wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 GKII KNTT 2026

Total questions: 64

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu truy vấn DDL “CREATE DATABASE” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

2.

Câu truy vấn DDL “ALTER TABLE” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

3.

Câu truy vấn DDL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa là:

a)
  1. Khởi tạo CSDL

b)
  1. Khởi tạo bảng

c)
  1. Thay đổi định nghĩa bảng

d)
  1. Khai báo khóa chính

4.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)
  1. Phép toán so sánh

b)
  1. Phép toán số học

c)
  1. Phép toán logic

d)
  1. Không thuộc các nhóm trên

5.

Viết câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối bảng nhacsi trong CSDL music cho người dùng mod.

a)
  1. REVOKE DELETE ON musci.nhacsi From mod;

b)
  1. GRANT SELECT

c)
  1. CREATE TABLE casi

d)

Sid INT PRIMARY KEY

6.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Đáp án khác

7.

Đặc điểm nào sao đây là đúng khi nói về giải pháp quản trị CSDL trên máy tính so với quản lí dữ liệu thủ công?

a)

Vất vả hơn

b)

Khó kiểm soát

c)

Đòi hỏi nhiều công sức

d)

Tiện lợi kịp thời

8.

Đâu không phải là đặc điểm của Hệ thống quản trị CSDL?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Dễ sai sót, tốn nhiều thời gian quản lý.

9.

MySQL là?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Một hệ quản trị CSDL thương mại được phát triển bởi Oracle Corporation

c)

Một trong những hệ quản trị CSDL có giao diện đồ họa

d)

Một hệ quản trị CSDL được đánh giá tốc độ xử lý chậm, không an toàn

10.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

11.

Để tạo bảng ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Column

b)

Nháy chuột trái ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Column

c)

Nháy chuột phải ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Bảng

d)

Nháy chuột trái ở CSDL cần tạo bảng - Tạo mới - Bảng

12.

Phần mềm có thể được phân loại dựa trên các tiêu chí nào?

a)

Mục đích sử dụng, quy mô, ngôn ngữ lập trình, hệ điều hành hỗ trợ, cách thức phân phối và cấp phép sử dụng

b)

Màu sắc, hình dạng, kích thước

c)

Nguồn gốc, giá cả, thương hiệu

d)

Tính năng, hiệu suất, thời gian sử dụng

13.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac

c)

C. idCasi

d)

D. tenBannhac

14.

Câu 4: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam?

a)

A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu

b)

B. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn

c)

C. Giúp truy vấn nhanh hơn

d)

D. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn

15.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?

a)

A. Khóa chính

b)

B. Khóa ngoài

c)

C. Khóa cắm trùng lặp

d)

D. Chỉ mục

16.

Câu 4: Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong CSDL, nên thay đổi như thế nào?

a)

A. Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam

b)

B. Thêm trường ngaysinh vào bảng casi

c)

C. Tạo bảng mới lưu trữ thông tin ngày sinh

d)

D. Không cần thay đổi

17.

Câu 5: Nếu muốn quản lý thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

A. Thêm trường noisinh vào bảng nhacsi

b)

B. Thêm trường noisinh vào bảng bannhac

c)

C. Tạo bảng mới lưu trữ nơi sinh

d)

D. Không cần thay đổi

18.

Câu 6: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac và idCasi

c)

C. tenBannhac

d)

D. tenCasi

19.

câu 7: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A. Để giảm trùng lặp dữ liệu

b)

B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn

d)

D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn

20.

Câu 8: Trong bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi có vai trò gì?

a)

A. Khóa ngoài

b)

B. Khóa chính

c)

C. Chỉ mục

d)

D. Trường không cần thiết

21.

Câu 9: Cặp trường nào không được trùng lặp giá trị trong bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)?

a)

A. idBannhac và idNhacsi

b)

B. tenBannhac và idNhacsi

c)

C. idBannhac và tenBannhac

d)

D. idNhacsi và tenNhacsi

22.

Câu 10: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?

a)

A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới

b)

B. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

c)

C. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn

d)

D. Cả A và B

23.

Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)
  • Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)
  • Thêm các trường vào CSDL

c)
  • Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)
  • Đáp án khác

24.

Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)
  • Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)
  • Tính và Thị trấn

c)
  • Tỉnh và thị xã

d)
  • Huyện và thị trấn

25.

Câu 11: Trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào có thể được sử dụng làm khóa ngoài?

a)

A. idBanthuam

b)

D. tenBannhac

c)

B. idBannhac

d)

C. idCasi

26.

