Worksheetsenglish 8 unit 11
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
chỗ ngồi
(a)
bắp
(a)
cây mía
(a)
có thể
(a)
khách du lịch
(a)
Would you mind __________ I borrowed your dictionary ?
if
when
that
O
sự tắm nắng (n)
vegetarian
volcano
magnificence
sunbathing
mái chèo (n)
tribe
volcano
paddle
sunbathing
A small, narrow river
a lake
a pond
a stream
waterfall
a piece of land that is completely surrounded by water
sea
ocean
island
lake
island
stream
slope
mountain
stream
island
institute
slope
slope
pagoda
oceanic institute
temple
pagoda
temple
guest house
mountain
island
mountain
restaurant
temple
limestone islands
mountainous resort
seaside resort
magnificent caves
limestone islands
mountainous resort
seaside resort
magnificent caves
limestone island
mountainous resort
seaside resort
magnificent cave
tribal villages
sand beaches
waterfalls
jungle streams
destination
flight
World Heritage
cave
Would you mind (a) (open) the door for me?
Do you mind (a) (keep) the door closed?
Do you mind if I (a) (turn) up the volume?
Would you mind if I (a) (change) the settings of the game?
recognize /ˈrekəɡnaɪz/(v):
nhận ra
cảng
tổ chức UNESCO
di sản
heritage /ˈherɪtɪdʒ/(n):
hành lý
ng lẫy, đầy ấn tượng
cây mía
di sản
sugar cane / ʃʊɡə(r) ˈkeɪn /(n):
cái hang
hành lý
lộng lẫy, đầy ấn tượng
cây mía
luggage /ˈlʌɡɪdʒ/(n):
đá vôi
khách du lịch
cái hang
hành lý
tourist /ˈtʊərɪst/(n):
đá vôi
khách du lịch
sự diễn tả
cát
cave /keɪv/(n):
sự diễn tả
đá vôi
khách du lịch
cái hang
limestone /ˈlaɪmstəʊn/(n):
tắm nắng
cát
sự diễn tả
đá vôi
sand /sænd/(n):
sự gợi ý
gợi ý
tắm nắng
cát
sunbathe /ˈsʌnbeɪð/(v):
gợi ý
gợi ý
tắm nắng
người bán hoa
seaside /ˈsiːsaɪd/(n):
bờ biển
ca nô, xuồng
vùng, khu nghỉ mát
thuê
canoe /kəˈnuː/(n):
vùng, khu nghỉ mát
ca nô, xuồng
thuê
thuộc về đại dương
resort /rɪˈzɔːt/(n):
cứu hộ
thuộc về đại dương
thuê
vùng, khu nghỉ mát
oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/(a):
thuộc về đại dương
cứu hộ
học viện, viện nghiên cứu
to lớn, khổng lồ
institute /ˈɪnstɪtjuːt/(n):
to lớn, khổng lồ
học viện, viện nghiên cứu
phật
nghiêng đi, dựa, tựa
giant /ˈdʒaɪənt/(a):
nghiêng đi, dựa, tựa
phật
to lớn, khổng lồ
ngoài khơi
buddha /ˈbʊdə/(n):
lật đổ, lật úp
ngoài khơi
nghiêng đi, dựa, tựa
phật
offshore /ˌɒfˈʃɔː(r)/(n):
hòn đảo
lật đổ, lật úp
ngoài khơi
chỗ ở
island /ˈaɪlənd/(n):
nhận ra
vấp, ngã
chỗ ở
hòn đảo
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n):
vấp, ngã
nhận ra
chỗ ở
vĩnh cửu
tribe /traɪb/(n):
suối trong rừng
sườn, dốc
thuốc lá
bộ tộc, bộ lạc
jungle stream /ˈdʒʌŋɡl - striːm/(n):
lòng hiếu khách
sự ngạc nhiên
ốc lá
suối trong rừng
chỗ ở
(a)
sự khởi hành (n)
accommodation
recognition
magnificence
departure
thuộc về bộ tộc, bộ lạc (adj)
tribal
magnificent
vegetarian
delighted
chèo (xuồng) (v)
accommodate
recognize
sunbathe
paddle
tắm nắng (v)
accommodate
recognize
sunbathe
paddle
giải thoát, cứu (v)
depart
recognize
rescue
paddle
công nhận, nhận ra (v)
