wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân 24/02

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

2.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

3.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

5.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

6.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

7.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

8.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

9.

19,725,8\frac{19,72}{5,8}  = ?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

10.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

11.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

13.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

14.

Số đối của 0,2 là

a)

-0

b)

-02

c)

-2

d)

-0,2

15.

Đổi hỗn số sau ra phân số 314-3\frac{1}{4}  

a)

-10/4

b)

-13/4

c)

10/4

d)

13/4

16.

Tính 1152151\frac{1}{5}-2\frac{1}{5}  

a)

-1

b)

1

c)

3253\frac{2}{5}  

d)

125-1\frac{2}{5}  

17.

Tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là 80%. Tìm số học sinh nam, biết lớp 6A có 36 học sinh?

a)

20 học sinh

b)

17 học sinh

c)

19 học sinh

d)

16 học sinh

18.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

19.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 20% số táo. Lan ăn tiếp 25% số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

20.

Một lớp học có 45 học sinh trong đó có 27 học sinh nam. Hãy tính tỉ số phần trăm của số học sinh NỮ so với học sinh CẢ LỚP?

a)

40%

b)

60%

c)

45%

d)

30%

21.

Trong 40 kg nước biển có 2kg muối. Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển

a)

5%

b)

95%

c)

20%

d)

80%

22.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 40% số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

23.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

24.

Phân số thập phân  251000\frac{-25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

- 0,25

b)

- 0,025

c)

- 0,0025

d)

0,025

25.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

26.

Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

27.

Số 51000\frac{-5}{1000}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,005

b)

-0,005

c)

-0,05

d)

-0,5

28.

  Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 0; -8,152 ; 0,12 ; -8,9

a)

-8,125 > - 8,9 > 0 > 0,12

b)

0,12 > 0 > -8,152 > -8,9

c)

-8,9 > -8,152 > 0 > 0,12

d)

-8,152 > -8,9 > 0 > 0,12

29.

Kết quả của phép tính: 7,15 + 2,5 . (-2)

a)

-19,3

b)

2,15

c)

-2,15

d)

12,15

30.

Làm tròn số 123,65 đến hàng phần mười ta được số:

a)

123,6

b)

123,7

c)

124

d)

1236,5

31.

25% của 100 000 là:

a)

25 000

b)

2 500

c)

50 000

d)

75 000

32.

Một chiếc tivi có giá vốn là 8 triệu đồng, bằng 80% so với giá bán ra. Hỏi giá bán ra của tivi là bao nhiêu?

a)

6,4 triệu đồng

b)

10 triệu đồng

c)

8,5 triệu đồng

d)

16 triệu đồng

33.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

34.

Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần:

12,12  ;  2,4  ;  0,5  ;  2,3  ;  2,4-12,12\ \ ;\ \ -2,4\ \ ;\ \ 0,5\ \ ;\ \ -2,3\ \ ;\ \ 2,4  

a)

2,3;2,4;12,12; 0,5; 2,4.-2,3;-2,4;-12,12;\ 0,5;\ 2,4.

b)

2,4; 0,5;2,3;2,4;12,12.2,4;\ 0,5;-2,3;-2,4;-12,12.

c)

12,12;2,4;2,3;  2,4; 0,5.-12,12;-2,4;-2,3;\ \ 2,4;\ 0,5.  

d)

12,12;2,4;2,3; 0,5; 2,4.-12,12;-2,4;-2,3;\ 0,5;\ 2,4.

35.

Thực hiện phép tính: 82,28 : (-4,4) =

a)

-18,7

b)

-18,,7

c)

187

d)

18,7

36.

25% của 100 000 là:

a)

25 000

b)

2 500

c)

50 000

d)

75 000

37.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

38.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

39.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

40.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23