Câu 13: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu VARCHAR thay vì CHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi chiều dài dữ liệu không cố định

b)

C. Khi dữ liệu có chiều dài cố định

c)

D. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

d)

B. Khi cần lưu trữ dữ liệu số

27.

Câu 20: Trong cơ sở dữ liệu, tại sao cần phải có các ràng buộc toàn vẹn?

a)

B. Để duy trì tính chính xác và nhất quán của dữ liệu

b)

A. Để đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp

c)

C. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

D. Để giảm dung lượng lưu trữ

28.

Câu 21: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu INT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi cần lưu trữ số nguyên

b)

B. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự

c)

D. Khi cần lưu trữ ngày tháng

d)

C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

29.

Câu 14: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu TEXT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự dài hơn

b)

D. Khi cần lưu trữ ngày tháng

c)

C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

d)

B. Khi cần lưu trữ số nguyên

30.

Câu 15: Tại sao cần phải có khóa chính trong mỗi bảng của cơ sở dữ liệu?

a)

D. Để giảm dung lượng lưu trữ

b)

C. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

B. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

A. Để đảm bảo tính duy nhất cho mỗi bản ghi

31.

Câu 16: Để tối ưu hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu, nên thực hiện biện pháp nào?

a)

B. Thêm nhiều trường vào bảng hiện tại

b)

D. Không cần thực hiện biện pháp nào

c)

A. Tách các bảng lớn thành các bảng nhỏ hơn

d)

C. Sử dụng kiểu dữ liệu lớn cho tất cả các trường

32.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Một đáp án khác

33.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

34.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

35.

 Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

36.

 CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

37.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

38.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

39.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

40.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

41.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính

b)

Một bảng chỉ một khóa chính

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa

d)

Chọn khóa chính là khóa có ít trường

42.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Đáp án khác

43.

 Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Đáp án khác

44.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Dễ liên kết dữ liệu

d)

Dễ dàng nhập dữ liệu cho các trường

45.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

46.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

b)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

47.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

48.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

c)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

49.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Ngôn ngữ SQL

c)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

d)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

50.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là:

a)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

b)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

c)

Khôi phục thông tin

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

51.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

52.

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

a)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

b)

Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó

c)

Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu

d)

Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm

53.

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo

a)

Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi

b)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

d)

Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng

54.

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL

a)

A. Người lập trình

b)

B. Người dùng

c)

C. Người quản trị

d)

D. Người quản trị CSDL

55.

Câu 12: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập CSDL là người?

a)

A. Người lập trình ứng dụng

b)

B. Người sử dụng

c)

C. Người quản trị CSDL

d)

D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

56.

Câu 13: Qui trình xây dựng CSDL là:

a)

A. Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử

b)

B. Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế

c)

C. Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát

d)

D. Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử

57.

Câu 15: Các loại dữ liệu bao gồm:

a)

A. Tập các File số liệu

b)

B. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.....

c)

C. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động dưới dạng nhị phân

d)

D. Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các File

58.

Câu 18: Ưu điểm của CSDL:

a)

A. Xuất hiện dị thường thông tin

b)

B. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

C. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

D. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

59.

Câu 21: Đâu không phải nhiệm vụ của quản trị CSDL?

a)

A. Cài đặt và nâng cấp các hệ QTCSDL.

b)

B. Tạo lập, điều chỉnh CSDL.

c)

C. Thiết kế CSDL.

d)

D. Đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu.

60.

Câu 22: Quản trị CSDL có mục đích gì?

a)

A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.

b)

B. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL duy trì và nâng cấp hệ thống.

c)

C. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL luôn tăng trưởng và tiến triển.

d)

D. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, phát hiện kịp thời các sự cố và khôi phục dữ liệu.

61.

Câu 24: Vì sao nhu cầu nhân lực quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

A. Do các nhà quản trị cần đảm bảo hệ thống ứng dụng hoạt động thông suốt.

b)

B. Do gần đây các trường đại học bắt đầu mở các ngành học liên quan đến quản trị CSDL.

c)

C. Do được làm việc tại những nơi có điều kiện tốt và thu nhập cao.

d)

D. Do nhu cầu phát triển các ứng dụng tin học sử dụng CSDL.

62.

Câu 25: Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

A. Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

B. Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

C. Phù hợp với sự phát triển

d)

D. Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

63.

Câu 27: MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

A. Dễ sử dụng

b)

B. Miễn phí

c)

C. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

D. Tốc độ xử lí nhanh

64.

Câu 29: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa