Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFE TRS6
Total questions: 172
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
vague
a)
mơ hồ
b)
nền tảng
c)
hồi phục
d)
viêm họng
2.
rate
a)
tỉ lệ
b)
hùng hồn (trong các bài phát biểu)
c)
thất bại
d)
tống ra
3.
sour
a)
chua, ôi thiu
b)
vật đúc
c)
coi như giải pháp tiềm năng
d)
then chốt
4.
mitigating
a)
làm dịu bớt
b)
nuôi dưỡng
c)
không có khả năng gây ra dịch bệnh
d)
xác nhận
5.
multiplayer
a)
phức tạp
b)
đầu hàng
c)
tiêm chủng
d)
xu hướng
6.
proximity
a)
gần
b)
tỉ mỉ
c)
hoàn trả
d)
làm giảm bớt
7.
suite
a)
dãy
b)
lực kéo
c)
trao tặng
d)
được giữ trong giới hạn của một khu vực nhỏ
8.
pathology
a)
bệnh lý
b)
(a) bao quát, chung chung
c)
có hiệu lực
d)
pb
9.
breathing in
a)
sự hô hấp
b)
sự trừng trị thẳng tay
c)
hăng hái
d)
hương thơm
10.
pharyngitis
a)
viêm họng
b)
không hợp lẽ phải
c)
hình cầu
d)
khí hiếm
11.
expel
a)
tống ra
b)
tán dương
c)
sự phân phối
d)
xuất sắc
12.
pivotal
a)
then chốt
b)
cảnh ngộ
c)
xe bán tải
d)
lạc quan
13.
corroborate
a)
xác nhận
b)
bắt chước
c)
trau dồi
d)
nền tảng
14.
proclivity
a)
xu hướng
b)
bắt phải chịu
c)
mi-ăng
d)
hùng hồn (trong các bài phát biểu)
15.
alleviate
a)
làm giảm bớt
b)
song song
c)
sự đóng cặn
d)
vật đúc
16.
bottling-up
a)
được giữ trong giới hạn của một khu vực nhỏ
b)
tẩy chay
c)
tính nổi
d)
nuôi dưỡng
17.
lead
a)
pb
b)
giam giữ
c)
giải quyết
d)
đầu hàng
18.
fragrance
a)
hương thơm
b)
giết
c)
triển lãm
d)
tỉ mỉ
19.
noble gas
a)
khí hiếm
b)
kích động
c)
bất thường
d)
lực kéo
20.
preeminent
a)
xuất sắc
b)
dồn trách nhiệm cho ai đó
c)
nhiều loại
d)
(a) bao quát, chung chung
21.
sanguine
a)
lạc quan
b)
không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
c)
luyện tập
d)
sự trừng trị thẳng tay
22.
platform
a)
nền tảng
b)
làm cho xa lánh
c)
thật sự
d)
không hợp lẽ phải
23.
oratorically
a)
hùng hồn (trong các bài phát biểu)
b)
giảng đạo
c)
ngăn ngừa
d)
tán dương
24.
casting
a)
vật đúc
b)
ám chỉ
c)
bắt phải chịu
d)
cảnh ngộ
25.
nurture
a)
nuôi dưỡng
b)
bước đột phá
c)
song song
d)
bắt chước
26.
succumb
a)
đầu hàng
b)
được đưa vào (một danh mục)
c)
tẩy chay
d)
bắt phải chịu
27.
meticulous
a)
tỉ mỉ
b)
tuân thủ
c)
giam giữ
d)
song song
28.
traction
a)
lực kéo
b)
có xu hướng ủng hộ một thứ hơn những thứ khác
c)
giết
d)
tẩy chay
29.
sweeping
a)
(a) bao quát, chung chung
b)
hỗn loạn
c)
làm dịu bớt
d)
giam giữ
30.
crackdown
a)
sự trừng trị thẳng tay
b)
tiếp thêm sinh lực
c)
phức tạp
d)
giết
31.
unconscionable
a)
không hợp lẽ phải
b)
hàng tá
c)
gần
d)
kích động
32.
laud
a)
tán dương
b)
sth rất cũ và lạc hậu với các tiêu chuẩn hiện đại
c)
dãy
d)
dồn trách nhiệm cho ai đó
33.
plight
a)
cảnh ngộ
b)
để gây ra một cái gì đó
c)
bệnh lý
d)
không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
34.
emulate
a)
bắt chước
b)
chảy máu chất xám
c)
sự hô hấp
d)
làm cho xa lánh
35.
