Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 8 unit 11

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

chỗ ngồi

(a)  

2.

bắp

(a)  

3.

cây mía

(a)  

4.

có thể

(a)  

5.

khách du lịch

(a)  

6.

Would you mind __________ I borrowed your dictionary ?

a)

if

b)

when

c)

that

d)

O

7.

sự tắm nắng (n)

a)

vegetarian

b)

volcano

c)

magnificence

d)

sunbathing

8.

mái chèo (n)

a)

tribe

b)

volcano

c)

paddle

d)

sunbathing

9.

A small, narrow river

a)

a lake

b)

a pond

c)

a stream

d)

waterfall

10.

a piece of land that is completely surrounded by water

a)

sea

b)

ocean

c)

island

d)

lake

11.
a)

island

b)

stream

c)

slope

d)

mountain

12.

a)

stream

b)

island

c)

institute

d)

slope

13.

a)

slope

b)

pagoda

c)

oceanic institute

d)

temple

14.

a)

pagoda

b)

temple

c)

guest house

d)

mountain

15.
a)

island

b)

mountain

c)

restaurant

d)

temple

16.
a)

limestone islands

b)

mountainous resort

c)

seaside resort

d)

magnificent caves

17.

a)

limestone islands

b)

mountainous resort

c)

seaside resort

d)

magnificent caves

18.

a)

limestone island

b)

mountainous resort

c)

seaside resort

d)

magnificent cave

19.

a)

tribal villages

b)

sand beaches

c)

waterfalls

d)

jungle streams

20.
a)

destination

b)

flight

c)

World Heritage

d)

cave

21.

Would you mind (a)   (open) the door for me?

22.

Do you mind (a)   (keep) the door closed?

23.

Do you mind if I (a)   (turn) up the volume?

24.

Would you mind if I (a)   (change) the settings of the game?

25.

recognize /ˈrekəɡnaɪz/(v):

a)

nhận ra

b)

cảng

c)

tổ chức UNESCO

d)

di sản

26.

heritage /ˈherɪtɪdʒ/(n):

a)

hành lý

b)

ng lẫy, đầy ấn tượng

c)

cây mía

d)

di sản

27.

sugar cane / ʃʊɡə(r) ˈkeɪn /(n):

a)

cái hang

b)

hành lý

c)

lộng lẫy, đầy ấn tượng

d)

cây mía

28.

luggage /ˈlʌɡɪdʒ/(n):

a)

đá vôi

b)

khách du lịch

c)

cái hang

d)

hành lý

29.

tourist /ˈtʊərɪst/(n):

a)

đá vôi

b)

khách du lịch

c)

sự diễn tả

d)

cát

30.

cave /keɪv/(n):

a)

sự diễn tả

b)

đá vôi

c)

khách du lịch

d)

cái hang

31.

limestone /ˈlaɪmstəʊn/(n):

a)

tắm nắng

b)

cát

c)

sự diễn tả

d)

đá vôi

32.

sand /sænd/(n):

a)

sự gợi ý

b)

gợi ý

c)

tắm nắng

d)

cát

33.

sunbathe /ˈsʌnbeɪð/(v):

a)

gợi ý

b)

gợi ý

c)

tắm nắng

d)

người bán hoa

34.

seaside /ˈsiːsaɪd/(n):

a)

bờ biển

b)

ca nô, xuồng

c)

vùng, khu nghỉ mát

d)

thuê

35.

canoe /kəˈnuː/(n):

a)

vùng, khu nghỉ mát

b)

ca nô, xuồng

c)

thuê

d)

thuộc về đại dương

36.

resort /rɪˈzɔːt/(n):

a)

cứu hộ

b)

thuộc về đại dương

c)

thuê

d)

vùng, khu nghỉ mát

37.

oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/(a):

a)

thuộc về đại dương

b)

cứu hộ

c)

học viện, viện nghiên cứu

d)

to lớn, khổng lồ

38.

institute /ˈɪnstɪtjuːt/(n):

a)

to lớn, khổng lồ

b)

học viện, viện nghiên cứu

c)

phật

d)

nghiêng đi, dựa, tựa

39.

