Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Thứ ngày tháng tiếng Nhật
Total questions: 17
Worksheet time: 21mins
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
thứ 2
げつようび
thứ 3
かようび
thứ 4
すいようび
thứ 5
もくようび
thứ 6
きんようび
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
mùng 1
ついたち
mùng 2
ふつか
mùng 3
みっか
mùng 4
よっか
mùng 5
いつつ
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
mùng 6
むいか
mùng 7
なのか
mùng 8
ようか
mùng 9
ここのか
mùng 10
とおか
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
ngày 11
じゅういちにち
ngày 14
じゅうよっか
ngày 20
はつか
ngày 24
にじゅうよっか
ngày 30
さんじゅうにち
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
tháng 1
いちがつ
tháng 2
にがつ
tháng 3
さんがつ
tháng 4
しがつ
tháng 5
ごがつ
Hãy ghép đôi các cặp từ vựng
tháng 6
ろくがつ
tháng 7
しちがつ
tháng 8
はちがつ
tháng 9
くがつ
tháng 10
じゅうがつ
Sắp xếp thứ tự các thứ trong tuần
げつようび
すいようび
もくようび
どようび
にちようび
Sắp xếp thứ tự các ngày trong tháng
よっか
ようか
ここのか
じゅうよっか
はつか
Sắp xếp thứ tự các ngày trong tháng
みっか
よっか
ここのか
じゅうににち
じゅうごにち
Sắp xếp thứ tự các niên hiệu trong năm Nhật Bản
たいせい
しょうわ
へいせい
れいわ
Phiên âm cách đọc của từ vựng sau:
Ngày mùng 5
(a)
Phiên âm cách đọc của từ vựng sau:
Ngày 14
(a)
Phiên âm cách đọc của từ vựng sau:
Thứ 4
(a)
Phiên âm cách đọc của từ vựng sau:
Tháng 7
(a)
Phiên âm cách đọc của từ vựng sau:
Tháng 9
(a)
Từ vựng nào khác loại với các từ còn lại
いつか
ようか
とおか
たしか
Từ vựng nào khác loại với các từ còn lại
かようび
もくようび
きんようび
なんようび
