wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 73

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

chop (v) /tʃɒp/

(a)  

2.

cube (n) /kjuːb/:

a)

nhúng

b)

miếng hình lập phương

c)

ướp

d)

phết

3.

deep-fry (v)

/diːp-fraɪ/:

a)

làm ráo nước

b)

hấp

c)

đa dụng

d)

dán ngập mỡ

4.

ướp

a)

spread (v) /spred/:

b)

versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/:

c)

marinate (v) /ˈmærɪneɪt/:

d)

grate (v) /ɡreɪt/:

5.

gọt vỏ, bóc vỏ

a)

staple (n) /ˈsteɪpl/:

b)

versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/:

c)

steam (v) /stiːm/:

d)

peel (v) /piːl/:

6.

purée (v) /ˈpjʊəreɪ/:

a)

xào

b)

xay nhuyễn

c)

món khai vị

d)

lương thực chính

7.

quay

a)

roast (v) /rəʊst/:

b)

stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/:

c)

spread (v) /spred/:

d)

slice (v) /slaɪs/:

8.

shallot (n) /ʃəˈlɒt/:

a)

trang trí

b)

hầm

c)

hành khô

d)

phết

9.

om

a)

exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/:  

b)

staple (n) /ˈsteɪpl/:

c)

orchid (n) /ˈɔːkɪd/:

d)

simmer (v) /ˈsɪmə(r)/:

10.

spread (v) /spred/:

a)

phết

b)

thám hiểu

c)

chuyến du lịch trọn gói

d)

quảng bá

11.

sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/:

a)

măng đá

b)

rắc

c)

đa dạng

d)

kim tự tháp

12.

slice (v) /slaɪs/:

a)

cắt lát

b)

kì lạ

c)

hấp dẫn

d)

có thể chi trả được

13.

Lương thực chính

a)

whisk (v) /wɪsk/:

b)

staple (n) /ˈsteɪpl/:

c)

promote (v) /prəˈməʊt/:

d)

imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/

14.

món khai vị

a)

safari (n) /səˈfɑːri/:

b)

confusion (n)

c)

stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/:

d)

starter (n) /ˈstɑːtə(r)/:

15.

hấp

a)

stew (v) /stjuː/:

b)

touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/:

c)

steam (v) /stiːm/:

d)

magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/

16.

hầm

a)

stew (v) /stjuː/:

b)

sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/:

c)

varied (adj) /ˈveərid/:

d)

lush (adj) /lʌʃ/

17.

stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/:

a)

mềm

b)

đa dụng

c)

xào

d)

tươi tốt

18.

mềm

a)

explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/

b)

pile-up (n) /paɪl-ʌp/:

c)

promote (v) /prəˈməʊt/:

d)

tender (adj) /ˈtendə(r)/:

19.

versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/:

a)

đa dụng

b)

tuyệt vời

c)

dụng cụ

d)

trang trí

20.

đánh (trúng,....)

a)

whisk (v) /wɪsk/:

b)

astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/:

c)

rinseless (adj) /rɪnsles/:

d)

orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/:

21.

làm ráo nước

a)

garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/:

b)

drain (v) /dreɪn/:starter (n) /ˈstɑːtə(r)/:

c)

slice (v) /slaɪs/:

d)

simmer (v) /ˈsɪmə(r)/:

22.

dip (v) /dɪp/:

a)

hoàng đế

b)

nhúng

c)

to lớn

d)

xào

23.

trang trí(món ăn)

a)

operate (v) /ˈɒpəreɪt/

b)

rusty (adj) /ˈrʌsti/:

c)

openness (n) /ˈəʊpənnəs/

d)

garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/:

24.

nạo

a)

global (adj) /ˈɡləʊbl/:

b)

grate (v) /ɡreɪt/:

c)

simmer (v) /ˈsɪmə(r)/:

d)

steam (v) /stiːm/:

25.