inflict
a)
bắt phải chịu
b)
tập trung nỗ lực vào 1 việc
c)
viêm họng
d)
giảng đạo
36.
parallel
a)
song song
b)
có thị hiếu về
c)
tống ra
d)
ám chỉ
37.
ostracize
a)
tẩy chay
b)
có thiện chí
c)
then chốt
d)
bước đột phá
38.
lock up
a)
giam giữ
b)
thất bại bằng cách từ từ mất đi sức mạnh
c)
xác nhận
d)
được đưa vào (một danh mục)
39.
slay
a)
giết
b)
Thoảng qua
c)
xu hướng
d)
tuân thủ
40.
galvanize
a)
kích động
b)
bất bình đẳng thu nhập
c)
làm giảm bớt
d)
có xu hướng ủng hộ một thứ hơn những thứ khác
41.
saddle with
a)
dồn trách nhiệm cho ai đó
b)
considering
c)
được giữ trong giới hạn của một khu vực nhỏ
d)
hỗn loạn
42.
nil
a)
không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
b)
trì trệ
c)
pb
d)
tiếp thêm sinh lực
43.
alienate
a)
làm cho xa lánh
b)
theo dõi
c)
hương thơm
d)
hàng tá
44.
preach
a)
giảng đạo
b)
lấy
c)
khí hiếm
d)
sth rất cũ và lạc hậu với các tiêu chuẩn hiện đại
45.
insinuate
a)
ám chỉ
b)
nổi bật
c)
xuất sắc
d)
để gây ra một cái gì đó
46.
breakthrough
a)
bước đột phá
b)
cổ xưa
c)
lạc quan
d)
chảy máu chất xám
47.
fall under
a)
được đưa vào (một danh mục)
b)
tân cổ điển
c)
nền tảng
d)
tập trung nỗ lực vào 1 việc
48.
adherence
a)
tuân thủ
b)
nhân tính hoá
c)
hùng hồn (trong các bài phát biểu)
d)
có thị hiếu về
49.
inclined toward
a)
có xu hướng ủng hộ một thứ hơn những thứ khác
b)
Đầu tiên và quan trọng nhất
c)
vật đúc
d)
có thiện chí
50.
turbulent
a)
hỗn loạn
b)
môi trường
c)
nuôi dưỡng
d)
thất bại bằng cách từ từ mất đi sức mạnh
51.
invigorate
a)
tiếp thêm sinh lực
b)
similar to him
c)
đầu hàng
d)
Thoảng qua
52.
dozens of
a)
hàng tá
b)
đám tang
c)
tỉ mỉ
d)
bất bình đẳng thu nhập
53.
dinosaur
a)
sth rất cũ và lạc hậu với các tiêu chuẩn hiện đại
b)
sự hỏa táng
c)
lực kéo
d)
considering
54.
jump-start
a)
để gây ra một cái gì đó
b)
tránh làm
c)
(a) bao quát, chung chung
d)
trì trệ
55.
brain drain
a)
chảy máu chất xám
b)
thẩm mỹ
c)
sự trừng trị thẳng tay
d)
theo dõi
56.
play to
a)
tập trung nỗ lực vào 1 việc
b)
kỷ nguyên
c)
không hợp lẽ phải
d)
lấy
57.
have a taste for
a)
có thị hiếu về
b)
luyện kim
c)
tán dương
d)
nổi bật
58.
well-meaning
a)
có thiện chí
b)
tưởng tượng
c)
cảnh ngộ
d)
cổ xưa
59.
fizzle
a)
thất bại bằng cách từ từ mất đi sức mạnh
b)
khô
c)
bắt chước
d)
tân cổ điển
60.
waft
a)
Thoảng qua
b)
khác nhau
c)
bắt phải chịu
d)
nhân tính hoá
61.
income inequality
a)
bất bình đẳng thu nhập
b)
đi xuống
c)
song song
d)
Đầu tiên và quan trọng nhất
62.
accounting for
a)
considering
b)
trung gian
c)
tẩy chay
d)
môi trường
63.
stagnant
a)
trì trệ
b)
được miễn trừ; được phép tránh
c)
giam giữ
d)
similar to him
64.
keep track of
a)
theo dõi
b)
sự vi phạm
c)
giết
d)
đám tang
65.
cap
a)
lấy
b)
follow
c)
kích động
d)
sự hỏa táng
66.
salient
a)
nổi bật
b)
điều bí ẩn
c)
dồn trách nhiệm cho ai đó
d)
tránh làm
67.
archaic
a)
cổ xưa
b)
mô
c)
không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
d)
thẩm mỹ
68.
