx=5+\frac{5}{3}t;\ \ \ y=t  

10.

Cho hai điểm A(4;0)A\left(4;0\right)   và  B(0;5)B\left(0;5\right)  . Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?


a)

x4+y5=1\frac{x}{4}+\frac{y}{5}=1  

b)

x=−4+4t;  y=10−5tx=-4+4t;\ \ y=10-5t   

c)

5x+4y−20=05x+4y-20=0  

d)

x=8−4t;   t=5+5tx=8-4t;\ \ \ t=5+5t  

11.

Đường thẳng đi qua điểm  A(−1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n →=(1;−2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-2\right)  làm VTPT có phương trình là

a)

x−2y−5=0x-2y-5=0  

b)

2x+y=02x+y=0  

c)

x−2y−1=0x-2y-1=0  

d)

x−2y+5=0x-2y+5=0  

12.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

13.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

14.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1:x−2y+1=0d_1:x-2y+1=0  và  d2: −3x+6y−10=0d_2:\ -3x+6y-10=0  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

d)

Vuông góc với nhau

15.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

16.

Cho tam giác ABC với A(-2;3), B(1;4), C(5;-2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là:

a)

x – 2y + 8 = 0

b)

2x + 5y – 11 = 0

c)

3x – y + 9 = 0

d)

x + y – 1 = 0

17.

Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;3) và có hệ số góc k=4 là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

vô số

19.

Phương trình tổng quát của Δ đi qua điểm M(3;4) và có vectơ pháp tuyến n=(1;-2) là:

a)

3(x + 1) + 4(y – 2) = 0

b)

3(x – 1) + 4(y + 2) = 0

c)

(x – 3) – 2(y – 4) = 0

d)

(x + 3) – 2(y + 4) = 0

20.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: 5x + 2y + 10 = 0 và trục hoành Ox.

a)

(0;-2)

b)

(2;0)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

21.

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đ.thẳng : 4x - 3y - 26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y - 7 = 0.

a)

(2; -6)

b)

(5; 2)

c)

(5; -2)

d)

(2; - 6)

22.

Cho phương trình d: 6x -3y + 7 = 0. Hệ số góc của phương trình này là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

2

d)

Không xác định được

23.

Viết phương trình Δ\Delta // d: y=2x+5 và đi qua M(1;-5)

a)

y = 2x + 3

b)

2x + y + 3 = 0

c)

y = -2x - 5

d)

-2x - y + 3 = 0

24.

Cho M(3;-2). Gọi A,B là hình chiếu vuông góc của M lần lượt trên Ox, Oy. Viết phương trình đường thẳng AB

a)

-2x - 3y - 6 = 0

b)

2x - 3y - 6 = 0

c)

-2x + 3y + 6 = 0

d)

2x - 3y + 6 = 0

25.

Viết Δ\Delta vuông góc với d: 2x - 3y + 1 = 0 và đi qua M(2;-2)

a)

2x + 3y - 2 = 0

b)

3x + 2y - 2 = 0

c)

2x - 3y - 2 = 0

d)

3x - 2y - 2 = 0