giant /ˈdʒaɪənt/(a):

a)

nghiêng đi, dựa, tựa

b)

phật

c)

to lớn, khổng lồ

d)

ngoài khơi

40.

buddha /ˈbʊdə/(n):

a)

lật đổ, lật úp

b)

ngoài khơi

c)

nghiêng đi, dựa, tựa

d)

phật

41.

offshore /ˌɒfˈʃɔː(r)/(n):

a)

hòn đảo

b)

lật đổ, lật úp

c)

ngoài khơi

d)

chỗ ở

42.

island /ˈaɪlənd/(n):

a)

nhận ra

b)

vấp, ngã

c)

chỗ ở

d)

hòn đảo

43.

accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n):

a)

vấp, ngã

b)

nhận ra

c)

chỗ ở

d)

vĩnh cửu

44.

tribe /traɪb/(n):

a)

suối trong rừng

b)

sườn, dốc

c)

thuốc lá

d)

bộ tộc, bộ lạc

45.

jungle stream /ˈdʒʌŋɡl - striːm/(n):

a)

lòng hiếu khách

b)

sự ngạc nhiên

c)

ốc lá

d)

suối trong rừng

46.

chỗ ở

(a)  

47.

sự khởi hành (n)

a)

accommodation

b)

recognition

c)

magnificence

d)

departure

48.

thuộc về bộ tộc, bộ lạc (adj)

a)

tribal

b)

magnificent

c)

vegetarian

d)

delighted

49.

chèo (xuồng) (v)

a)

accommodate

b)

recognize

c)

sunbathe

d)

paddle

50.

tắm nắng (v)

a)

accommodate

b)

recognize

c)

sunbathe

d)

paddle

51.

giải thoát, cứu (v)

a)

depart

b)

recognize

c)

rescue

d)

paddle

52.

công nhận, nhận ra (v)

a)

accommodate

b)

recognize

c)

sunbathe

d)

paddle

53.

sự công nhận, sự thừa nhận (n)

a)

accommodation

b)

recognition

c)

magnificence

d)

departure

54.

chỗ ở, chỗ trọ (n)

a)

accommodation

b)

recognition

c)

magnificence

d)

paddle

55.

chuyến bay (n)

a)

flight

b)

recognition

c)

magnificence

d)

rescue

56.

bay (v)

a)

depart

b)

recognize

c)

sunbathe

d)

fly

57.

bộ tộc, bộ lạc (n)

a)

flight

b)

tribe

c)

departure

d)

rescue

58.

cung cấp nơi ở hoặc phòng (cho ai) (v)

a)

accommodate

b)

recognize

c)

sunbathe

d)

paddle

59.

sự tắm nắng (n)

a)

vegetarian

b)

volcano

c)

magnificence

d)

sunbathing

60.

mái chèo (n)

a)

tribe

b)

volcano

c)

paddle

d)

sunbathing

61.

Our holiday (a)   was not up to standard. (accommodate)

62.

They appeared in full (a)   dress. (tribe)

63.

I like to (a)   in the morning when the sun is not so hot. (sunbath)

64.

I hadn't seen her for 20 years, but I (a)   her immediately. (recognition)

65.

We did all the work but they got all the (a)   ! (recognize)

66.

recognize /ˈrekəɡnaɪz/(v):

a)

nhận ra

b)

cảng

c)

tổ chức UNESCO

d)

di sản

67.

harbour /ˈhɑːbə(r)/ (n):

a)

cây mía

b)

di sản

c)

tổ chức UNESCO

d)

cảng

68.

