NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15p - mẫu hỏi - lớp 12
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Phép toán số học bao gồm:
+,-,∗,/
<, >, <=,>=,=,<>
AND, OR, NOT
MAX, MIN, AVG
Biểu tượng của lệnh thực thi một mẫu hỏi sau khi đã thiết kế xong (chạy query)
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Sort
Show
Filed
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong
Cặp ngoặc vuông
Cặp ngoặc đơn
Cặp dấu nháy kép
Không đặt trong cặp dấu nào
Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong
Cặp dấu ngoặc vuông [ ]
Cặp dấu ngoặc đơn ( )
Cặp dấu nháy kép " "
Không cần đặt trong cặp dấu nào
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Nhập các điều kiện vào
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai
phần là:
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
Phần tên và phần tính chất
Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút !
(3) Nháy vào Create --> Query Design
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (4) ->(2)-> (5)
(3) -> (1) -> (5) ->(2)-> (4)