accommodate
recognize
sunbathe
paddle
sự công nhận, sự thừa nhận (n)
accommodation
recognition
magnificence
departure
chỗ ở, chỗ trọ (n)
accommodation
recognition
magnificence
paddle
chuyến bay (n)
flight
recognition
magnificence
rescue
bay (v)
depart
recognize
sunbathe
fly
bộ tộc, bộ lạc (n)
flight
tribe
departure
rescue
cung cấp nơi ở hoặc phòng (cho ai) (v)
accommodate
recognize
sunbathe
paddle
sự tắm nắng (n)
vegetarian
volcano
magnificence
sunbathing
mái chèo (n)
tribe
volcano
paddle
sunbathing
Our holiday (a) was not up to standard. (accommodate)
They appeared in full (a) dress. (tribe)
I like to (a) in the morning when the sun is not so hot. (sunbath)
I hadn't seen her for 20 years, but I (a) her immediately. (recognition)
We did all the work but they got all the (a) ! (recognize)
recognize /ˈrekəɡnaɪz/(v):
nhận ra
cảng
tổ chức UNESCO
di sản
harbour /ˈhɑːbə(r)/ (n):
cây mía
di sản
tổ chức UNESCO
cảng
UNESCO:
tổ chức UNESCO
di sản
cây mía
hành lý
heritage /ˈherɪtɪdʒ/(n):
hành lý
ng lẫy, đầy ấn tượng
cây mía
di sản
sugar cane / ʃʊɡə(r) ˈkeɪn /(n):
cái hang
hành lý
lộng lẫy, đầy ấn tượng
cây mía
magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/(n):
lộng lẫy, đầy ấn tượng
hành lý
cái hang
khách du lịch
cave /keɪv/(n):
sự diễn tả
đá vôi
khách du lịch
cái hang
limestone /ˈlaɪmstəʊn/(n):
tắm nắng
cát
sự diễn tả
đá vôi
sand /sænd/(n):
sự gợi ý
gợi ý
tắm nắng
cát
sunbathe /ˈsʌnbeɪð/(v):
gợi ý
gợi ý
tắm nắng
người bán hoa
seaside /ˈsiːsaɪd/(n):
bờ biển
ca nô, xuồng
vùng, khu nghỉ mát
thuê
canoe /kəˈnuː/(n):
vùng, khu nghỉ mát
ca nô, xuồng
thuê
thuộc về đại dương
resort /rɪˈzɔːt/(n):
cứu hộ
thuộc về đại dương
thuê
vùng, khu nghỉ mát
oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/(a):
thuộc về đại dương
cứu hộ
học viện, viện nghiên cứu
to lớn, khổng lồ
rescue /ˈreskjuː/(v):
phật
to lớn, khổng lồ
học viện, viện nghiên cứu
cứu hộ
institute /ˈɪnstɪtjuːt/(n):
to lớn, khổng lồ
học viện, viện nghiên cứu
phật
nghiêng đi, dựa, tựa
giant /ˈdʒaɪənt/(a):
nghiêng đi, dựa, tựa
phật
to lớn, khổng lồ
ngoài khơi
island /ˈaɪlənd/(n):
nhận ra
vấp, ngã
chỗ ở
hòn đảo
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n):
vấp, ngã
nhận ra
chỗ ở
vĩnh cửu
tribe /traɪb/(n):
suối trong rừng
sườn, dốc
thuốc lá
bộ tộc, bộ lạc
slope /sləʊp/(n):
thân thiện
nhà tù
suối trong rừng
sườn, dốc
jungle stream /ˈdʒʌŋɡl - striːm/(n):
lòng hiếu khách
sự ngạc nhiên
ốc lá
suối trong rừng
sugar cane
bamboo
waterfall
stream
sugar cane
bamboo
waterfall
stream
sugar cane
bamboo
waterfall
stream
luggage
baggage
suitcase
waterfall
luggage
baggage
suitcase
waterfall
tribe
xa bờ
bộ tộc
đường sắt
vĩnh cửu
accommodation
thác nước
khổng lồ
điểm đến
chỗ ở
"SỰ KHỞI HÀNH"
giant
luggage
departure
arrival
đồng nghĩa "huge"
giant
offshore
small
little
DESTINATION
điểm dừng
điểm kết thúc
điểm giới hạn
điểm đến
học viện
take photo
tribal
institute
cane
railway
tàu hỏa
đường sắt
trạm xe buýt
tàu thủy
