Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADVERB OF FREQUENCY FOR VIETNAMESE

Total questions: 13

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

I _____ HAVE BREAKFAST IN THE MORNING.

a)

SOMETIMES

b)

ALWAYS

c)

NEVER

d)

OFTEN

2.

I_____ PLAY SOCCER IN THE AFTERNOON.

a)

USUALLY

b)

ALWAYS

c)

SOMETIMES

d)

NEVER

3.

I ____ PLAY BASKETBALL

a)

SOMETIMES

b)

ALWAYS

c)

OFTEN

d)

NEVER

4.

I_____ PLAY VOLLEYBALL

a)

USUALLY

b)

NEVER

c)

ALWAYS

d)

SOMETIMES

5.

I _____PLAY TENNIS

a)

OFTEN

b)

RARELY

c)

USUALLY

d)

ALWAYS

6.

I______GO TO THE MUSEUM

a)

NEVER

b)

ALWAYS

c)

RARELY

d)

SOMETIMES

7.

ALWAYS, USUALLY, OFTEN... là loại từ gì?

a)

Verb: động từ

b)

Noun: danh từ

c)

Adjective: tính từ

d)

Adverb: trạng từ

8.

TRONG CÂU: I ALWAYS GO TO SCHOOL, từ "ALWAYS" đứng ở đâu?

a)

Sau "I"

b)

trước "go"

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

9.

TrONG CÂU: SHE IS ALWAYS TALKATIVE (CÔ ẤY LUÔN NHIỀU CHUYỆN), từ "ALWAYS" đứng ở đâu?

a)

Sau "SHE"

b)

Sau "IS"

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

10.

CÁC TỪ "ALWAYS, USUALLY, OFTEN...." đứng ở đâu trong câu?

a)

Sau chủ ngữ I, you, we, they...

b)

Sau tobe: am, is, are...

c)

Trước động từ thường: go, play, have,...

d)

Tất cả đều đúng

11.

Three times a week

Four times a month

Five times a year

a)

3 lần 1 tuần

b)

4 lần 1 tháng

c)

5 lần 1 tuần

d)

Tất cả đều đúng

12.

I eat sushi ONCE A MONTH. Tôi ăn sushi bao nhiêu lần?

a)

1 lần 1 tháng

b)

2 lần 1 tháng

c)

1 lần 1 tuần

d)

2 lần 1 tuần

13.

I play soccer TWICE A WEEK. Tôi chơi bóng đá bao nhiêu lần?

a)

1 lần 1 tuần

b)

1 lần 1 tháng

c)

2 lần 1 tuần

d)

2 lần 1 tháng