nướng

a)

shallot (n) /ʃəˈlɒt/:

b)

operate (v) /ˈɒpəreɪt/

c)

simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/:

d)

grill (v) /ɡrɪl/:

26.
affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/:
a)
thám hiểm
b)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
c)
dấu gạch ngang
d)
giá trị
e)
tránh
27.
breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/:
a)
hấp dẫn, ấn tượng
b)
nhàm chán
c)
mê hoặc
d)
tuyệt vời
e)
phong phú
28.
air (v) /eə(r)/
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
thám hiểm
c)
mòn đi
d)
quảng bá
e)
đa dạng
29.
confusion (n) /kənˈfjuːʒn/:
a)
sự sợ hãi
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
tự ti
d)
háo hức
e)
tuyệt vọng
30.
checkout (n) /ˈtʃekaʊt/:
a)
đăng ký
b)
ra ngoài
c)
đi du lịch
d)
thời điểm vào khách sạn
e)
Thời điểm rời khỏi khách sạn
31.
check-in (n) /tʃek-ɪn/:
a)
đi vào
b)
điền (phiếu, giấy,..)
c)
đặt vé
d)
đăng ký
e)
việc làm thủ tục lên máy bay
32.
erode away (v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/:
a)
mòn đi
b)
sạt lở
c)
bão
d)
hạn hán
e)
ngập lụt
33.
exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/:
a)
mòn đi
b)
thám hiểm
c)
kì lạ
34.
explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/
a)
sạt lở
b)
mòn
c)
du lịch
d)
thám hiểm
e)
tìm tòi
35.
hyphen (n) /ˈhaɪfn/
a)
dấu gạch chéo
b)
dấu gạch ngang
c)
dấu chấm than
d)
dấu hỏi
36.
imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/
a)
(thuộc về) hoàng đế
b)
quan trọng
c)
luật phát
d)
không vào được
37.
inaccessible (adj) /ˌɪnækˈsesəbl/
a)
không cập nhật được
b)
không thể vào được, không tiếp cận được
c)
hoàng đế
d)
quan trọng
e)
không thể mua được
38.
lush (adj) /lʌʃ/
a)
tươi tốt, xum xuê
b)
khô héo
c)
tưới nước
d)
cạn kiệt
e)
tồi tàn
39.
magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/
a)
lộng lẫy, tráng lệ
b)
ý nghĩa
c)
rộng lớn
d)
giàu có, thịnh vượng
40.
not break the bank (idiom)
a)
không nghỉ ngơi
b)
không tốn nhiều tiền
c)
không thể để trống
d)
không thể chi trả được
41.
orchid (n) /ˈɔːkɪd/:
a)
trẻ con
b)
mồ côi
c)
vô gia cư
d)
hoa lan
42.
package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/:
a)
chuyến đi chơi xa
b)
chuyến du lịch ngắn ngày
c)
chuyến du lịch chọn gọi
d)
chuyến đi dã ngoại
43.
pile-up (n) /paɪl-ʌp/:
a)
vụ tai nạn do nhiều xa đâm nhau
b)
vụ tranh chấp
c)
vụ xô xát do tranh giành quyền lợi
d)
vụ xích mích, mối thù riêng
44.
promote (v) /prəˈməʊt/:
a)
hứa hẹn
b)
tin tưởng
c)
giúp phát triển, quảng bá
d)
hỗ trợ
45.
pyramid (n) /ˈpɪrəmɪd/:
a)
ai cập
b)
cổ đại
c)
nữ hoàng
d)
kim tự tháp
46.
safari (n) /səˈfɑːri/:
a)
làm cho tăng lên
b)
cuộc đi săn
c)
măng đá
d)
thú vị, hào hứng
47.
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/:
a)
thú vị, hấp dẫn
b)
đá mòn
c)
cuộc đi săn
d)
măng đá
48.
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/:
a)
thú vị, phấn khích
