Font size
WorksheetsÔn tập nhân chia nhẩm với 0,1; 0,01; 0,001
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
1,4 x 10 = ...
14
0,14
140
14,0
2,1 x 100 = ...
21
210
2.100
0,21
7,2 x 100 = ...
7,2
72
720
0,72
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
0,894 x 1000 = ...
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 = ...
40,61
40610
4061
406,1
Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu hài của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐÚNG
SAI
8,325 x 10 = ...
832,5
8325
83,25
0,8325
10
100
1000
1
104 cm
10,40cm
1040cm
1004cm
Find x
x : 16,5 = 100
1,65
165
1650
16500
Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8
A. 10
B. 100
C. 1000
mất 10000
45,4 m = ......dm
4,54
454
0,454
4540
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,75dm = ...cm
(a)
0,856m = ... cm
8,56cm
85,6cm
856 cm
8560cm
12,6m = ... cm
(a)
Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:
Move comcom of number thatsang bên trái một, hai, ba chữ số.
Giữ nguyên số đó
Move comcom of number thatsang bên phải một, hai, ba chữ số.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
387
3,87
0,387
3870
67,19 x 0,01
0,06719
671,9
0,6719
6719
Tính chất: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
0,3789 x 100
3,789
37,89
378,9
3789
588,13 x 0,01
5,8813
58,813
5881,3
58813
362,5 x 0,001
3625
3,625
0,03625
0,3625
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................
3,16
31,6
316
3160
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................
1216
121,6
1.216
0,1216
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =..................
9200
920
92
0,092
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................
0,556
5,56
556
5560
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................
980
98
9,8
0,098
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................
0,36
0,036
36
360
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................
5170
5107
517
51,7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................
6502
650,2
6,502
0,6502
Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...
825
8,25
0,825
0,0825
9,6 : 0,1
0,96
96
960
0,005 : 0,01
0,5
0,05
5
0,00005
54,98 x 0,01
5498
0,5498
54,98
5,498
0,007 : 0,001
0,7
7
70
7000
2005 : 10
20050
200,5
20,05
0,3 : 100
30
0,003
300
0,03
8 : 1000
8000
0,008
800
0,8
30,6 x 0,001
0,306
0,0306
306
3060
15,5 x 10 =?
15,5
155
1,55
1550
0,24 x 1,7 =?
40,80
408,0
0,408
4080
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7m =
0,07
7
0,007
0,7
2,23 : 100 = ?
0,0223
0,223
2230
22,3
Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?
2270
0,227
227
2,27
18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?
0,4
4
0,5
0,6
999,8 : 1000
9,998
99,98
0,9998
9998
13,96 : 1000 = ?
0,1396
0,01396
1,396
1396
