Font size
WorksheetsTin 11 GKII KNTT 2026
Total questions: 64
Worksheet time: 43mins
Câu truy vấn DDL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa là:
Khởi tạo CSDL
Khởi tạo bảng
Thay đổi định nghĩa bảng
Khai báo khóa chính
Câu truy vấn DDL “ALTER TABLE” có ý nghĩa là:
Khởi tạo CSDL
Khởi tạo bảng
Thay đổi định nghĩa bảng
Khai báo khóa chính
Câu truy vấn DDL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa là:
Khởi tạo CSDL
Khởi tạo bảng
Thay đổi định nghĩa bảng
Khai báo khóa chính
“ /” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Viết câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối bảng nhacsi trong CSDL music cho người dùng mod.
REVOKE DELETE ON musci.nhacsi From mod;
GRANT SELECT
CREATE TABLE casi
Sid INT PRIMARY KEY
Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?
Nâng cấp công nghệ khi cần thiết
Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
Phù hợp với sự phát triển
Đáp án khác
Đặc điểm nào sao đây là đúng khi nói về giải pháp quản trị CSDL trên máy tính so với quản lí dữ liệu thủ công?
Vất vả hơn
Khó kiểm soát
Đòi hỏi nhiều công sức
Tiện lợi kịp thời
Đâu không phải là đặc điểm của Hệ thống quản trị CSDL?
Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng
Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên
Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất
Dễ sai sót, tốn nhiều thời gian quản lý.
MySQL là?
Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation
Một hệ quản trị CSDL thương mại được phát triển bởi Oracle Corporation
Một trong những hệ quản trị CSDL có giao diện đồ họa
Một hệ quản trị CSDL được đánh giá tốc độ xử lý chậm, không an toàn
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
Mã của huyện
Mã của thị trấn
Mã của tỉnh thành phố
Mã của thị xã
Để tạo bảng ta thực hiện:
Nháy chuột phải ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Column
Nháy chuột trái ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Column
Nháy chuột phải ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Bảng
Nháy chuột trái ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Bảng
Phần mềm có thể được phân loại dựa trên các tiêu chí nào?
Mục đích sử dụng, quy mô, ngôn ngữ lập trình, hệ điều hành hỗ trợ, cách thức phân phối và cấp phép sử dụng
Màu sắc, hình dạng, kích thước
Nguồn gốc, giá cả, thương hiệu
Tính năng, hiệu suất, thời gian sử dụng
Câu 3: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?
A. idBanthuam
B. idBannhac
C. idCasi
D. tenBannhac
Câu 4: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam?
A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu
B. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn
C. Giúp truy vấn nhanh hơn
D. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn
Câu 3: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?
A. Khóa chính
B. Khóa ngoài
C. Khóa cắm trùng lặp
D. Chỉ mục
Câu 4: Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong CSDL, nên thay đổi như thế nào?
A. Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam
B. Thêm trường ngaysinh vào bảng casi
C. Tạo bảng mới lưu trữ thông tin ngày sinh
D. Không cần thay đổi
Câu 5: Nếu muốn quản lý thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, CSDL cần thay đổi như thế nào?
A. Thêm trường noisinh vào bảng nhacsi
B. Thêm trường noisinh vào bảng bannhac
C. Tạo bảng mới lưu trữ nơi sinh
D. Không cần thay đổi
Câu 6: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài?
A. idBanthuam
B. idBannhac và idCasi
C. tenBannhac
D. tenCasi
câu 7: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ?
A. Để giảm trùng lặp dữ liệu
B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng
C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn
D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn
Câu 8: Trong bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi có vai trò gì?
A. Khóa ngoài
B. Khóa chính
C. Chỉ mục
D. Trường không cần thiết
Câu 9: Cặp trường nào không được trùng lặp giá trị trong bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)?
A. idBannhac và idNhacsi
B. tenBannhac và idNhacsi
C. idBannhac và tenBannhac
D. idNhacsi và tenNhacsi
Câu 10: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?
A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới
B. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi
C. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn
D. Cả A và B
Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
Thêm các trường vào CSDL
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
Đáp án khác
Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?
Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
Tính và Thị trấn
Tỉnh và thị xã
Huyện và thị trấn
Câu 11: Trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào có thể được sử dụng làm khóa ngoài?
A. idBanthuam
D. tenBannhac
B. idBannhac
C. idCasi
Câu 13: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu VARCHAR thay vì CHAR trong cơ sở dữ liệu?
A. Khi chiều dài dữ liệu không cố định
C. Khi dữ liệu có chiều dài cố định
D. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân
B. Khi cần lưu trữ dữ liệu số
Câu 20: Trong cơ sở dữ liệu, tại sao cần phải có các ràng buộc toàn vẹn?