neoclassical
a)
tân cổ điển
b)
ủ bệnh
c)
làm cho xa lánh
d)
kỷ nguyên
69.
anthropomorphize
a)
nhân tính hoá
b)
trục quay
c)
giảng đạo
d)
luyện kim
70.
first and foremost
a)
Đầu tiên và quan trọng nhất
b)
nhân giống
c)
ám chỉ
d)
tưởng tượng
71.
milieu
a)
môi trường
b)
nằm im
c)
bước đột phá
d)
khô
72.
of his ilk
a)
similar to him
b)
vượt quá
c)
được đưa vào (một danh mục)
d)
khác nhau
73.
funerary
a)
đám tang
b)
nội tạng
c)
tuân thủ
d)
đi xuống
74.
cremation
a)
sự hỏa táng
b)
một tình huống trong đó một bí ẩn hoặc vấn đề trước đây đã được giải quyết
c)
có xu hướng ủng hộ một thứ hơn những thứ khác
d)
trung gian
75.
eschew
a)
tránh làm
b)
hiệu quả
c)
hỗn loạn
d)
được miễn trừ; được phép tránh
76.
aesthetic
a)
thẩm mỹ
b)
sự chẩn đoán
c)
tiếp thêm sinh lực
d)
sự vi phạm
77.
epoch
a)
kỷ nguyên
b)
xoắn ốc
c)
hàng tá
d)
follow
78.
metallurgy
a)
luyện kim
b)
chất sinh ung thư
c)
sth rất cũ và lạc hậu với các tiêu chuẩn hiện đại
d)
điều bí ẩn
79.
fanciful
a)
tưởng tượng
b)
phụ thuộc vào
c)
để gây ra một cái gì đó
d)
mô
80.
dry
a)
khô
b)
đi sâu vào
c)
chảy máu chất xám
d)
ủ bệnh
81.
divergent
a)
khác nhau
b)
Ác tính
c)
tập trung nỗ lực vào 1 việc
d)
trục quay
82.
descend
a)
đi xuống
b)
tỷ lệ mắc phải
c)
có thị hiếu về
d)
nhân giống
83.
intermediary
a)
trung gian
b)
đưa ra ánh sáng
c)
có thiện chí
d)
nằm im
84.
get a pass
a)
được miễn trừ; được phép tránh
b)
to become the focus of everyone's attention
c)
thất bại bằng cách từ từ mất đi sức mạnh
d)
vượt quá
85.
transgression
a)
sự vi phạm
b)
bóp méo, xuyên tạc
c)
Thoảng qua
d)
nội tạng
86.
fall in line with
a)
follow
b)
quyền lợi
c)
bất bình đẳng thu nhập
d)
một tình huống trong đó một bí ẩn hoặc vấn đề trước đây đã được giải quyết
87.
riddle
a)
điều bí ẩn
b)
không cân đối
c)
considering
d)
hiệu quả
88.
tissue
a)
mô
b)
phân tích
c)
trì trệ
d)
sự chẩn đoán
89.
incubation
a)
ủ bệnh
b)
đại lộ
c)
theo dõi
d)
xoắn ốc
90.
pivot
a)
trục quay
b)
bệnh địa phương
c)
lấy
d)
chất sinh ung thư
91.
propagate
a)
nhân giống
b)
tê liệt
c)
nổi bật
d)
phụ thuộc vào
92.
lie dormant
a)
nằm im
b)
sự xóa bỏ
c)
cổ xưa
d)
đi sâu vào
93.
overreach
a)
vượt quá
b)
niêm mạc
c)
tân cổ điển
d)
Ác tính
94.
innards
a)
nội tạng
b)
xâm nhập
c)
nhân tính hoá
d)
tỷ lệ mắc phải
95.
closed case
a)
một tình huống trong đó một bí ẩn hoặc vấn đề trước đây đã được giải quyết
b)
phao
c)
Đầu tiên và quan trọng nhất
d)
đưa ra ánh sáng
96.
efficacious
a)
hiệu quả
b)
quốc ca
c)
môi trường
d)
to become the focus of everyone's attention
97.
prognosis
a)
sự chẩn đoán
b)
nuôi dưỡng
c)
similar to him
d)
bóp méo, xuyên tạc
98.
helical
a)
xoắn ốc
b)
sự củng cố
c)
đám tang
d)
quyền lợi
99.
carcinogen
a)
chất sinh ung thư
b)
khác biệt
c)
sự hỏa táng
d)
không cân đối
100.
contingent upon
a)
phụ thuộc vào
b)
truyền
c)
tránh làm
d)
phân tích
101.