UNESCO:

a)

tổ chức UNESCO

b)

di sản

c)

cây mía

d)

hành lý

69.

heritage /ˈherɪtɪdʒ/(n):

a)

hành lý

b)

ng lẫy, đầy ấn tượng

c)

cây mía

d)

di sản

70.

sugar cane / ʃʊɡə(r) ˈkeɪn /(n):

a)

cái hang

b)

hành lý

c)

lộng lẫy, đầy ấn tượng

d)

cây mía

71.

magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/(n):

a)

lộng lẫy, đầy ấn tượng

b)

hành lý

c)

cái hang

d)

khách du lịch

72.

cave /keɪv/(n):

a)

sự diễn tả

b)

đá vôi

c)

khách du lịch

d)

cái hang

73.

limestone /ˈlaɪmstəʊn/(n):

a)

tắm nắng

b)

cát

c)

sự diễn tả

d)

đá vôi

74.

sand /sænd/(n):

a)

sự gợi ý

b)

gợi ý

c)

tắm nắng

d)

cát

75.

sunbathe /ˈsʌnbeɪð/(v):

a)

gợi ý

b)

gợi ý

c)

tắm nắng

d)

người bán hoa

76.

seaside /ˈsiːsaɪd/(n):

a)

bờ biển

b)

ca nô, xuồng

c)

vùng, khu nghỉ mát

d)

thuê

77.

canoe /kəˈnuː/(n):

a)

vùng, khu nghỉ mát

b)

ca nô, xuồng

c)

thuê

d)

thuộc về đại dương

78.

resort /rɪˈzɔːt/(n):

a)

cứu hộ

b)

thuộc về đại dương

c)

thuê

d)

vùng, khu nghỉ mát

79.

oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/(a):

a)

thuộc về đại dương

b)

cứu hộ

c)

học viện, viện nghiên cứu

d)

to lớn, khổng lồ

80.

rescue /ˈreskjuː/(v):

a)

phật

b)

to lớn, khổng lồ

c)

học viện, viện nghiên cứu

d)

cứu hộ

81.

institute /ˈɪnstɪtjuːt/(n):

a)

to lớn, khổng lồ

b)

học viện, viện nghiên cứu

c)

phật

d)

nghiêng đi, dựa, tựa

82.

giant /ˈdʒaɪənt/(a):

a)

nghiêng đi, dựa, tựa

b)

phật

c)

to lớn, khổng lồ

d)

ngoài khơi

83.

island /ˈaɪlənd/(n):

a)

nhận ra

b)

vấp, ngã

c)

chỗ ở

d)

hòn đảo

84.

accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n):

a)

vấp, ngã

b)

nhận ra

c)

chỗ ở

d)

vĩnh cửu

85.

tribe /traɪb/(n):

a)

suối trong rừng

b)

sườn, dốc

c)

thuốc lá

d)

bộ tộc, bộ lạc

86.

slope /sləʊp/(n):

a)

thân thiện

b)

nhà tù

c)

suối trong rừng

d)

sườn, dốc

87.

jungle stream /ˈdʒʌŋɡl - striːm/(n):

a)

lòng hiếu khách

b)

sự ngạc nhiên

c)

ốc lá

d)

suối trong rừng

88.
a)

sugar cane

b)

bamboo

c)

waterfall

d)

stream

89.
a)

sugar cane

b)

bamboo

c)

waterfall

d)

stream

90.
a)

sugar cane

b)

bamboo

c)

waterfall

d)

stream

91.
a)

luggage

b)

baggage

c)

suitcase

d)

waterfall

92.
a)

luggage

b)

baggage

c)

suitcase

d)

waterfall

93.

tribe

a)

xa bờ

b)

bộ tộc

c)

đường sắt

d)

vĩnh cửu

94.

accommodation

a)

thác nước

b)

khổng lồ

c)

điểm đến

d)

chỗ ở

95.

"SỰ KHỞI HÀNH"

a)

giant

b)

luggage

c)

departure

d)

arrival

96.

đồng nghĩa "huge"

a)

giant

b)

offshore

c)

small

d)

little

97.

DESTINATION

a)

điểm dừng

b)

điểm kết thúc

c)

điểm giới hạn

d)

điểm đến

98.

học viện

a)

take photo

b)

tribal

c)

institute

d)

cane

99.

railway

a)

tàu hỏa

b)

đường sắt

c)

trạm xe buýt

d)

tàu thủy