wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stress and Pronounciation (Medium Level)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word whose main stress is different from the others

a)

consist

b)

borrow

c)

expect

d)

delete

2.

Danh từ "observation" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

3.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
believe
b)
defeat
c)
attack
d)
happen
4.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

5.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

danger

b)

unselfish

c)

attraction

d)

machine

6.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

interview

b)

complain

c)

vocabulary

d)

idea

7.

Choose the word whose main stress is different from the others

a)

complain

b)

manage

c)

suggest

d)

admire

8.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

deny

b)

marry

c)

apply

d)

surprise

9.

stress

a)

ahead

b)

system

c)

picture

d)

paper

10.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

detect

b)

happen

c)

perform

d)

correct

11.

Chọn âm nhấn khác biệt

a)

abroad

b)

enjoy

c)

dislike

d)

father

12.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

damage

b)

invent

c)

decrease

d)

increase

13.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

encourage

b)

volunteer

c)

overcome

d)

understand

14.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

reject

b)

appear

c)

C. protect

d)

order

15.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

general

b)

B. kangaroo

c)

C. generous

d)

D. fortunate

16.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
elephant
b)
B. dinosaur
c)
C. buffalo
d)
D. mosquito
17.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

image

b)

preview

c)

enter

d)

cover

18.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

19.

ability có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

20.
Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại
a)
habitat
b)
B. candidate
c)
C. wilderness
d)
D. attendance
21.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

22.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

belief

c)

reliable

d)

traditional

23.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

degree

b)

punish

c)

attack

d)

depend

24.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

often

c)

amaze

d)

believe

25.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

reliable

b)

dangerous

c)

popular

d)

medical

26.

Choose the word whose main stress is different from the others

a)

assist

b)

answer

c)

prepare

d)

become

27.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

28.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

29.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. announce

b)

B. arrive

c)

C. argue

d)

D. prevent

30.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. survive

b)

B. device

c)

C. allow

d)

D. answer

31.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. exclude

b)

B. listen

c)

C. respond

d)

D. campaign

32.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

grateful

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

33.

Choose the word whose main stress is different from the others

a)

contest

b)

attempt

c)

teacher

d)

shortage

34.

chọn từ có phần gạch chân phát âm khác

a)

suggestion

b)

question

c)

congestion

d)

invention

35.

Chọn từ có phần được gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại

a)

heal

b)

tear

c)

fear

d)

ear

36.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

37.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

chemistry

b)

politics

c)

statistics

d)

algebra

38.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

computing

b)

typical

c)

commence

d)

October

39.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

electric

b)

primary

c)

physical

d)

normally

40.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

certificate

b)

curriculum

c)

compulsory

d)

academic

41.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

competition

b)

calculation

c)

dictionary

d)

engineering

42.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

shoes

b)

goes

c)

nose

d)

toes

43.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

very

b)

many

c)

any

d)

candy

44.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

recipe

b)

cinema

c)

similar

d)

divide

45.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

laugh

b)

though

c)

tough

d)

enough

46.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

machine

b)

stomach

c)

chef

d)

Champagne

47.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại

a)

single

b)

music

c)

basic

d)

increase

48.

Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

lunch

c)

sun

d)

computer

49.

Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

breakfast

b)

eat

c)

teacher

d)

reading

50.

Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

know

b)

close

c)

town

d)

sofa

51.

Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

noon

b)

tool

c)

blood

d)

spoon

52.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. chemist B. chicken C. church D. century

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. candy B.sandy C. many D. handy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. pleasure B. heat C. meat D. feed

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. university B. unique C. unit D. undo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. camp B. lamp C. cupboard D. apart

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. month B. much C. come D. home

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. clear B. year

C. fear D. pear

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. this B. thick C. maths D. thin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. earning B. learning C. searching D. clearing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. evening B. key C. envelope D. secret

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. both B. bottle C. hotdog

D. cotton

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. nature B. pure C. picture D. culture

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. country B. cover C. closer D. ceiling

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. with B. library C. will D. if

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. notebook B. hoping C. soccer D. potato

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. seat B. heavy C. reason D. neat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. hunt B. pull C. under D. funny

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. pleasure B. sound C. same D. best

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Chọn từ có phát âm khác nhất: A. measure B. decision C. permission D. pleasure

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D