delve into
a)
đi sâu vào
b)
siêu hình học
c)
thẩm mỹ
d)
đại lộ
102.
malignant
a)
Ác tính
b)
tiết lộ
c)
kỷ nguyên
d)
bệnh địa phương
103.
incidence
a)
tỷ lệ mắc phải
b)
sự xuất hiện
c)
luyện kim
d)
tê liệt
104.
bring to light
a)
đưa ra ánh sáng
b)
khoe khoang
c)
tưởng tượng
d)
sự xóa bỏ
105.
take the stage
a)
to become the focus of everyone's attention
b)
phế liệu
c)
khô
d)
niêm mạc
106.
skewed
a)
bóp méo, xuyên tạc
b)
phản đối
c)
khác nhau
d)
xâm nhập
107.
vested interest
a)
quyền lợi
b)
chưa từng có
c)
đi xuống
d)
phao
108.
disproportionate
a)
không cân đối
b)
kiên định
c)
trung gian
d)
quốc ca
109.
dissect
a)
phân tích
b)
sự bảo vệ
c)
được miễn trừ; được phép tránh
d)
nuôi dưỡng
110.
avenue
a)
đại lộ
b)
trả đũa
c)
sự vi phạm
d)
sự củng cố
111.
endemic
a)
bệnh địa phương
b)
tập hợp
c)
follow
d)
khác biệt
112.
paralysis
a)
tê liệt
b)
nghiêng
c)
điều bí ẩn
d)
truyền
113.
eradication
a)
sự xóa bỏ
b)
có hình ống
c)
mô
d)
siêu hình học
114.
mucous membrane
a)
niêm mạc
b)
chấn thương
c)
ủ bệnh
d)
tiết lộ
115.
infiltrate
a)
xâm nhập
b)
giảm
c)
trục quay
d)
sự xuất hiện
116.
buoy
a)
phao
b)
một nhóm lớn
c)
nhân giống
d)
khoe khoang
117.
anthem
a)
quốc ca
b)
tình tiết
c)
nằm im
d)
phế liệu
118.
foster
a)
nuôi dưỡng
b)
chung chung
c)
vượt quá
d)
phản đối
119.
reinforcement
a)
sự củng cố
b)
khởi đầu
c)
nội tạng
d)
chưa từng có
120.
disparate
a)
khác biệt
b)
quá tự tin
c)
một tình huống trong đó một bí ẩn hoặc vấn đề trước đây đã được giải quyết
d)
kiên định
121.
infuse
a)
truyền
b)
hiện có
c)
hiệu quả
d)
sự bảo vệ
122.
metaphysics
a)
siêu hình học
b)
hiển nhiên
c)
sự chẩn đoán
d)
trả đũa
123.
make manifest
a)
tiết lộ
b)
vị chủng
c)
xoắn ốc
d)
tập hợp
124.
advent
a)
sự xuất hiện
b)
sự giảm sút
c)
chất sinh ung thư
d)
nghiêng
125.
boast
a)
khoe khoang
b)
trang bị thêm những bộ phận mới
c)
phụ thuộc vào
d)
có hình ống
126.
scrap
a)
phế liệu
b)
điều cần giải quyết ngay lập tức
c)
đi sâu vào
d)
chấn thương
127.
outcry
a)
phản đối
b)
đứng yên
c)
Ác tính
d)
giảm
128.
unprecedent
a)
chưa từng có
b)
trạng thái quá thừa thãi
c)
tỷ lệ mắc phải
d)
một nhóm lớn
129.
steadfastly
a)
kiên định
b)
hồi phục
c)
đưa ra ánh sáng
d)
tình tiết
130.
safeguard
a)
sự bảo vệ
b)
thất bại
c)
to become the focus of everyone's attention
d)
chung chung
131.
retaliatory
a)
trả đũa
b)
coi như giải pháp tiềm năng
c)
bóp méo, xuyên tạc
d)
khởi đầu
132.
rally
a)
tập hợp
b)
không có khả năng gây ra dịch bệnh
c)
quyền lợi
d)
quá tự tin
133.
slanted
a)
nghiêng
b)
tiêm chủng
c)
không cân đối
d)
hiện có
134.
tubular
a)
có hình ống
b)
hoàn trả
c)
phân tích
d)
hiển nhiên
135.
trauma
a)
chấn thương
b)
trao tặng
c)
đại lộ
d)
vị chủng
136.
flagging
a)
giảm
b)
có hiệu lực
c)
bệnh địa phương
d)
sự giảm sút
137.
