NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ giữa hk2
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1: Tính chất vật liệu gồm:
A. Tính chất cơ học
B. Tính chất lí học
C. Tính chất hóa học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Tính chất đặc trưng về cơ học là:
A. Độ bền
B. Độ dẻo
C. Độ cứng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3: Có mấy loại giới hạn bền?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là
A. Giới hạn bền
B. Giới hạn dẻo
C. Giới hạn cứng
D. Giới hạn kéo
Câu 5: Độ bền là gì
A. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu
B. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu
C. Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu
D. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
Câu 6: Đâu là giới hạn bền?
A. Giới hạn bền kéo
B. Giới hạn bền nén
C. Giới hạn bền dẻo
D. Cả A và B
Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Đơn vị đo độ cứng là:
A. HB
B. HRC
C. HV
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp
B. HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình
C. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Tên vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?
A. Vật liệu vô cơ
B. Vật liệu hữu cơ
C. Vật liệu compozit
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11Vật liệu Compôzit có công dụng gì trong đời sống
A. Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.
B. Dùng chế tạo thân máy công cụ.
C. Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy
D. Tất cả đều đúng
Câu 12Những tính chất nào là của nhựa nhiệt dẻo:
A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo, không dẫn điện.
B. Gia công nhiệt được nhiều lần.
C. Có độ bền và khả năng chống mài mòn cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là :
.
A. độ bền
B. độ cứng
C. độ dẻo
D. độ nóng chảy
Câu 14. Độ cứng là gì ?
A. Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác dụng ngoại lực.
B. Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.
C. Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
D. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.
Câu 15. Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ:
A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo
B. Độ cứng, độ bền nhiệt rất cao
C. Gia công nhiệt được nhiều lần.
D. Tất cả đều đúng
Câu 1: Có mấy phương pháp chế tạo phôi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Chế tạo phôi bằng phương pháp?
A. Đúc
B. Gia công áp lực
C. Hàn
D. Cả 3 đáp án trên
Ưu điểm của phương pháp đúc là?
A. Đúc được kim loại và hợp kim
B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
C. Độ chính xác và năng suất cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:
A. Có cơ tính cao
B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp
Câu 6: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
Câu 7: Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn?
.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:
A. Kìm hàn
B. Mỏ hàn
C. Que hàn
D. Ống dẫn Oxi
Câu 9: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:
A. mối hàn kém bền
B. mối hàn hở
C. dễ cong vênh
D. tiết kiệm kim loại
Câu 10: Phương pháp gia công áp lực:
A. khối lượng vật liệu thay đổi
B. thành phần vật liệu thay đổi
C. làm kim loại nóng chảy
D. dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy
Câu 11. Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì ?
A. Có cơ tính cao
B. Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.
C. Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.
D. Tất cả đều đúng
Câu 12. Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?
A. Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.
B. Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn
C. Có cơ tính cao.
D. Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...
Câu 13. Đặc diểm của phương pháp gia công áp lực là:
A. thành phần vật liệu không đổi.
B. khối lượng vật liệu không đổi.
C. sản phẩm có hình dạng kích thước của lòng khuôn đúc.
D. đáp án A và B
Câu 14. Bản chất của hàn hồ quang tay là :
A. Dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo → tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
B. dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ mối hàn và que hèn → tạo thành mối hàn.
C. dùng nhiệt phản ứng cháy của khí Axêtilen (C2H2) với Oxi (O2) làm nómg chẩy kim loại chỗ mối hàn và que hàn → tạo thành mối hàn.
D. tất cả đều sai
Câu 1. Gia công kim loại bằng cắt gọt thu được chi tiết như thế nào?
A. Có hình dạng theo yêu cầu
B. Có kích thước theo yêu cầu
C. Có hình dạng và kích thước theo yêu cầu
D. Đáp án khác
Câu 2. Phần kim loại bị vứt bỏ khi gia công cắt gọt gọi là:
A. Phôi
B. Phoi
C. Chi tiết
D.cả 3 đáp án
Câu 3. Phần kim loại cuối cùng sau khi gia công cắt gọt gọi là:
A. Phôi
B. Phoi
C chi tiết
D. Cả 3 đáp án
Câu 4. Phần kim loại ban đầu trước khi gia công cắt gọt gọi là:
A. Phôi
B. Phoi
C. Chi tiết
D. Cả 3 đáp án trên