B. Để duy trì tính chính xác và nhất quán của dữ liệu
A. Để đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp
C. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu
D. Để giảm dung lượng lưu trữ
Câu 21: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu INT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?
A. Khi cần lưu trữ số nguyên
B. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự
D. Khi cần lưu trữ ngày tháng
C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân
Câu 14: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu TEXT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?
A. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự dài hơn
D. Khi cần lưu trữ ngày tháng
C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân
B. Khi cần lưu trữ số nguyên
Câu 15: Tại sao cần phải có khóa chính trong mỗi bảng của cơ sở dữ liệu?
D. Để giảm dung lượng lưu trữ
C. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng
B. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu
A. Để đảm bảo tính duy nhất cho mỗi bản ghi
Câu 16: Để tối ưu hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu, nên thực hiện biện pháp nào?
B. Thêm nhiều trường vào bảng hiện tại
D. Không cần thực hiện biện pháp nào
A. Tách các bảng lớn thành các bảng nhỏ hơn
C. Sử dụng kiểu dữ liệu lớn cho tất cả các trường
HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?
Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng
Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng
HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng
Một đáp án khác
Cơ sở dữ liệu quan hệ là
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau
CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Đáp án khác
Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?
Chung thuộc tính Aid
Chung thuộc tính Sid
Chung thuộc tính Mid
Chung thuộc tính TenNS
Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?
Sid và Aid
Sid và Mid
Mid và Aid
Sid
CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?
Các đoạn văn ngắn
Các dãy số
Các bảng gồm các hàng và cột
Đáp án khác
Mỗi hàng của bảng được gọi là một?
Trường
Thuộc tính
Khóa
Bản ghi
Bản ghi là?
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột
Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn
Đáp án khác
Mỗi cột trong bảng được gọi là?
Thuộc tính
Khóa
Bản ghi
Trường
Trường thể hiện?
Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng
Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng
Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng
Đáp án khác
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
Một bảng có thể có nhiều khóa chính
Một bảng chỉ một khóa chính
Một bảng có thể có nhiều khóa
Chọn khóa chính là khóa có ít trường
Khóa ngoài là?
Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác
Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất
Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất
Đáp án khác
Mỗi trường có các dữ liệu?
Cùng một kiểu
Khác kiểu
Giống kí tự
Đáp án khác
Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?
Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu
Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng
Dễ liên kết dữ liệu
Dễ dàng nhập dữ liệu cho các trường
Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là
Liên kết dữ liệu theo định dạng
Liên kết dữ liệu theo chữ
Liên kết dữ liệu theo khóa
Đáp án khác
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
Ngôn ngữ lập trình Pascal
Ngôn ngữ C
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
Ngôn ngữ bậc cao
Ngôn ngữ SQL
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là:
Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu
Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu
Khôi phục thông tin
Tìm kiếm và tra cứu thông tin
Ưu điểm cơ sở dữ liệu:
Xuất hiện dị thường thông tin
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó
Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu
Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo
Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu
Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng
Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL
A. Người lập trình
B. Người dùng
C. Người quản trị
D. Người quản trị CSDL
Câu 12: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập CSDL là người?
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người sử dụng
C. Người quản trị CSDL
D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
Câu 13: Qui trình xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử
B. Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế
C. Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát
D. Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử
Câu 15: Các loại dữ liệu bao gồm:
A. Tập các File số liệu
B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.....
C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động dưới dạng nhị phân
D. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các File
Câu 18: Ưu điểm của CSDL:
A. Xuất hiện dị thường thông tin
B. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
C. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
D. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Câu 21: Đâu không phải nhiệm vụ của quản trị CSDL?
A. Cài đặt và nâng cấp các hệ QTCSDL.
B. Tạo lập, điều chỉnh CSDL.
C. Thiết kế CSDL.
D. Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu.
Câu 22: Quản trị CSDL có mục đích gì?
A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.
B. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL duy trì và nâng cấp hệ thống.
C. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL luôn tăng trưởng và tiến triển.
D. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, phát hiện kịp thời các sự cố và khôi phục dữ liệu.
Câu 24: Vì sao nhu cầu nhân lực quản trị CSDL ngày một tăng?
A. Do các nhà quản trị cần đảm bảo hệ thống ứng dụng hoạt động thông suốt.
B. Do gần đây các trường đại học bắt đầu mở các ngành học liên quan đến quản trị CSDL.
C. Do được làm việc tại những nơi có điều kiện tốt và thu nhập cao.
D. Do nhu cầu phát triển các ứng dụng tin học sử dụng CSDL.
Câu 25: Vì sao người quản trị CSDL tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?
A. Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung
B. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời
C. Phù hợp với sự phát triển
D. Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này
Câu 27: MySQL có hạn chế nào sau đây?
A. Dễ sử dụng
B. Miễn phí
C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới
D. Tốc độ xử lí nhanh
Câu 29: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