en masse
a)
một nhóm lớn
b)
hăng hái
c)
tê liệt
d)
trang bị thêm những bộ phận mới
138.
episodic
a)
tình tiết
b)
hình cầu
c)
sự xóa bỏ
d)
điều cần giải quyết ngay lập tức
139.
generic
a)
chung chung
b)
sự phân phối
c)
niêm mạc
d)
đứng yên
140.
usher in
a)
khởi đầu
b)
xe bán tải
c)
xâm nhập
d)
trạng thái quá thừa thãi
141.
hubristic
a)
quá tự tin
b)
trau dồi
c)
phao
d)
hồi phục
142.
extant
a)
hiện có
b)
mi-ăng
c)
quốc ca
d)
thất bại
143.
blatantly
a)
hiển nhiên
b)
sự đóng cặn
c)
nuôi dưỡng
d)
coi như giải pháp tiềm năng
144.
ethnocentric
a)
vị chủng
b)
tính nổi
c)
sự củng cố
d)
không có khả năng gây ra dịch bệnh
145.
degradation
a)
sự giảm sút
b)
giải quyết
c)
khác biệt
d)
tiêm chủng
146.
retrofit
a)
trang bị thêm những bộ phận mới
b)
triển lãm
c)
truyền
d)
hoàn trả
147.
pressing
a)
điều cần giải quyết ngay lập tức
b)
bất thường
c)
siêu hình học
d)
trao tặng
148.
stationary
a)
đứng yên
b)
nhiều loại
c)
tiết lộ
d)
có hiệu lực
149.
plethora
a)
trạng thái quá thừa thãi
b)
luyện tập
c)
sự xuất hiện
d)
hăng hái
150.
rebound
a)
hồi phục
b)
thật sự
c)
khoe khoang
d)
hình cầu
151.
go awry
a)
thất bại
b)
ngăn ngừa
c)
phế liệu
d)
sự phân phối
152.
pin hopes on
a)
coi như giải pháp tiềm năng
b)
giải quyết
c)
phản đối
d)
xe bán tải
153.
nonpathogenic
a)
không có khả năng gây ra dịch bệnh
b)
hăng hái
c)
chưa từng có
d)
trau dồi
154.
inoculate
a)
tiêm chủng
b)
mơ hồ
c)
kiên định
d)
mi-ăng
155.
render
a)
hoàn trả
b)
tỉ lệ
c)
sự bảo vệ
d)
sự đóng cặn
156.
confer
a)
trao tặng
b)
chua, ôi thiu
c)
trả đũa
d)
tính nổi
157.
potent
a)
có hiệu lực
b)
làm dịu bớt
c)
tập hợp
d)
giải quyết
158.
ardent
a)
hăng hái
b)
phức tạp
c)
nghiêng
d)
triển lãm
159.
sphere
a)
hình cầu
b)
gần
c)
có hình ống
d)
bất thường
160.
allocation
a)
sự phân phối
b)
dãy
c)
chấn thương
d)
nhiều loại
161.
minivan
a)
xe bán tải
b)
bệnh lý
c)
giảm
d)
luyện tập
162.
hone
a)
trau dồi
b)
sự hô hấp
c)
một nhóm lớn
d)
thật sự
163.
asbestos
a)
mi-ăng
b)
viêm họng
c)
tình tiết
d)
ngăn ngừa
164.
sedimentation
a)
sự đóng cặn
b)
tống ra
c)
chung chung
d)
hiển nhiên
165.
buoyancy
a)
tính nổi
b)
then chốt
c)
khởi đầu
d)
vị chủng
166.
tackle
a)
giải quyết
b)
xác nhận
c)
quá tự tin
d)
sự giảm sút
167.
exposition
a)
triển lãm
b)
xu hướng
c)
hiện có
d)
trang bị thêm những bộ phận mới
168.
counterintuitive
a)
bất thường
b)
làm giảm bớt
c)
hiển nhiên
d)
điều cần giải quyết ngay lập tức
169.
a wide array of
a)
nhiều loại
b)
được giữ trong giới hạn của một khu vực nhỏ
c)
vị chủng
d)
đứng yên
170.
run through
a)
luyện tập
b)
pb
c)
sự giảm sút
d)
trạng thái quá thừa thãi
171.
bona fide
a)
thật sự
b)
hương thơm
c)
trang bị thêm những bộ phận mới
d)
hồi phục
172.
ward off
a)
ngăn ngừa
b)
khí hiếm
c)
điều cần giải quyết ngay lập tức
d)
thất bại
Reset