b)
lo lắng, sợ hãi
c)
hài lòng, thỏa mãn
d)
tự hào
e)
chán nản
49.
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/:
a)
sự cất cánh
b)
sự khởi hành
c)
sự hạ cánh
d)
chạm trán
50.
varied (adj) /ˈveərid/:
a)
nghèo nàn
b)
khan hiếm
c)
vô hạn
d)
tăng
e)
đa dạng
51.
accent (n) /ˈæksent/:
a)
giọng điệu
b)
cổ, cũ
c)
giai điệu
d)
chấp nhận
52.
bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/:
a)
học nhiều ngôn ngữ
b)
sử dụng được hai thứ tiếng
c)
có năng khiếu về ngôn ngữ
d)
ngôn ngữ cơ thể
53.
dialect (n) /ˈdaɪəlekt/
a)
tiếng nước ngoài
b)
trực tiếp
c)
tiếng địa phương
d)
ngôn ngữ thứ hai
54.
dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/
a)
điểm yếu
b)
chính thức
c)
mất ưu thế
d)
chiếm ưu thế
55.
establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/
a)
cơ sở
b)
chủ yếu, quan trọng
c)
thành viên
d)
việc thành lập, thiết lập
56.
factor (n) /ˈfæktə(r)/
a)
nhân vật
b)
tác hại
c)
yếu tố
d)
chính thức
57.
get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/:
a)
học một ngôn ngữ thứ hai
b)
cố gắng sử dụng một ngôn ngữ
c)
gặp khó khăn khi học một ngôn ngữ
d)
bắt kịp ngôn ngữ thế giới
58.
global (adj) /ˈɡləʊbl/:
a)
toàn cầu
b)
quốc gia
c)
quả cầu
d)
trái đất
59.
flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/:
a)
thông minh
b)
tính linh hoạt
c)
năng động
d)
tính cầu kì
60.
fluent (adj) /ˈfl uːənt/:
a)
ngắt quãng
b)
trôi đi mất
c)
trôi chảy
d)
dừng giữa chừng
61.
imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/:
a)
dừng, trì hoãn
b)
bắt được (ai đó)
c)
chống đối
d)
bắt chước
62.
immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/:
a)
trường học sử dụng ngôn ngữ nước ngoài
b)
trường học dân lập
c)
trường học song ngữ
d)
trường công lập
63.
massive (adj) /ˈmæsɪv/:
a)
nhỏ, bé
b)
vừa vặn
c)
to lớn
d)
tí hon
64.
mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/:
a)
tiếng địa phương
b)
tiếng mẹ đẻ
c)
tiếng bản địa
d)
ngôn ngữ quốc gia
65.
mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/:
a)
to lớn
b)
ngôn ngữ quốc gia
c)
đất nước
d)
đa quốc gia
66.
official (adj) /əˈfɪʃl/:
a)
hành chính; chính thức
b)
văn phòng
c)
tổ chức
d)
chính phủ
67.
openness (n) /ˈəʊpənnəs/
a)
độ trễ
b)
muộn giờ
c)
độ mở
d)
vai trò
68.
operate (v) /ˈɒpəreɪt/
a)
mở
b)
đóng vai trò
c)
phẫu thuật
d)
bệnh viện
69.
pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/:
a)
theo đuổi ngôn ngữ yêu thích
b)
học ngôn ngữ phổ biến
c)
học tiếng mẹ đẻ
d)
học ngôn ngữ 1 cách tự nhiên
70.
punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/:
a)
đúng giờ
b)
trễ giờ
c)
quá hạn
d)
nghiêm túc
71.
rusty (adj) /ˈrʌsti/:
a)
mới
b)
giảm, rỉ
c)
sạch sẽ
d)
cũ nát
72.
simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/:
a)
phức tạp
b)
linh hoạt
c)
sự đơn giản
d)
sự trôi chảy
73.
variety (n) /vəˈraɪəti/:
a)
sự nghèo nàn
b)
thuộc địa
c)
phân loại
d)
thể loại