wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar for kids

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

2.

4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: are/How/you/?/

(a)  

3.

Hello, Miss Huyen. How_______you?

a)

is

b)

am

c)

are

4.

What's the weather like today?

4 lines
5.

"How old are you?" nghĩa là?

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Chào buổi chiều

c)

Bạn tên gì?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi?

6.

Dấu hiệu thì tương lai đơn?

a)

every week

b)

last month

c)

next day

d)

now

7.

Stand up, please!

a)

Mời bạn ăn cơm!

b)

Mời bạn uống nước!

c)

Mời bạn đứng dậy!

d)

Mời bạn đi nghỉ!

8.

"They" nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn/Người đang giao tiếp với mình

c)

Họ/Bọn họ

9.

"Hẹn gặp lại" trong tiếng Anh là?

a)

Goodnight

b)

Goodmorning

c)

Nice to meet you

d)

See you again

10.

Tủ đựng ly chén

a)

wardboard

b)

wareboard

c)

cupbroad

d)

cupboard

11.

"Bạn tên gì?" trong tiếng Anh là?

a)

What is your name?

b)

How old are you?

c)

Good afternoon

d)

How are you?

12.

location

a)

địa điểm

b)

trung tâm

c)

trên cao

d)

vùng hẻo lánh

13.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

14.

6. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: name/is/My/Mary/./

a)

My is name Mary

b)

Mary name is My

c)

My name is Mary

15.

đá

a)

river

b)

robe

c)

bone

d)

stone

16.

Trường mẫu giáo

a)

Primary school

b)

Middle school

c)

High school

d)

Kindergarten

17.

Farm animals

Những động vật được nuôi trong trang trại

a)
b)
18.

cái hồ

a)

river

b)

gate

c)

grey

d)

lake

19.

James loves music. He likes______

a)

playing guitar

b)

chatting

c)

listening to music

d)

playing the piano

20.

Sắp xếp từ lộn xộn sau thành câu hoàn chỉnh: are /how/ you?

a)

How are you?

b)

How you are

c)

Are you how?

d)

Are how you?

21.

2. Trả lời cho câu hỏi sau: How are you?

a)

I am nine

b)

I am fine

c)

I am nice

22.

"Nice to meet you!" nghĩa là?

a)

Rất vui được gặp bạn!

b)

Hẹn gặp lại!

c)

Chào buổi sáng!

d)

Chúc ngủ ngon

23.

ống sáo

a)

flute

b)

robe

c)

tube

d)

stone

24.

cái mũi

a)

nose

b)

brown

c)

ears

d)

bone

25.

Hello! ________name is Lily.

a)

My

b)

I

c)

He

d)

She

26.

"Cảm ơn" trong tiếng Anh là?

a)

Googbye/Bye

b)

Hello

c)

Thank you/Thanks

d)

Sorry

27.

"Bạn bao nhiêu tuổi?" trong tiếng Anh là?

a)

What is your name?

b)

How old are you?

c)

Good afternoon

d)

How are you?

28.

dòng kẻ

a)

flute

b)

line

c)

tube

d)

stone

29.

"Cảm ơn" trong tiếng Anh là?

a)

Googbye/Bye

b)

Hello

c)

Thank you/Thanks

d)

Sorry

30.

A : How (a)   are you ?

B : I'm eight years old

31.

What is it?

a)

It is a cat.

b)

It is a dog.

c)

It is an elephant.

d)

It is a rat.

32.

cảm ơn

a)

I am very

b)

thank you

c)

yes

d)

ok

33.

check out

a)

xem xét

b)

hướng dẫn

c)

đào tạo

d)

tiết kiệm

34.

Chia động từ ở thì đúng

I (a)   the homework in 3 hours. (do)

35.

The pink part of the body that is inside the mouth.

a)

Bone

b)

Tongue

c)

Lip

d)

Knee

36.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

37.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

38.

"stand up" nghĩa là:

a)

đứng lên

b)

ngồi xuống

c)

gập sách lại

d)

mở sách ra

39.

h..llo

(a)  

40.

3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ............ is your name?

a)

How

b)

What

c)

Who

41.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

42.

"Chúng tôi" trong tiếng Anh là?

a)

She

b)

He

c)

I

d)

We

43.

5. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: fine/I/thank/am/,/you/./

(a)  

44.

Jon is lazy. He never does his homework. He just likes_______

a)

sleeping

b)

drawing

c)

reading

d)

playing computer games

45.

Hãy chọn câu đã dịch với câu sau.

how are you?

a)

bạn khoẻ chứ?

b)

hôm nay bạn thế nào?

c)

đúng

d)

bạn bao nhiêu tuổi

46.

Hello, Nam.

a)

Bye, Mai.

b)

I'm Fine, thanks.

c)

Hi, Mai. Nice to meet you.

d)

See you again.

47.

paint brush

a)

bút chì

b)

cây chì

c)

cọ vẽ

d)

cọ sơn

48.

Bạn có khỏe không ?

(Viết lại câu bằng tiếng anh)

(a)  

49.

"Chào buổi chiều?" trong tiếng Anh là?

a)

What is your name?

b)

How old are you?

c)

Good afternoon

d)

How are you?

50.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

51.

cái cổng

a)

nose

b)

gate

c)

grey

d)

bone

52.

9. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: HOLLE

(a)  

53.

hãy dịch câu sau:

how old are you?

a)

bạn bao nhiêu tuổi?

b)

bạn tên gì?

c)

không biết

d)

my name is nam

54.

"Rất vui khi gặp bạn." trong tiếng Anh là?

a)

Goodnight

b)

Goodmorning

c)

Nice to meet you

d)

See you again

55.

What does she like doing?

a)

cooking

b)

watching TV

c)

singing

d)

playing games

56.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

57.

..................to meet you.

a)

Nine

b)

Night

c)

Nice

d)

Name

58.

"Xin lỗi" trong tiếng Anh là?

a)

Googbye/Bye

b)

Hello

c)

Thank you/Thanks

d)

Sorry

59.

What is it?

a)

It is a ruler.

b)

It is a stick.

c)

It is a highlighter.

d)

It is a pencil.

60.

What is this?

a)

This is a bicycle.

b)

This is a lorry.

c)

This is a ship.

d)

This is a truck.

61.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from

a)

I am from Vietnam.

b)

I from am Vietnam.

c)

I am Viet Nam from.

62.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

63.

What does he like doing?

a)

dancing

b)

cooking

c)

climbing

d)

skating

64.

"Chào buổi sáng" trong tiếng Anh là?

a)

Goodnight

b)

Goodmorning

c)

Nice to meet you

d)

See you again

65.

Câu nói "I'm fine, thank you." trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Tôi mệt lắm, cảm ơn bạn.

b)

Tôi đói lắm, cảm ơn bạn.

c)

Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

d)

Tôi buồn ngủ lắm, cảm ơn bạn.