wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 20/2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề dưới đây đúng hay sai?

4km63m=4063m

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

4 tấn 2 yến = 4200 kg

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

20km50m=2 050m

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

4536cm=45m36cm

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

5hm> 49000cm

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khẳng định dưới đây đúng hay sai?

5m > 499cm

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

5m5cm = ... cm

a)

5050

b)

55

c)

550

d)

505

8.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

3dam4m=...cm

a)

34

b)

340

c)

304

d)

3040

9.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

7 tấn 23kg = ... tấn

a)

7,023

b)

72,3

c)

7,23

d)

7203

10.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

175 kg = ... tạ

a)

17,5

b)

0,175

c)

1,75

d)

1750

11.

Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:

50 000 m2 = ...ha

(a)  

12.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

7ha = (a)   dam2

13.

Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:

4 dam2 23m2 = ... dam2

(a)  

14.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

11 dam2 165m2 = ... dam2

a)

11,165

b)

11,0165

c)

12,65

d)

11,65

15.

14\frac{1}{4}  ha = ... m2

(a)  

16.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

17.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

18.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

20.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

21.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

22.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

23.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

24.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

25.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

26.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

27.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

28.

15+35\frac{1}{5}+\left|\frac{-3}{5}\right|

a)

25\frac{2}{5}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{-3}{5}

d)

13\frac{-1}{3}

29.

12. 57+32. 57\frac{1}{2}.\ \frac{5}{7}+\frac{-3}{2}.\ \frac{5}{7}

a)

57\frac{-5}{7}

b)

107\frac{-10}{7}

c)

35\frac{-3}{5}

d)

57\frac{5}{7}

30.

2 13+(13)2322\ \frac{1}{3}+\left(-\frac{1}{3}\right)^2-\frac{3}{2}

a)

f

b)

ư

c)

ưd

d)

d

31.

tập hợp số hữu tỉ là

(a)  

32.

cho các số sau: 32, 70, 07, 2 15, 0, 6-\frac{3}{2},\ \frac{7}{0},\ \frac{0}{7},\ 2\ \frac{1}{5},\ 0,\ 6 số nào không là số hữu tỉ

a)

70\frac{7}{0}

b)

0

c)

6

d)

2 152\ \frac{1}{5}

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương

b)

tập hợp các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số hữu tỉ âm, số 0 và các số hữu tỉ dương

c)

tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q với Q = ( 32, 0, 12, 6, 3)\left(\ -\frac{3}{2},\ 0,\ \frac{1}{2},\ 6,\ -3\right)

d)

tập hợp số hữu tỉ là các số hữu tỉ không có số 0

34.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

số -2,25 là số hữu tỉ

b)

số 0,16\frac{0,1}{6} là số hữu tỉ

c)

số 0,16\frac{0,1}{6} không là số hữu tỉ

d)

số tự nhiên cũng là số hữu tỉ

35.

số 1,36,5\frac{1,3}{6,5} thuộc tập số nào

a)

N

b)

Q

c)

Z

d)

N*

36.

tử số và mẫu số của số hữu tỉ thuộc tập hợp nào

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

37.

Điền kí hiệu vào chỗ trống cho đúng( điền tất cả các khả năng có thể):

21 \in

(a)  

38.

Tìm số nguyên a để 145<a5<4\frac{14}{5}<\frac{a}{5}<4

a)

15,16,17,18,19,20

b)

16,17,18,19,20

c)

14,15,16,17,18,19,20

d)

15,16,17,18,19

39.

so sánh hai phân số: 12341235\frac{1234}{1235}43194320\frac{4319}{4320}

a)

không thể so sánh được

b)

12341235\frac{1234}{1235} = 43194320\frac{4319}{4320}

c)

12341235\frac{1234}{1235} < 43194320\frac{4319}{4320}

d)

12341235\frac{1234}{1235} > 12341235\frac{1234}{1235}

40.

so sánh hai số hữu tỉ 116 -\frac{11}{6}\ 89\frac{8}{-9}

a)

116 -\frac{11}{6}\ > 89\frac{8}{-9}

b)

116 -\frac{11}{6}\ < 89\frac{8}{-9}

c)

chúng bằng nhau

d)

không thể so sánh được

41.

cho trục số sau:

----------!-------!-------!-------!----------------

A 0 B 2

Điểm A biểu diễn số nào trên trục số?

a)

2

b)

3

c)

-1

d)

1

42.

Cho ba số hữu tỉ a,b,c . Nếu a < b, b < c thì

a)

a<c

b)

a=c

c)

a>c

d)

a \le c

43.

so sánh 27\frac{2}{7}15\frac{1}{5}

a)

27\frac{2}{7} < 15\frac{1}{5}

b)

27\frac{2}{7} > 15\frac{1}{5}

c)

27\frac{2}{7} \ge 15\frac{1}{5}

d)

27\frac{2}{7} \le 15\frac{1}{5}

44.

tìm x sao cho B = 2x+1\frac{2}{x+1} là số nguyên.

a)

x = 0,1,-2,-3

b)

x = 0,1

c)

x = -2,-3

d)

không có giá trị nào

45.

Cho A = 2x+2\frac{2}{x+2} . tìm x để A là số nguyên dương

a)

x = -1,0

b)

x = -1

c)

x = 0

d)

không có giá trị nào

46.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

47.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

48.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

49.

Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn đó là: (a)   cm2 .

50.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

51.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

53.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

55.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

56.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

57.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

58.

Có những đường kính trong hình tròn này ?

a)

AB

b)

AO

c)

DC

d)

DO

59.

Nếu một hình tròn có đường kính dài 14cm thì bán kính hình tròn đó bằng bao nhiêu?

a)

7 cm

b)

28 cm

c)

Không tính được

60.

Nêu tên các đường kính của hình tròn bên?

a)

AB

b)

AOB

c)

CD

61.

Câu 3: Tính diện tích hình thang, biết độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm; chiều cao 5 cm

a)

25cm225cm^2  

b)

50cm250cm^2  

c)

100cm2100cm^2  

d)

125cm2125cm^2  

62.

Câu 4: Tính diện tích hình thang, biết độ dài hai đáy lần lượt là 9,4 m và
6,6 m; chiều cao 10,5 

a)

96m296m^2  

b)

168m2168m^2  

c)

42m242m^2  

d)

84m284m^2  

63.

Câu 5: Công thức tính diện tích hình thang là:

a)

(Đáy lớn + đáy bé) x cao

b)

Cạnh x cạnh

c)

Đáy lớn x đáy bé x cao

d)

TBC 2 đáy x cao

64.

Câu 6: Một hình thang có độ dài đáy lớn là 18m, đáy bé bằng 60% đáy lớn. Tính đáy bé.

a)

3m

b)

30m

c)

10,8m

d)

9,6m

65.

Câu 8: Một hình thang có diện tích là 250 mét vuông, chiều cao là 5m. Tính trung bình cộng của hai đáy.

a)

50m

b)

100m

c)

25m

d)

45m

66.

Câu 9: Một hình thang có diện tích là 39 mét vuông, trung bình cộng hai đáy là 13m. Tính chiều cao hình thang.

a)

2m

b)

1,5m

c)

3m

d)

6m

67.

Câu 2: Diện tích hình tam giác là:

a)

24cm224cm^2  

b)

48cm248cm^2  

c)

24cm

d)

48cm

68.

Chu vi của một bánh xe ô tô có đường kính 0,75m là:

a)

1,5m

b)

4,71m

c)

2,355m

d)

0,5625m

69.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24