WorksheetsADVERB OF FREQUENCY FOR VIETNAMESE
Total questions: 13
Worksheet time: 13mins
I _____ HAVE BREAKFAST IN THE MORNING.
SOMETIMES
ALWAYS
NEVER
OFTEN
I_____ PLAY SOCCER IN THE AFTERNOON.
USUALLY
ALWAYS
SOMETIMES
NEVER
I ____ PLAY BASKETBALL
SOMETIMES
ALWAYS
OFTEN
NEVER
I_____ PLAY VOLLEYBALL
USUALLY
NEVER
ALWAYS
SOMETIMES
I _____PLAY TENNIS
OFTEN
RARELY
USUALLY
ALWAYS
I______GO TO THE MUSEUM
NEVER
ALWAYS
RARELY
SOMETIMES
ALWAYS, USUALLY, OFTEN... là loại từ gì?
Verb: động từ
Noun: danh từ
Adjective: tính từ
Adverb: trạng từ
TRONG CÂU: I ALWAYS GO TO SCHOOL, từ "ALWAYS" đứng ở đâu?
Sau "I"
trước "go"
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
TrONG CÂU: SHE IS ALWAYS TALKATIVE (CÔ ẤY LUÔN NHIỀU CHUYỆN), từ "ALWAYS" đứng ở đâu?
Sau "SHE"
Sau "IS"
Cả 2 đều sai
Cả 2 đều đúng
CÁC TỪ "ALWAYS, USUALLY, OFTEN...." đứng ở đâu trong câu?
Sau chủ ngữ I, you, we, they...
Sau tobe: am, is, are...
Trước động từ thường: go, play, have,...
Tất cả đều đúng
Three times a week
Four times a month
Five times a year
3 lần 1 tuần
4 lần 1 tháng
5 lần 1 tuần
Tất cả đều đúng
I eat sushi ONCE A MONTH. Tôi ăn sushi bao nhiêu lần?
1 lần 1 tháng
2 lần 1 tháng
1 lần 1 tuần
2 lần 1 tuần
I play soccer TWICE A WEEK. Tôi chơi bóng đá bao nhiêu lần?
1 lần 1 tuần
1 lần 1 tháng
2 lần 1 tuần
2 lần 1 tháng
