Font size
WorksheetsÔN TẬP VÊ PHÂN SỐ. SỐ THẬP PHÂN
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Phân số thập phân 100351 được viết thành số thập phân là
(a)
Số thập phân gồm "tám đơn vị, hai phần mười" được viết là:
8,02
2,8
2,08
8,2
Tính rồi rút gọn: 41 ÷ 21 = ?
2
81
21
1
Số lớn nhất trong các số sau là?
93,54kg
93,55kg
93,45kg
93,53kg
Cho biết phân số 3−2 bằng phân số nào?
3−4
−62
9−4
−64
Tìm các cặp phân số bằng nhau:
6−5=30−36
60−35=12−5
−67=−6070
−2712=−49
Điền số thích hợp vào ô trống.
(a)
Quy đồng mẫu phân số sau: 9−5 và 811
9−5=7240 ; 811=7299
9−5=7240 ; 811=72−99
9−5=72−40 ; 811=72−99
9−5=72−40 ; 811=7299
Điền dấu thích hợp vào ô trống
>
<
=
Tất cả đều sai
Chọn đáp án sai:
33−22=−300200
−52<294196
5−3<−6539
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương
41
3−2
−75
−9−4
7−(−3)
Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 53 số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo
75 cái kẹo.
25 cái kẹo.
27 cái kẹo.
20 cái kẹo.
Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 51 số táo. Lan ăn tiếp 41 số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
15 quả
10 quả
14 quả
19 quả
Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 43 số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?
311 000 đồng
113 000 đồng
133 000 đồng
131 000 đồng
số 0,25 đổi ra phân số tối giản là:
41
10025
4
25100
Số dưới đây có chữ số 2 ở phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Viết các số theo thứ tự giảm dần:
- 120,341; 36.095; 36,1; - 120,34
- 120,341; 36.095; 36,1; - 120,34
36.095; 36,1;
- 120,34; - 120.341
- 120,341; - 120,34; 36.095; 36,1
36,1; 36.095;
- 120,34; - 120.341
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần:
−12,12 ; −2,4 ; 0,5 ; −2,3 ; 2,4
−2,3;−2,4;−12,12; 0,5; 2,4.
2,4; 0,5;−2,3;−2,4;−12,12.
−12,12;−2,4;−2,3; 2,4; 0,5.
−12,12;−2,4;−2,3; 0,5; 2,4.
Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản
423
34−17
−173
484
