wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG CÙNG HÓA HỌC

Total questions: 10

Worksheet time: 50secs

Name
Class
Date
1.

Chất khử là gi?

a)

là chất nhận electron

b)

là chất nhường electron

c)

là chất có số oxi hóa giảm

d)

là chất có số oxi hóa không thay đổi

2.

Chất oxi hóa là gì?

a)

là chất nhận electron và có số oxi hóa tăng

b)

là chất nhường electron

c)

là chất có số oxi hóa giảm

d)

là chất có số oxi hóa tăng

3.

Cho quá trình : Fe2+ --> Fe3++ 1e

Đây là quá trình:

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

4.

Quá trình khử là gì?

a)

là quá trình chất khử nhường e

b)

là quá trình chất khử nhận e

c)

là quá trình chất oxi hóa nhận e

d)

là quá trình chất oxi hóa nhường e

5.

Quá trình oxi hóa là gì?

a)

là quá trình chất khử nhận e

b)

là quá trình chất khử nhường e

c)

là quá trình chất oxi hóa nhận e

d)

là quá trình chất oxi hóa nhường e

6.

Trong phân tử H2SO4, số oxi hóa của S là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+1

7.

Trong phản ứng Zn  + CuCl2 -> ZnCl2 +  Cu.

Zn đóng vai trò gì?

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

môi trường

d)

chất kết tủa

8.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

axit

d)

vừa khử, vừa oxi hóa

9.

Số oxi hóa của Cl trong phân tử KClO3 là:

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

10.

Số oxi hóa của N2 là?

a)

+1

b)

+2

c)

-3

d)

0