wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:
a)
Nháy chuột lên biểu tượng Excel.
b)
Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.
c)
Nháy đúp chuột trái lên biểu tượng Excel.
d)
Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.
2.
Đáp án nào dưới đây không phải là công dụng của bảng tính Excel:
a)
Thực hiện nhu cầu tính toán.
b)
Thực hiện nhu cầu chỉnh sửa, trang trí văn bản.
c)
Vẽ các biểu đồ với số liệu tương ứng trong bảng.
d)
Thực hiện nhu cầu xử lí số liệu.
3.
Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:
a)
Tên hàng.
b)
Tên ô.
c)
Tên cột.
d)
Tên khối.
4.
Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:
a)
Nháy chuột chọn hàng cần nhập.
b)
Nháy chuột chọn cột cần nhập.
c)
Nháy chuột chọn khối ô cần nhập.
d)
Nháy chuột chọn ô cần nhập.
5.
Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,….được gọi là:
a)
Tên khối.
b)
Tên ô.
c)
Tên cột.
d)
Tên hàng.
6.
Liệt kê những thành phần có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word:
a)
Thanh công thức, ô, thanh cuốn dọc.
b)
Thanh công cụ, thanh công thức.
c)
Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính.
d)
Thanh công thức, ô, thanh bảng chọn.
7.
Tệp trong Excel có đuôi mặc định là:
a)
doc.
b)
xlsx.
c)
jpg.
d)
zip.
8.
Để chèn thêm một cột trống ta chọn:
a)
Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.
b)
Trong dải lệnh Home → Insert → Row.
c)
Trong dải lệnh Home → Insert → Column.
d)
Trong dải lệnh Home → Format.
9.
Để xóa dữ liệu ta thao tác:
a)
Nhấn phím Delete hoặc phím Backspace.
b)
Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.
c)
Chọn ô có dữ liệu muốn xóa → Nhấn phím Delete hoặc phím Backspace.
d)
Trong dải lệnh Home → Format.
10.
Địa chỉ của một ô là:
a)
Giao của hàng và cột.
b)
Cặp tên hàng và cột.
c)
Tập hợp nhiều ô liền nhau.
d)
Ý kiến khác.
11.
Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3,. là:
a)
Tên của tệp tin bảng tính.
b)
Tên của các trang tính.
c)
Tên của các cột trong bảng tính.
d)
Tên của các hàng trong bảng tính.
12.
Thao tác nhập dữ liệu vào một ô trang trang tính:
a)
Chọn ô, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter.
b)
Chọn ô, gõ dấu =, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter.
c)
Nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter.
d)
Tất cả các thao tác trên.
13.
Để xóa toàn bộ cột/hàng, sau khi đã chọn cột/hàng cần xóa ta chọn:
a)
Trong dải lệnh Home → Insert → Cell.
b)
Trong dải lệnh Home → Delete.
c)
Trong dải lệnh Home → Insert → Column.
d)
Trong dải lệnh Home → Format.
14.
Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
a)
Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng.
b)
Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
c)
Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
d)
Địa chỉ của ô tại cột D từ hàng 1 đến hàng 6.
15.
Để chuyển xuống ô kề bên dưới trong cùng cột đó ta nhấn phím:
a)
Tab.
b)
Backspace.
c)
Enter.
d)
End.
16.
Để sao chép khối ô sang chỗ khác ta thực hiện:
a)
Chọn khối ô → Nhấn Ctrl + X → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V.
b)
Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+C → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V.
c)
Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+
17.
Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:
a)
Ô liên kết.
b)
Các ô cùng hàng.
c)
Khối ô.
d)
Các ô cùng cột.
18.
Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:
a)
Ô đầu tiên tham chiếu tới.
b)
Dấu ngoặc đơn.
c)
Dấu nháy.
d)
Dấu bằng.
19.
Để xóa dữ liệu trong khối ô ta thực hiện:
a)
Chọn khối ô → Nhấn phím End.
b)
Nhấn phím Delete.
c)
Chọn khối ô → Nhấn phím Tab.
d)
Chọn khối ô → Nhấn phím Delete.
20.
Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:
a)
D2:F6.
b)
F6:D2.
c)
D2.F6.
d)
F6.D2.